Catalog

Toàn bộ danh mục sản phẩm

Antenna Extension Cable For H-RTK Helical

Cáp & phụ kiện mạch bay

Antenna Extension Cable For H-RTK Helical

GPS không được bao gồm.

Giá bán lẻ

Từ 68.000 VNĐ

Xem chi tiết
Atlatl HV 5.8G 3W VTx

Thiết bị điện tử FPV

Atlatl HV 5.8G 3W VTx

Specifications Frequency 5.8G 7 ban nhạc: A, B, E, F, R, L, X Transmission Channel: 56 chế độ Operating Nút Key, Smart Audio (Standard), IRC Tramp (Pro) Transmission nguồn Switchable: Standard: 25mW,1.6W, 2W, 2.5W, 3W Pro phiên bản:25mW, 400mW, 600mW, 1.6W&3W Đầu nối Antenna MMCX đầu vào Voltage 2~__HẠN_0__ Current mức tiêu thụ 1.3A/12VDC @ 3000mW Trở kháng RF 50Ω Input trở kháng video 75Ω Input biên độ video CVBS 0.8~1.2VP-P định dạng Video NTSC/PAL Dimension(L*W*H) Standard: 40.8 mm 24.8 mm 13.3mm Pro: 53.79 mm 27.8 mm 13.5 mm WARNING: Make hãy chắc chắn lắp đặt ăng-ten trước khi bật bộ phát video này Indicator Light Description Power đèn (Green) Blink một lần trên mỗi chuỗi - 25mW 2 mỗi chuỗi - 1.6W (400mW cho phiên bản Pro) 3 mỗi chuỗi - 2W (600mW cho phiên bản Pro) 4 mỗi chuỗi - 2.5W (1.6W cho phiên bản Pro) 5 mỗi chuỗi - 3W Frequency đèn báo (Blue) chỉ báo Binary. No đèn nghĩa là CH1, tất cả đèn nghĩa là CH7 Đèn dải Frequency (Red) Blink một lần trên mỗi chuỗi - Band A 2 mỗi chuỗi - Band B 3 mỗi chuỗi - Band E 4 mỗi chuỗi - Band F 5 mỗi chuỗi - Band R 6 mỗi chuỗi - Band L 7 mỗi chuỗi - Bnad X Function Button Operation Instructions To chuyển đổi tần số - Short nhấn nút để chuyển kênh. To chuyển dải tần - Press và giữ nút trong 2 giây để vào chế độ thay đổi băng tần. Short press nút thay đổi băng tần sau khi vào chế độ thay đổi băng tần. To chuyển nguồn - Press và giữ nút trong 6 giây để vào chế độ thay đổi nguồn. Short press nút để chuyển mức năng lượng. Green LED số lần nhấp nháy cho mỗi chuỗi nhấp nháy cho biết mức năng lượng (25mW/1.6W/2W/2.5W/3W). Once cấu hình xong, đợi 8 giây để nó lưu cài đặt. Frequency Table MỘT B E F R L X 5865 5733 5705 5740 5658 5362 4990 5845 5752 5685 5760 5695 5399 5020 5825 5771 5665 5780 5732 5436 5050 5805 5790 5645 5800 5769 5473 5080 5785 5809 5885 5820 5806 5510 5110 5765 5828 5905 5840 5843 5547 5140 5745 5847 5925 5860 5880 5584 5170 5725 5866 5945 5880 5917 5621 5200 Betaflight VTX bảng .jason Betaflight VTX bảng .jason tệp cho phiên bản Pro Package Includes: Atlatl HV 5.8G 3000mW VTx *1 80mm SMA--MMCX Cable *1 70mm 6pin JST SH dây *1

Giá bán lẻ

1.578.000 VNĐ

Xem chi tiết
Standard Precision Digital Airspeed Sensors

Cảm biến

Standard Precision Digital Airspeed Sensors

The Holybro Digital Airspeed Sensor có độ lệch rất thấp, độ phân giải cao và điều tuyệt vời nhất là không bị the nhiễu do cáp dài và độ lệch trong the đầu ra hệ mét tỷ lệ trên other airspeed sensors. Supported trên tất cả Holybro Flight Controller Boards với Ardupilot&PX4. All standard độ chính xác sensors có bù nhiệt độ with. It đo nhiệt độ để tính toán tốc độ bay thực từ tốc độ bay được chỉ định, sử dụng áp suất tĩnh sensor trên Flight Controller. Not bị ảnh hưởng bởi sức nóng của các thành phần ngắt pro gần đó, it gần với nhiệt độ không khí xung quanh hơn nhiều so với các thiết lập sensor analog trước đó. Supported trên all Pixhawk Flight Controllers, kit này đi kèm với ith M3 / 6-32 các lỗ gắn. Airspeed Sensor Comparision Chart: DLVR AS1318C MS4525DO MS5525DSO Model Number DLVR-L10D DLVR-L20D AS1318C-001PD5AI-DSD MS4525DO-DS5AI001DP MS5525DSO-DB001DS Standard Range (psi) 0.363 0.725 1 1 1 Burst Range (psi) 7.25 10 10 20 Total Error Band ±0.3%Span ±1%FSS ±1%FSS ±2.5%FSS Temperature Accuracy (°C) 2 1.5 1.5 1.5 Compensated Temperature (°C) 0~70 0~60 -10~85 0~85 Đo lường Maximum Air Speed (kph) 226.8 320 360 Pressure Resolution (bit) 14 14 14 24 Temperature Resolution (bit) 11 11 11 24 Update Time (ms) 0.4~9.5 0.5 0.5 0.48~9.04 Operating Temperature (°C) -25~85 -20~85 -25~105 -40~125 Working Voltage (V) 4.75~5.25 Current Consumption (mA) ~100 ~3 ~3 ~1.4 Sensor Module Weight (g) 17.4 4.1 4.1 2.6 Dimensions (mm) 29 x 35.5 x 16.5 17 x 23 x 13 17 x 23 x 13 20 x 22 x 11.4 Interface DroneCAN I2C Address DroneCAN Auto Config 0x28H 0x28H 0x76 Ports&Dimension: MS4525: AS1318C: MS5525: PT40&PT60: SKU 19007&19017 Package Includes: 1x MS4525DO/AS1318C Digital Air Speed Sensor 1x Rubber Tubing 40cm 1x GH 4P Cable SKU 19009 Package Includes: 1x MS5525DSO Digital Air Speed Sensor 1x Rubber Tubing 100cm 1x GH 4P Cable SKU 32022 Package Includes: 1x PT40 Pitot Tube 1x Rubber Tubing 40cm SKU 32023 Package Includes: 1x PT60 Pitot Tube 1x Rubber Tubing 100cm Datasheet: MS4525 Datasheet AS1318C Datasheet MS5525 Datasheet

