SiK Telemetry Radio - Long Range
From $89.00
Options
Thông tin lựa chọn
1W 915MHz (Single)
Phiên bản
USD 89.00
- Mã sản phẩm
- 17030
Bảo hành (nếu có, ví dụ: linh kiện lỗi đổi trong 3 ngày).
Cam kết chính hãng, giao hàng nhanh.
Thông tin chi tiết sản phẩm
Overview
This Holybro SiK Long Range Telemetry Radio là nền tảng open-source radio nhỏ, nhẹ và rẻ tiền với range mở rộng so với mô hình standard.
Đài This là plug-and-play, sẵn sàng cho tất cả Pixhawk Standard và flight controllers tương tự khác, procung cấp cách dễ nhất để thiết lập kết nối đo từ xa giữa bộ điều khiển của bạn và trạm mặt đất. It sử dụng chương trình cơ sở open-source được thiết kế đặc biệt để hoạt động tốt với các gói with MAVLink và được tích hợp với ith Mission Planner, Ardupilot, QGroundControl và PX4.
Bộ đàm The có sẵn ở các phiên bản 915 MHz hoặc 433 MHz. Please purchase the mô hình đó làapproriêng cho quốc gia/khu vực của bạn.
FCC ID: 2BNF8-HT051WRF915 (100mW, 915.06~927.04MHz)
Features
- Open-source SIK chương trình cơ sở
- Plug-n-play cho Pixhawk Standard Flight Controllers
- 1W đầu ra tối đa RF
- The Easiest cách kết nối bộ điều khiển của bạn và Ground Station
- Interchangeable đài phát thanh mặt đất và trên không
- 6-position JST-GH đầu nối
Specifications
| SiK Telemetry Radio 100mW | SiK Telemetry Radio 500mW | SiK Telemetry Radio Long Range | |
|---|---|---|---|
| Max RF Power | 20 dBm | 27 dBm | 30 dBm |
| Receive độ nhạy | -121 dbm @2kbps RF Data Rate, -105 dbm @64kbps RF Data Rate | ||
| Antenna Gain | 2dBi | 5dBi | |
| RF Data Rates | 2, 4, 8, 16, 32, 64(mặc định), 96, 128, 192, 250 kbps | ||
| Serial Interface Data Rate | 1.2, 2.4, 4.8, 9.6, 19.2, 38.4, 57.6(mặc định), 115.2 kbps | ||
| Frequency Band | 902MHz - 928MHz hoặc 414MHz - 460MHz | ||
| Interference Immunity | Frequency Hopping Spread Spectrum (FHSS) Configurable chu kỳ nhiệm vụ | ||
| Address Options | Network ID: 0 –255 | ||
| Channels | Up tới 50 Frequency Hopping Channels | ||
| Supported Network Topologies | Point-to-point | ||
| Configuration Method | MissionPlanner hoặc AT Commands | ||
| Data Framing | Standard hoặc MAVLink prođóng khung tocol | ||
| Error sửa | Corrects tối đa 25% lỗi bit với phần mềm open-source SIK | ||
| Serial Data Connector&Interface | 6-pin JST-GH đầu nối, 3.3V-TTL | ||
| USB | Micro-USB | Type-C | |
| SMA Connector | RP-SMA nữ | ||
| Power Connector | NA | XT30 | |
| Operating Temperature | -40~85°C | ||
| Dimension | 28 x 53 x 10.7mm (không có ăng-ten) | 66.5 x 32 x 16.5mm (không có ăng-ten) | |
| Weight | 23.5g có ăng-ten | 67g có ăng-ten | |
| Input Voltage (DC) | 5V | 7~__HẠN_0__ | |
- 2-way giao tiếp song công hoàn toàn thông qua giao diện TDM UART thích ứng
- Transparent liên kết nối tiếp
- MAVLink prođóng khung tocol
- Built trong FT230X/FT231 USB sang BASIC UART chuyển đổi IC
Electrical Data
- Supply điện áp: 7~28V DC qua XT30
- Transmit hiện tại: 12V/400mA tại 30 dBm
- Receive hiện tại: 12V/30mA
- Giao diện Serial: 3.3 V UART
Package Included
- Single 1W
- 1W Radio modules có ăng-ten *1
- High-gain ăng-ten đa hướng *1
- Male Type-C tới male Type-C USB cáp *1
- Male XT30 sang female XT30 cáp chuyển đổi *1
- Male XT30 sang female XT60 cáp chuyển đổi *1
- Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC)
- Rubber vòng đệm giảm chấn *3
- Pair 1W
- 1W Radio modules có ăng-ten *2
- High-gain ăng-ten đa hướng *2
- Male Type-C tới male Type-C USB cáp *1
- Male XT30 sang female XT30 cáp chuyển đổi *1
- Male XT30 sang female XT60 cáp chuyển đổi *1
- Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC)
- Rubber vòng đệm giảm chấn *3
Manual:
Telemetry-Radio-V3-Quick-Start-Guide
Some Tips:
https://ardupilot.org/copter/docs/common-configuring-a-telemetry-radio-using-mission-planner.html