H-RTK ZED-F9P Ultralight
From $279.00
Version
Thông tin lựa chọn
H-RTK ZED-F9P Ultralight
Phiên bản
USD 279.00
- Mã sản phẩm
- 12078
Bảo hành (nếu có, ví dụ: linh kiện lỗi đổi trong 3 ngày).
Cam kết chính hãng, giao hàng nhanh.
Thông tin chi tiết sản phẩm
Feature
- U-blox ZED-F9P GNSS module
- trọng lượng Ultralight, nhỏ hơn 25 gam
- Integrated ăng-ten xoắn ốc
- IST8310 la bàn
H-RTK F9P Ultralightlà RTK GNSS module with U-blox ZED-F9P siêu nhẹ, IST8310 la bàn và ăng-ten xoắn ốc tích hợp. It được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng quan tâm đến trọng lượng trong đó mỗi gram đều có giá trị.
The H-RTK F9P Ultralight can nhận và theo dõi nhiều hệ thống GNSS. Owing tới the nhiều băng tần RF giao diện người dùng architecture, all bốn chòm sao GNSS chính (GPS, GLONASS, Galileo và BDS) can được nhận đồng thời. All vệ tinh trong tầm nhìn can bị probị ngưng provide giải pháp điều hướng RTK khi được sử dụng với dữ liệu hiệu chỉnh.
It can được định cấu hình để tiếp nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo, BDS, QZSS và SBAS để procung cấp giải pháp điều hướng và báo cáo vị tríition hiệu suất cao. It provideo mang lại cảm giác đặc biệtitivity và thời gian thu nhậnition, đồng thời các biện pháp triệt tiêu nhiễu cho phép định vịitđáng tin cậy ngay cả trong điều kiện tín hiệu khóit.
Specification:
| GNSS module | bạn-blox ZED-F9P | ||||||||||
| Compass | IST8310 | ||||||||||
| Application | Rover (Aircraft) | ||||||||||
| GNSS | GPS / QZSS, GLONASS, Galileo, BeiDou | ||||||||||
| GNSS Band | L1C/A, L2C, L1OF, L2OF, E1B/C, E5b, B1I, B2I | ||||||||||
| Sensitivity | Tracking | -163dBm | |||||||||
| Reacquisition | -147dBm | ||||||||||
| Time-To-First-Sửa¹ | Cold Start | ≤35 giây | |||||||||
| Warm Start | 20s | ||||||||||
| Hot Start | 1 giây | ||||||||||
| Position độ chính xác² | Autonomous | 2.0 tháng CEP | |||||||||
| DGNSS | 0.5m CEP | ||||||||||
| RTK | 1cm+1ppm (Horizontal)3 | ||||||||||
| Accuracy của tín hiệu xung thời gian | RMS | 30ns | |||||||||
| Velocity độ chính xác | GNSS | 0.1 m/s | |||||||||
| D-GNSS | 0.05 m/s | ||||||||||
| giới hạn Operational4 | Dynamics | ≤ 4 g | |||||||||
| Altitude | 18000 phút | ||||||||||
| Velocity | 515 m/s | ||||||||||
| Baud Rate | 38400-230400 bps(Default 115200 bps) | ||||||||||
| Max tốc độ cập nhật điều hướng |
| ||||||||||
| 1. All vệ tinh tại ≥-130dBm 2. CEP, 50%, 24 giờ tĩnh, ≥-130dBm,>8SVs 3. Based vào 30km, sai số chính xác tăng 1cm cứ sau 10km từ trạm gốc 4. Assuming Airborne<nền tảng 4g | |||||||||||
Pin Map
New Version:
Legacy Version:
| No. | Name | I/O | Description |
| 1 | VCC | P | Main cung cấp |
| 2 | RX1 | TÔI | GPS RX1 |
| 3 | TX1 | ồ | GPS TX1 |
| 4 | SCL | I/O | I2C Clock(mở nếu không sử dụng) |
| 5 | SDA | I/O | I2C Clock(mở nếu không sử dụng) |
| 6 | RX2 | TÔI | GPS RX2 |
| 7 | TX2 | ồ | GPS TX2 |
| 8 | GND | G | Ground |
Dimensions:
New Version:
Legacy Version:
Note:The 3 lỗ gắn phía dưới được làm cho vít tự khai thác. They là 1.7mm lỗ có 4mm độ sâu.
You can sử dụng PA2.0*4 hoặc KA2.0*4. But the thông số kỹ thuật thực tế của vít the được sử dụng tùy thuộc vào vật liệu được lắp đặt trên đó và độ dày của nó. The mô-men xoắn yêu cầu là khoảng 0.08-0.15N/M.
Reference Link
Package Included:
- H-RTK F9P Ultralight *1
- GH 10P cáp 400mm *1
- GH 6P cáp 400mm *1