Giá bán lẻ

Từ 210.000 VNĐ

Xem chi tiết
DroneCAN H-RTK F9P Helical

Hệ thống GPS

DroneCAN H-RTK F9P Helical

Overview The DroneCAN H-RTK F9P là the hệ thống phân tích vi sai mới nhất có độ chính xác cao GNSS posit từ Holybro. It đã sử dụng the DroneCAN protocol để liên lạc. It provideo nhiều băng tần RTK with thời gian hội tụ nhanh và hiệu suất đáng tin cậy, tiếp nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo và BeiDou, đồng thời tốc độ cập nhật nhanh cho các ứng dụng có tính năng động cao và khối lượng lớn với độ chính xác centimet with. With việc sử dụng DroneCAN Protocol, it có tốc độ cập nhật điều hướng lên tới 8 Hz, khả năng nâng cấpity, khả năng miễn nhiễm tiếng ồnity và các tính năng thời gian thực, đồng thời mạnh mẽ hơn UART do khả năng chống nhiễu điện từ tăng lên của it. It không chiếm bất kỳ cổng nối tiếp nào của flight controller và nhiều thiết bị CAN can được kết nối với cùng một xe buýt CAN thông qua một trung tâm. The DroneCAN-F9P sử dụng u-blox ZED-F9P module, IST8310 (cũ: BMM150) la bàn và chỉ báo LED ba màu và được trang bị with the STM32G4 processor chạy ở 170 MHz with 512 KByte Flash và 96KByte RAM. It hỗ trợ nâng cấp chương trình cơ sở DroneCAN thông qua the DroneCAN GUI Tool. It tương thích với with the open-source Pixhawk dòng flight controller. Now hỗ trợ chuyển đổi phần mềm để kháng cự việc chấm dứt CAN RTK Testing&Comparison: Big GPS Round Up bởi Andrew Tridgell (Ardupilot) Please Note: Trình điều khiển The Status LED đã thay đổi. This LED được hỗ trợ trong PX4 1.14, ArduPilot 4.4.4&sau đó. ( thông tin More ) Features We đã thiết kế hai mẫu DroneCAN H-RTK F9P để bạn lựa chọn, mỗi mẫu có kích thước và thiết kế ăng-ten khác nhau để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng. DroneCAN F9P Rover Mẫu The Rover có giũa pro phẳng hơn và khả năng chống nước mạnh hơn. It sử dụng ăng-ten vá băng tần kép và đi kèm với ith cáp tích hợp để kết nối với bus the CAN. It vượt trội ở những không gian nơi thecó ít vật cản. You can tìm liên kết purchase cho product này đây DroneCAN F9P Helical Mẫu This sử dụng ăng-ten xoắn ốc, có hiệu suất tốt hơn một chút trong không gian có vật cản ith so với phiên bản the Rover. The ăng-ten của this module can either được gắn trực tiếp vào the module hoặc được kết nối qua cáp SMA, mang lại cho bạn the sự linh hoạt tối đaity. It cũng có cổng UART2 hiển thị, cho phép bạn thực hiện YAW/Heading (còn gọi là di chuyển đường cơ sở). You can tìm liên kết purchase của product này đây This mô hình can được sử dụng trên rover (aircraft) hoặc dưới dạng base station. However, khi được sử dụng làm Base Station, RTK giao tiếp với Ground Control Station thông qua USB, do đó, DroneCAN protocol không được sử dụng. You can hãy cân nhắc sử dụng standard H-RTK F9P Helical hoặc Base cho Base Station của bạn. Specification&so sánh DroneCAN H-RTK F9P Rover DroneCAN H-RTK F9P Helical Intended Application Chỉ Rover (aircraft) Trạm Rover (aircraft) hoặc Base GNSS Receiver U-blox ZED-F9P độ chính xác cao GNSS module U-blox ZED-F9P độ chính xác cao GNSS module Antenna Ceramic Patch Antenna với 20dB LNA Helical Antenna với 36dB LNA Processor STM32G473 STM32G473 Magnetometer BMM150 hoặc IST8310 BMM150 hoặc IST8310 (hiện tại) GNSS BeiDou, Galileo, GLONASS, GPS / QZSS BeiDou, Galileo, GLONASS, GPS / QZSS GNSS Band B1I, B2I, E1B/C, E5b, L1C/A, L1OF, L2C, L2OF B1I, B2I, E1B/C, E5b, L1C/A, L1OF, L2C, L2OF Positioning độ chính xác 3D FIX: 1.5 tháng / RTK: 0.01 phút 3D FIX: 1.5 tháng / RTK: 0.01 phút Communication Protocol DroneCAN 1Mbit/s DroneCAN 1Mbit/s Antennas Peak Gain (MAX) L1: 4.0dBi L2:1.0 dBi L1: 2dBi L2: 2dBi Time-TO-First Fix Cold bắt đầu: ≤29s Hot bắt đầu: ≤1s Cold bắt đầu: ≤25s Hot bắt đầu: ≤1s Navigation Update Rate RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max Moving Base RTK: 5Hz Max Cable Length 27cm hoặc 50cm N/A Antenna Connection Type N/A Board: SMA nữ Antenna: SMA nam Working điện áp: 4.75V~5.25V 4.75V~5.25V Current Consumption ~~TERM_0__ ~~TERM_0__ Dimensions Diameter: 80mm Height: 20mm Board: 51.1*35*22.9mm Antenna Diameter: 27.5mm Antenna chiều cao: 59mm Weight 123g 58g Operating Temperature -20° đến 85° -20° đến 85° Sample Wiring Diagram For chi tiết kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng khác, vui lòng xem Documentation Page tại đây Reference Links RTK Testing&Comparison bởi Andrew Tridgell (Ardupilot) User Guide: Setup&Getting Started (Ardupilot) User Guide: Setup&Getting Started (PX4) GPS Heading/Yaw (Aka Moving đường cơ sở) Guide H-RTK Pinout Dimensions Downloads Package Included: 1x DroneCAN F9P Helical 1x High Precision Dual Band Helical Antenna (L1/L2) 1x GH 4P cáp 400mm 1x GH 4P cáp 150mm 1x GH 6P cáp 150mm 1x SH 10P cáp 150mm Cáp 1x USB (loại-c) Spare Parts

Giá bán lẻ

7.811.000 VNĐ

Xem chi tiết
DroneCAN H-RTK F9P Rover

Hệ thống GPS

DroneCAN H-RTK F9P Rover

Overview The DroneCAN H-RTK F9P là the hệ thống phân tích vi sai mới nhất có độ chính xác cao GNSS posit từ Holybro. It đã sử dụng the DroneCAN protocol để liên lạc. It provideo đa băng tần RTK with thời gian hội tụ nhanh và hiệu suất đáng tin cậy, nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo và BeiDou, đồng thời tốc độ cập nhật nhanh cho các ứng dụng có tính năng động cao và khối lượng lớn với độ chính xác centimet with. With việc sử dụng DroneCAN Protocol, it có tốc độ cập nhật điều hướng lên tới 8 Hz, khả năng nâng cấpity, khả năng chống nhiễuity, tính năng thời gian thực và mạnh mẽ hơn UART do it tăng khả năng chống nhiễu điện từ. It không chiếm bất kỳ cổng nối tiếp nào của flight controller và nhiều thiết bị CAN can được kết nối với cùng một xe buýt CAN thông qua một trung tâm. The DroneCAN-F9P sử dụng u-blox ZED-F9P module, la bàn BMM150 và chỉ báo LED ba màu, đồng thời được trang bị with the STM32G4 processor chạy ở 170 MHz with 512 KByte Flash và 96KByte RAM. It hỗ trợ nâng cấp chương trình cơ sở DroneCAN qua the DroneCAN GUI Tool. It tương thích với with the mở source Pixhawk dòng flight controller. RTK Testing&Comparison: Big GPS Round Up bởi Andrew Tridgell (Ardupilot) Features We đã thiết kế hai mẫu DroneCAN H-RTK F9P để bạn lựa chọn, mỗi mẫu có kích thước và thiết kế ăng-ten khác nhau để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng. DroneCAN F9P Rover Mẫu The Rover có giũa pro phẳng hơn và khả năng chống nước mạnh hơn. It sử dụng ăng-ten vá băng tần kép và đi kèm với cáp tích hợp ith để kết nối với bus the CAN. It vượt trội ở những không gian nơi thecó ít vật cản. You can tìm liên kết purchase cho product này đây DroneCAN F9P Helical Mẫu This sử dụng ăng-ten xoắn ốc, có hiệu suất tốt hơn một chút trong không gian có vật cản ith so với phiên bản the Rover. The ăng-ten của this module can either được gắn trực tiếp vào the module hoặc được kết nối qua cáp SMA, mang lại cho bạn the sự linh hoạt tối đaity. It cũng có cổng UART2 hiển thị, cho phép bạn thực hiện YAW/Heading (còn gọi là di chuyển đường cơ sở). You can tìm liên kết purchase của product này đây This mô hình can được sử dụng trên rover (aircraft) hoặc dưới dạng base station. However, khi được sử dụng làm Base Station, RTK giao tiếp với Ground Control Station thông qua USB, do đó, DroneCAN protocol không được sử dụng. You can hãy cân nhắc sử dụng standard H-RTK F9P Helical hoặc Base cho Base Station của bạn. Specification&so sánh DroneCAN H-RTK F9P Rover DroneCAN H-RTK F9P Helical Intended Application Chỉ Rover (aircraft) Trạm Rover (aircraft) hoặc Base GNSS Receiver U-blox ZED-F9P độ chính xác cao GNSS module U-blox ZED-F9P độ chính xác cao GNSS module Antenna Ceramic Patch Antenna với 20dB LNA Helical Antenna với 36dB LNA Processor STM32G473 STM32G473 Magnetometer BMM150 hoặc IST8310 BMM150 hoặc IST8310 GNSS BeiDou, Galileo, GLONASS, GPS / QZSS BeiDou, Galileo, GLONASS, GPS / QZSS GNSS Band B1I, B2I, E1B/C, E5b, L1C/A, L1OF, L2C, L2OF B1I, B2I, E1B/C, E5b, L1C/A, L1OF, L2C, L2OF Positioning độ chính xác 3D FIX: 1.5 tháng / RTK: 0.01 phút 3D FIX: 1.5 tháng / RTK: 0.01 phút Communication Protocol DroneCAN 1Mbit/s DroneCAN 1Mbit/s Antennas Peak Gain (MAX) L1: 4.0dBi L2:1.0 dBi L1: 2dBi L2: 2dBi Time-TO-First Fix Cold bắt đầu: ≤29s Hot bắt đầu: ≤1s Cold bắt đầu: ≤25s Hot bắt đầu: ≤1s Navigation Update Rate RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max Moving Base RTK: 5Hz Max Cable Length 27cm hoặc 50cm N/A Antenna Connection Type N/A Board: SMA nữ Antenna: SMA nam Working điện áp: 4.75V~5.25V 4.75V~5.25V Current Consumption ~~TERM_0__ ~~TERM_0__ Dimensions Diameter: 80mm Height: 20mm Board: 51.1*35*22.9mm Antenna Diameter: 27.5mm Antenna chiều cao: 59mm Weight 123g 58g Operating Temperature -20° đến 85° -20° đến 85° Sample Wiring Diagram For chi tiết kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng khác, vui lòng xem tài liệu Page tại đây . Reference Links RTK Testing&Comparison bởi Andrew Tridgell (Ardupilot) User Guide: Setup&Getting đã bắt đầu (Ardupilot) User Guide: Setup&Getting đã bắt đầu (PX4) GPS Heading/Yaw (Aka Moving đường cơ sở) Guide H-RTK Pinout Dimensions Downloads Package Included: 1x DroneCAN F9P Rover 1x Fixed Carbon Fiber GPS gắn kết

Giá bán lẻ

7.811.000 VNĐ

Xem chi tiết
DroneCAN M9N GPS

Hệ thống GPS

DroneCAN M9N GPS

Description The Holybro DroneCAN GPS có u-blox M8N hoặc M9N module, BMM150 la bàn và chỉ báo LED ba màu. It có the STM32G4 Processor và sử dụng the DroneCAN protocol để liên lạc, giúp it trở nên đáng tin cậy hơn và xử lý nhiễu điện từ with tốt hơn so với kết nối nối tiếp. It không chiếm bất kỳ cổng nối tiếp nào của the flight controller và các thiết bị CAN khác can được kết nối với the cùng xe buýt CAN thông qua bảng CAN splitter. Current và đợt tương lai hiện đã hỗ trợ chuyển đổi phần mềm để kháng cự việc chấm dứt CAN Specification: DroneCAN M9N GNSS Receiver Ublox NEO M9N Number trong số Concurrent GNSS Up đến 4 GNSS (GPS, Galileo, GLONASS, BeiDou) Processor STM32G4 (170MHz, 512K FLASH) Compass BMM150 hoặc IST8310 Frequency Band GPS: L1C/A GLONASS: L10F Beidou: B1I Galileo: E1B/C GNSS Augmentation System SBAS: WAAS, EGNOS, MSAS, QZSS Navigation Update 5Hz Default(10Hz MAX) Accuracy 2.5m Speed Accuracy 0.05 m/s Max # trong số Satellites 22+ Communication Protocol DroneCAN @ 1 Mbit/s Supports Flight Controller FW PX4, Ardupilot Port Type GHR-04V-S Antenna 25 x 25 x ăng-ten vá gốm 4 mm Antenna Gain 1.5dbi Antenna LNA Gain 22dB Power mức tiêu thụ Less hơn 200mA @ 5V Voltage 4.7-5.2V Operating Temperature -40~80℃ Size Diameter: 54mm, Thickness: 14.5mm Weight 36g Cable Length 27cm Other Notes - LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier - điện dung Rechargeable Farah - Bộ điều chỉnh Low-noise 3.3V For thông tin kỹ thuật khácfor, vui lòng truy cập https://docs.holybro.com/ DroneCAN DroneCAN là giao thức CAN pro chính được sử dụng bởi các dự án ArduPilot và PX4 pro để liên lạc với các thiết bị ngoại vi with CAN. It là một protocol mở with giao tiếp mở, đặc tả và nhiều triển khai mở. DroneCAN Development The DroneCAN project có một cộng đồng phát triển tích cực. thảo luận về sự bất hòa tại https://dronecan.org/discord phát triển trên github tại https://github.com/DroneCAN Additional DroneCAN Information: https://dronecan.github.io/

Giá bán lẻ

2.051.000 VNĐ

Xem chi tiết
PM08-CAN Power Module 14S, 200A

Mô-đun nguồn & PDB

PM08-CAN Power Module 14S, 200A

Feature Supports 2-14S&200A Cont, 400A Burst DroneCAN Communication Protocol Small&Compact Design Two 5V Outputs với Independent BEC IC và Circuitry Separated Sensor và BEC Board tới Minimize Electrical Noise Interference Galvanically Isolated Current Sensor IC ( AEC-Q100 Grade 1 đủ điều kiện) High Accuracy Temperature Sensor cho Temperature Monitor High-Efficiency Aluminum Heat Dissipation Shell Software chuyển đổi để kháng cự việc chấm dứt CAN Specifications Processor: STM32F405RG 168MHz 1024KB Flash 196KB RAM Đầu vào Voltage: 7~60.9V (2S~14S) Continuous hiện tại:200A Burst hiện tại 400A @ 25° 1 giây 1000A @ 25oC<1 giây Max cảm nhận hiện tại: 376A Voltage độ chính xác: ±0.1V Current độ chính xác: ±5% Temperature độ chính xác: ± 1oC thước đo Wire: 8 AWG (cách điện bằng silicon sợi cao) Đầu ra cổng Power: 5.3V/3A mỗi cổng Protocol: DroneCAN Operating nhiệt độ:-25oC~85oC Software-Controlled CAN Termination Firmware nâng cấp: Support Calibration: Support Pinout Interface Type Power&CAN Port: Molex CLIK-Mate 2mm 6Pin Battery IN/OUT Options: XT90 Connectors Tinned Wires XT90&Ring Terminals Status LED Flashing nhanh chóng liên tục: MCU đang trong giai đoạn bootloader, chờ flash firmware Flashing nhanh trong 3 giây rồi bật trong 1 giây: Waiting cho kết nối CAN Flashing chậm (khoảng thời gian một giây): CAN được kết nối thành công Mechanical Spec Size: 45mm×41mm×26mm (Not Include Cable) Weight: 185g (Include Cable) Reference Links PX4&Flight Controller Setup Instruction PM08CAN 3D CAD File Dow tải P nợ Module Dimension

Giá bán lẻ

Từ 2.183.000 VNĐ

Xem chi tiết
DroneCAN RM3100 Professional Grade Compass (IP66)

Cảm biến

DroneCAN RM3100 Professional Grade Compass (IP66)

Description: This procấp chuyên nghiệp RM3100 la bàn/từ kế có tôi tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu hoàn hảo, không bị trôi và đo từ trường chính xác. It can provide protính toán hướng và độ chính xác cấp chuyên nghiệp cho xe your. With la bàn này, your xe can điều hướng qua các điểm tham chiếu with ít nhiễu loạn từ tính do cuộn dây động cơ và các bộ phận kim loại. You can đạt được kết quả tốt nhất bằng cách đặt module này cách xa cuộn dây động cơ và các bộ phận kim loại khác, loại bỏ một trong những điểm hỏng hóc lớn nhất trên xe không người lái your. This 3-axis từ kế, dựa trên procông nghệ cảm ứng từ độc quyền của PNI, mang lại độ phân giải hiệu suất cao và khả năng lặp lạiity. It có độ phân giải rất cao (10 nT) và độ trễ từ cực thấp, khiến it trở nên hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác tiêu đề cao. With its DroneCAN đầu ra protocol, it can cung cấp kết nối mạnh mẽ và đáng tin cậyivity trong khoảng cách tương đối lớn và việc đi dây ít phức tạp hơn vì bạn can có một bus duy nhất để kết nối tất cả các thiết bị ngoại vi DroneCAN của mình. It cũng không chiếm bất kỳ cổng nối tiếp nào trên flight controller. RM3100 module hiện đi kèm với nhà ở có xếp hạng IP66 và phần mềm CAN chuyển đổi khả năng chống chấm dứt . Specification Parameter Cycle Counts Units 50 100 200 Field Measurement Range -800 đến +800 μT Gain 20 38 75 LSB/μT Sensitivity 50 26 13 nT Noise 30 20 15 nT Max Single-Axis Sample Rate (Divide cộng 3 cho Max. 3-Axis Sample Rate) 1600 850 440 Hz Operating Temperature -40 đến +85 °C IP Rating 66 Đầu nối Output: 4-pin JST-GH1.25 Mounting Orientation : Dimension: Downloads RM3100 Sensor Data 3D CAD File Package Includes : 1x DroneCAN RM3100 Compass

Giá bán lẻ

1.736.000 VNĐ

Xem chi tiết
Bộ Kit STEM Full Adder - Cộng Nhị Phân & Khám Phá Máy Tính

Bộ kit STEM

Bộ Kit STEM Full Adder - Cộng Nhị Phân & Khám Phá Máy Tính

✨ Mô tả sản phẩm ✨ Bộ Kit STEM Full Adder – Cộng Nhị Phân & Khám Phá Máy Tính ✨ Full Adder Kit là bộ đồ chơi giáo dục STEM giúp học sinh, sinh viên tìm hiểu về phép cộng nhị phân – nền tảng cơ bản trong cách máy tính xử lý thông tin. Bộ kit cho phép người học tự tay lắp ráp và thử nghiệm mạch cộng nhị phân, từ đó hiểu sâu hơn cách một chiếc máy tính thực hiện tính toán. 🎯 Lợi ích sản phẩm Hiểu và thực hành phép cộng nhị phân – kiến thức cơ bản của máy tính. Học qua trải nghiệm trực quan, giúp kiến thức dễ nhớ hơn lý thuyết. Rèn luyện tư duy logic, khả năng phân tích và giải quyết vấn đề. Thích hợp cho học sinh THCS–THPT, sinh viên ngành kỹ thuật, câu lạc bộ STEM. 📦 Trong hộp sản phẩm có Bộ linh kiện điện tử mô phỏng mạch Full Adder (IC, LED, công tắc, board thử…) Hướng dẫn sử dụng minh họa với QR code trong bộ kit Bao bì hộp cứng chắc chắn, tiện bảo quản ✅ Thông tin chi tiết Độ tuổi phù hợp: 12–18 tuổi (THCS, THPT), sinh viên ngành kỹ thuật Phiên bản: Lắp ráp / Hàn mạch (tùy chọn) Chất liệu: Vỏ ngoài bo mạch làm từ nhựa phíp FR4, linh kiện điện tử an toàn Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: Hỗ trợ đổi mới nếu linh kiện lỗi trong vòng 3 ngày Lưu ý an toàn: Sản phẩm chỉ được cầm nắm. Tuyệt đối không được đưa vào miệng. 👉 Full Adder Kit – Bước đầu để học sinh khám phá cách máy tính “tính toán” thật sự hoạt động. 📢 Thông tin bổ sung Thương hiệu: Electroverse Sản xuất tại Việt Nam Độ tuổi phù hợp: từ 11 tuổi trở lên Chất liệu: nhựa phíp FR4 đã phủ, an toàn cho trẻ em cầm nắm Có kèm hướng dẫn sử dụng: Vui lòng quét mã QR trong hộp để tải về sách HDSD hoặc truy cập youtube Electroverse để xem Tutorial Video. 📏 Kích thước & khối lượng sản phẩm Trọng lượng: <0.1kg 📏 Hướng dẫn sử dụng Bạn có thể xem hoặc tải hướng dẫn sử dụng chi tiết tại đường dẫn này . 💡 Ứng dụng thực tế Ứng dụng trong thực hành bài tập về nhà môn Công nghệ, Tin học, Computer Science Hỗ trợ học Vật lý (mạch điện, tín hiệu logic) Ghép nhiều Full Adder để xây dựng mạch cộng nhiều bit → mô phỏng CPU cơ bản Là nền tảng để sáng tạo các dự án như máy tính mini, máy tính 8-bit thủ công, robotics

Giá bán lẻ

259.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-Flow (Optical Flow và Distance Sensor Module)

Cảm biến

H-Flow (Optical Flow và Distance Sensor Module)

Overview The Holybro H-Flow là một o nhỏ gọn lưu lượng và khoảng cách ptical sensor module kết hợp PixArt PAA3905E1 optical flow sensor, Broadcom AFBR-S50LV85D khoảng cách sensor và InvenSense ICM-42688-P 6-axis IMU. This thiết kế tất cả trong một giúp đơn giản hóa việc cài đặt, trong khi tia hồng ngoại tích hợp LED tăng cường khả năng hiển thị trong điều kiện ánh sáng yếu. The H-Flow có đầu nối Pixhawk-standard 4-pin CAN, đảm bảo tích hợp liền mạch với bộ điều khiển Pixhawk-compatible qua cổng the CAN. Utilizing the DroneCAN protocol cung cấp khả năng truyền dữ liệu tốc độ cao và đáng tin cậy giữa the sensor và the flight controller. Feature Integrated Optical Flow và Rangefinder Module PixArt Optical Flow Sensor cho Accurate Motion Tracking Broadcom ToF Sensor cho Precise Distance Measurement Infrared LED cho Optical Low-Light Performance DroneCAN Protocol Specification PixArt PAA3905E1 Optical Flow Sensor Tracks trong điều kiện ánh sáng yếu>5 lux Effective Viewing góc tối đa 42° Wide hoạt động trong phạm vi từ 80mm tới 30m Up đến 7.4 rad/s 40 mW 120° góc nhìn IR LED được tích hợp trên bo mạch để có thể hoạt động trong điều kiện ánh sáng yếu trong improved Broadcom AFBR-S50LV85D Time-of-Flight Distance Sensor Integrated 850 nguồn ánh sáng laser nmrce Field-of-View (FoV) trong số 12.4° x 6.2° với 32 pixel Typical phạm vi cảm biến khoảng cách lên tới 30m Operation tối đa 200k Lux ánh sáng xung quanh Works tốt trên mọi điều kiện bề mặt Transmitter chùm tia 2° x 2° để chiếu sáng từ 1 đến 3 pixel InvenSense ICM-42688-P 6-Axis IMU STM32F412CEU6 MCU Pixhawk Standard CAN Connector (4 Pin JST GH) Compact Form Factor Software-Controlled CAN Termination Weight: 15.2g (3.5g không viết hoa) Reference Links Setup Guide Firmware Setup&Upgrade Pinout AFBR-S50LV85D Datasheet Package Includes: 1x H-Flow 4-pin GH cáp 2x M2.5 Screws 2x M2.5 Nylon Locking Hex Nuts Dimension With Case PCB Only

Giá bán lẻ

3.288.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-RTK F9P GNSS Series (IST8310 Compass)

Hệ thống GPS

H-RTK F9P GNSS Series (IST8310 Compass)

H-RTK F9P là dòng hệ thống ion hóa vi sai có độ chính xác cao GNSS posit mới nhất từ ​​Holybro. This hệ thống provideo đa băng tần RTK with thời gian hội tụ nhanh và hiệu suất đáng tin cậy, nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo và BeiDou, đồng thời tốc độ cập nhật nhanh cho các ứng dụng có tính năng động cao và âm lượng lớn với độ chính xác centimet with. It sử dụng UBLOX ZED-F9P module, la bàn IST8310 và chỉ báo LED ba màu. It còn có công tắc an toàn tích hợpitch giúp thao tác đơn giản và thuận tiện. We đã thiết kế các mẫu khác nhau để bạn lựa chọn, mỗi mẫu có kích thước và thiết kế ăng-ten khác nhau để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng. RTK Testing&Comparison: Big GPS Round Up bởi Andrew Tridgell (Ardupilot) Note : Trình điều khiển The Status LED đã thay đổi. This LED được hỗ trợ trong PX4 1.14, ArduPilot 4.4.0&sau đó. ( thông tin More ) Specification: Product Model H-RTK F9P Rover H-RTK F9P Helical H-RTK F9P Base SKU SKU12017&SKU12025 SKU12018 SKU12022 Application Chỉ Rover (aircraft) Rover (aircraft) hoặc trạm gốc chỉ trạm Base GNSS GPS L1C/A GPS L2C GLONASS L1Oz GLONASS L2OFz) BeiDou B1 BeiDou B2Hz) Galileo E1-B/CH Galileo E5b GPS L1C/A GPS L2C GLONASS L1Oz GLONASS L2OFz) BeiDou B1 BeiDou B2Hz) Galileo E1-B/CH Galileo E5b GPS L1C/A GPS L2C GLONASS L1Oz GLONASS L2OFz) BeiDou B1 BeiDou B2Hz) Galileo E1-B/CH Galileo E5b Antennas Peak Gain (MAX) L1: 4.0dBi L2:1.0 dBi 2dBi 5.5dBi LNA Gain (đặc trưng) 20.5±1dB 33±2dB 40±2dB Time-TO-First Fix Cold bắt đầu: Cold bắt đầu: £25s Hot bắt đầu: £1s Cold bắt đầu: £24s Hot bắt đầu: £1s RTK-SurveyIn-Time N/A 5 phút @2.0mCEP 5 phút @1.5mCEP Data và Update Rate RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max Moving Base RTK: 5Hz Max RAW: 20Hz Max RTK: 8Hz Max Moving Base RTK: 5Hz Max Port GH1.25 10pin cáp hoặc cáp GH1.25 6pin Port 1: GH1.25 10-pin Port 2: USB Type-c Port 3: UART 2 (GH1.25 6pin) Port 1: GH1.25 10-pin Port 2: USB Type-c Port 3: UART 2 (GH1.25 6pin) Cable Length 26cm GH 10P: 150mm GH 10P: 400mm GH 10P tới 6P: 300mm SMA-TNC: 5m Antenna Connection Type N/A Board: SMA nữ Antenna: SMA nam Board: SMA nữ Antenna: TNC nữ Male-male SMA-TNC chiều dài cáp: 5m (đã bao gồm) tỷ lệ Baud: 115200 5Hz (mặc định) can được đặt 115200 5Hz (mặc định) can được đặt 115200 5Hz (mặc định) can được đặt Working điện áp: 4.75V~5.25V 4.75V~5.25V 4.75V~5.25V Current Consumption ~~TERM_0__ ~~TERM_0__ ~~TERM_0__ Dimensions Diameter: 76mm Height: 20mm Board: 34.8*52.7*12.9mm Antenna Diameter: 27.5mm Antenna chiều cao: 59mm Board: 34.8*52.7*12.9mm Antenna Diameter: 152mm Antenna chiều cao: 62.2mm IP Rating IPX6 N/A N/A Weight 106g 49g 469g Other thông tin kỹ thuật can có sẵn trong Holybro Documentation Page. Reference Links RTK Testing&Comparison bởi Andrew Tridgell (Ardupilot) User Guide: Setup&Getting đã bắt đầu (Ardupilot) Using H-RTK với Cube Pilot Ardupilot IST8310 Compass Orientation User Guide: Setup&Getting đã bắt đầu (PX4) GPS Heading/Yaw (Aka Moving đường cơ sở) Guide H-RTK Pinout Dimensions Downloads H-RTK F9P Rover rút gọn (SKU12017)&H-RTK F9P Rover rút gọn 2nd GPS (SKU12025) Model This có chi phí thấp hơn, nhẹ hơn và có hiệu suất cao. It can đáp ứng nhu cầu của người dùng DIY nói chung. Due với chi phí thấp hơn, mẫu this can cũng mini giảm thiểu đáng kể chi phí của máy bay không người lái bầy đàn lớn procác dự án chẳng hạn như các buổi trình diễn ánh sáng bầy đàn. It có switch an toàn tích hợp và chỉ báo LED ba màu và it tương thích với ith open-source Pixhawk loạt flight controller. Package Included: H-RTK F9P Rover Lite *1 (Optional ) H-RTK F9P Rover Lite 2nd GPS *1(Optional) Fixed Carbon Fiber GPS gắn kết(40mm) *1 GPS UART đến USB Converter *1(For SKU12017) USB (loại-c)cáp *1 H-RTK F9P Helical (SKU12018) Model This sử dụng ăng-ten xoắn ốc, có hiệu suất tốt hơn phiên bản the lite. This model can được sử dụng cả trên rover (aircraft) hoặc làm trạm gốc. Thiết kế vỏ hợp kim The aluminum còn có công tắc an toàn tích hợp và đèn báo LED ba màu, đồng thời tương thích với the sou mởrce Pixhawk-Standard Controller. Package Included: H-RTK F9P *1 High Precision GNSS Antenna(HANT-X603A) *1 Fixed Carbon Fiber GPS gắn kết(29mm) *1 GH 10P cáp 150mm * GH 6P cáp 300mm *1 GH 10P cáp 400mm *1 USB cáp loại-c *1 H-RTK F9P Base (SKU12022) Bảng The là the giống như bảng số 2 ở trên nhưng được trang bị ăng-ten có độ lợi cao. Model This phù hợp nhất để sử dụng làm trạm cơ sở. The search tốc độ và độ chính xác khi định vị là the cao nhất trong số the ba mẫu máy. Package Included: H-RTK F9P *1 High Precision GNSS Antenna (HANT-X627A) *1 ( Note : The CS7624A ăng-ten trên the H-RTK F9P Base (SKU12022)&M8P Base (SKU12021) đã được thay thế bằng HANT-X627A tương tự cho đến khi có thông báo mới. - Cáp Male-male SMA-TNC(chiều dài: 5m) *1 - 1/4'' Female đến 5/8'' -11 Male Adapter *1 - USB cáp loại-c *1 *Tripod không bao gồm ngàm (bán riêng)

Giá bán lẻ

Từ 7.811.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-RTK ZED-F9P Ultralight

Hệ thống GPS

H-RTK ZED-F9P Ultralight

Feature U-blox ZED-F9P GNSS module trọng lượng Ultralight, nhỏ hơn 25 gam Integrated ăng-ten xoắn ốc IST8310 la bàn H-RTK F9P Ultralight là RTK GNSS module with U-blox ZED-F9P siêu nhẹ, IST8310 la bàn và ăng-ten xoắn ốc tích hợp. It được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng quan tâm đến trọng lượng trong đó mỗi gram đều có giá trị. The H-RTK F9P Ultralight can nhận và theo dõi nhiều hệ thống GNSS. Owing tới the nhiều băng tần RF giao diện người dùng architecture, all bốn chòm sao GNSS chính (GPS, GLONASS, Galileo và BDS) can được nhận đồng thời. All vệ tinh trong tầm nhìn can bị probị ngưng provide giải pháp điều hướng RTK khi được sử dụng với dữ liệu hiệu chỉnh. It can được định cấu hình để tiếp nhận đồng thời GPS, GLONASS, Galileo, BDS, QZSS và SBAS để procung cấp giải pháp điều hướng và báo cáo vị tríition hiệu suất cao. It provideo mang lại cảm giác đặc biệtitivity và thời gian thu nhậnition, đồng thời các biện pháp triệt tiêu nhiễu cho phép định vịitđáng tin cậy ngay cả trong điều kiện tín hiệu khóit. Specification: GNSS module bạn-blox ZED-F9P Compass IST8310 Application Rover (Aircraft) GNSS GPS / QZSS, GLONASS, Galileo, BeiDou GNSS Band L1C/A, L2C, L1OF, L2OF, E1B/C, E5b, B1I, B2I Sensitivity Tracking -163dBm Reacquisition -147dBm Time-To-First-Sửa¹ Cold Start ≤ 35 giây Warm Start 20s Hot Start 1 giây Position độ chính xác² Autonomous 2.0 tháng CEP DGNSS 0.5m CEP RTK 1cm+1ppm (Horizontal) 3 Accuracy của tín hiệu xung thời gian RMS 30ns Velocity độ chính xác GNSS 0.1 m/s D-GNSS 0.05 m/s giới hạn Operational 4 Dynamics ≤ 4 g Altitude 18000 phút Velocity 515 m/s Baud Rate 38400-230400 bps( Default 115200 bps ) Max tốc độ cập nhật điều hướng RAW 25Hz (chỉ có thể đạt được với chế độ GPS-only) RTK 20Hz (chỉ có thể đạt được với chế độ GPS-only) Moving Baseline 8Hz (chỉ có thể đạt được với chế độ GPS-only) 1. All vệ tinh tại ≥ -130dBm 2. CEP, 50%, 24 giờ tĩnh, ≥ -130dBm,>8SVs 3. Based vào 30km, sai số chính xác tăng 1cm cứ sau 10km từ trạm gốc 4. Assuming Airborne<nền tảng 4g Pin Map New Version: Legacy Version: No. Name I/O Description 1 VCC P Main cung cấp 2 RX1 TÔI GPS RX1 3 TX1 ồ GPS TX1 4 SCL I/O I2C Clock(mở nếu không sử dụng) 5 SDA I/O I2C Clock(mở nếu không sử dụng) 6 RX2 TÔI GPS RX2 7 TX2 ồ GPS TX2 8 GND G Ground Dimensions: New Version: Legacy Version: Note: The 3 lỗ gắn phía dưới được làm cho vít tự khai thác. They là 1.7mm lỗ có 4mm độ sâu. You can sử dụng PA2.0*4 hoặc KA2.0*4. But the thông số kỹ thuật thực tế của vít the được sử dụng tùy thuộc vào vật liệu được lắp đặt trên đó và độ dày của nó. The mô-men xoắn yêu cầu là khoảng 0.08-0.15N/M. Reference Link Ardupilot IST8310 Compass Orientation Package Included: H-RTK F9P Ultralight *1 GH 10P cáp 400mm *1 GH 6P cáp 400mm *1 Downloads: 3D CAD File Accessories: Fixed Carbon Fiber GPS Mount For H-RTK ZED-F9P Ultralight

Giá bán lẻ

Từ 7.338.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-RTK khảm-H (Dual Antenna Heading)

Hệ thống GPS

H-RTK khảm-H (Dual Antenna Heading)

Overview The Holybro khảm-H là RTK GPS module tiên tiến khai thác sức mạnh the của bộ thu elite khảm-H GNSS của Septentrio. It đến vàoith và IST8310 từ kế, hai ăng-ten hiệu suất cao và vỏ aluminum CNC. It được tích hợp with các tính năng linh hoạt như cấu hình dễ dàng, phân tích phổ, ghi dữ liệu và xử lý hậu pro cho nhiều ứng dụng. With đầu vào ăng-ten kép, khảm-H can procung cấp thông tin YAW không cần la bàn cho bộ điều khiển (thường được gọi là GPS Heading hoặc Moving Baseline Yaw). By sử dụng GPS làm công cụ đo ngáprce thay vì la bàn truyền thống, nó giúp loại bỏ những sai sót gây ra by nhiễu từ từ động cơ xe, hệ thống điện và các nguồn năng lượng môi trường như kết cấu kim loại hoặc đường dây điện, đảm bảo báo cáo lệch chính xác cho bộ điều khiển và nâng cao độ tin cậy và hiệu suất điều hướng tổng thể trong môi trường đầy thách thức. Bộ thu khảm-H GNSS của Septentrio module tự hào có một bộ công nghệ độc quyền pro khiến nó khác biệt so với đối thủ cạnh tranh. Septentrio của Công nghệ AIM+ (Advanced Interference Mitigation) các biện pháp bảo vệ chống lại các linh kiện gây nhiễu cố ý và vô ý, đảm bảo hiệu suất nhất quán và đáng tin cậy ngay cả trong môi trường RF đầy thách thức. Septentrio của LOCK+ công nghệ đảm bảo khả năng theo dõi tối ưu ngay cả khi ăng-ten dịch chuyển nhanh trong trường hợp rung động hoặc chấn động mạnh, duy trì độ chính xác cao và hoạt động ổn định trong các tình huốngitđộng cao. It lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe như UAVs và robot. Furthermore, Septentrio nâng cao Thuật toán RAIM+ (Receiver Autonomous Integrity Monitoring) mang lại tính toàn vẹn và độ tin cậy chưa từng có, procung cấp mạng lưới an toàn cho các ứng dụng quan trọng. Features Advanced giải pháp chống nhiễu, chống giả mạo với AIM+ công nghệ & OSNMA Dual hỗ trợ ăng-ten cho m vượt qua đường cơ sở (GPS Heading) chỉ với một GPS module All-in-view theo dõi vệ tinh: đa chòm sao, đa tần số ( Supports L1/L2/E5) Best-in-class RTK hiệu suất Specification Product Holybro H-RTK Mosaic-H Application Rover Moving Baseline Rover Base Station PPK GNSS GPS: L1, L2 Galileo: E1, E5b GLONASS: L1, L2 Beidou: B1, B2, B3 QZSS: L1C/A, L1C/B, L2 SBAS: Egnos, WAAS, GAGAN, MSAS, SDCM (L1) RTK hiệu suất Horizontal độ chính xác 0.6 cm + 0.5 ppm Vertical độ chính xác 1 cm + 1 ppm Positioning độ chính xác Mode Horizontal Vertical Standalone 1.2m 1.9m SBAS 0.6m 0.8m DGNSS 0.4m 0.7m RTK 0.6cm+0.5ppm 1.0cm+1ppm GNSS độ chính xác về thái độ Antenna tách biệt Heading Pitch/Roll 1m 0.15° 0.25° 5m 0.03° 0.05° Time-To-First Fix Cold bắt đầu: ≤ 45s Hot bắt đầu: ≤ 20s Re-acquisition: 1 giây Latency <10 mili giây Magnetometer (Compass) IST8310 Antennas Peak Gain (MAX) 2dBi LNA Gain 33±2dB Time độ chính xác xPPS ra: 5 giây Event độ chính xác:<20 ns Data và Update Rate Measurements chỉ 100 Hz Standalone, SBAS, DGPS + thái độ 50 Hz RTK + thái độ 20 Hz Port Port 1: USB Type-C Port 2: UART1 (GH1.25 10pin) Port 3: UART2 (GH1.25 6pin) Antenna Connection Type Board: SMA nữ Antenna: SMA nam Buttons&Buzzer LOG BUTTON: Mosaic-H log ghi button, nhấn nhanh để bắt đầu/kết thúc ghi; nhấn và giữ vào thẻ Mount/Unmount SD. SAFETY SWITCH: điều khiển chuyến bay safety switch, nhấn và giữ điều khiển chuyến bay để mở khóa/khóa. Integrated còi bên trong tỷ lệ Baud: (Adjustable) 230400 5Hz mặc định Working điện áp: 4.75V~5.25V Power Consumption 0.6 Loại W. 1.1 W tối đa Operating Temperature -40° đến 85° Dimension Board: 42.7*71.8*13.3mm Antenna Diameter: 40mm Antenna chiều cao: 76mm Weight 54.5g (không có ăng-ten) Advanced Technologies bên trong AIM+ công nghệ giảm nhiễu tích hợp chống nhiễu, chống giả mạo tiên tiến nhất trên thị trường (băng hẹp và rộng, thiết bị gây nhiễu chirp). LOCK+ để theo dõi chắc chắn khi có rung động cao và APME+ giảm thiểu đa đường để giải quyết tín hiệu trực tiếp và những tín hiệu phản xạ từ gần đó IONO+ provideo nâng cao protection chống lại tầng điện ly OSNMA Supported Firmware Compatibility Ardupilot* PX4* *See liên kết này để biết thông tin mới nhất Setup Guide&Reference Links: Pinout Dimension Setup&Getting Started (Ardupilot) Setup&Getting Started (PX4) Advanced Applications GPS LED Meaning Septentrio mosiac-H GNSS bảng dữ liệu máy thu Septentrio Download Page Septentrio PPK Application Septentrio RXTools (GNSS phần mềm phân tích và điều khiển máy thu) Package Included: 1x H-RTK Mosaic 2x High Performance Antenna 2x Antenna Mount cho H-RTK 2x SMA Cable(40CM) 2x GH 10P Cable 1x GH 6P Cable 1x GH 10P đến 6P Cable 1x USB-C Cable Accessories 30° Antenna Mount Antenna Extension Cable GPS Extension Cable

Giá bán lẻ

20.514.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-RTK NEO-F9P Module

Hệ thống GPS

H-RTK NEO-F9P Module

Overview The H-RTK NEO-F9P GPS integrates the advanced u-blox NEO-F9P GNSS receiver, high-precision RM3100 compass, and a tri-color LED indicator. This high-precision system delivers multi-band RTK capabilities with rapid convergence times, reliable performance, and fast update rates, making it ideal for highly dynamic, high-volume applications that require centimeter-level accuracy. Multiple antenna options are available to suit diverse use cases. Supporting concurrent reception of GPS (L1 & L5), GLONASS, Galileo, BeiDou, and QZSS signals, it offers flexible connectivity in both UART and DroneCAN options. The DroneCAN version includes an MCU, IMU, and barometer, enabling robust communication and seamless integration for advanced UAV systems. The high-precision PNI RM3100 compass ensures accurate orientation and stability with exceptional reliability, making it perfect for demanding UAV applications. It features high resolution, low power consumption, strong noise immunity, a broad dynamic range, and high sampling rates. Measurements are stable across temperatures and inherently free from offset drift. Features Advanced GNSS Receiver: High-precision u-blox NEO-F9P GNSS receiver with reliable and stable centimeter-level positioning Integrated RM3100 Compass: Accurate and stable orientation data Rapid RTK Convergence: Advanced multi-frequency DGNSS algorithms enable a quick RTK Fix High-Gain Antenna: Enhanced signal reception across GNSS frequencies Advanced Filtering & Amplification: Hybrid Coupler, SAW filter, and LNA architecture deliver exceptional signal strength and effective interference rejection Versatile Installation: Multiple antenna options offer flexibility for various situations DroneCAN Option: Offers MCU, IMU, barometer, and robust communication for advanced UAV systems Specification Product Model H-RTK NEO-F9P w/ Helical Antenna H-RTK NEO-F9P w/ Vertical Array Patch Antenna H-RTK NEO-F9P w/ Base Station Antenna Recommended Application • Rover Station (UAV, Marine, Land Vehicle, etc.) • Rover Station (UAV, Marine, Land Vehicle, etc.) • Base Station • Rover Station (Marine, Land Vehicle, etc.) • Base Station GNSS Receiver u-blox NEO-F9P u-blox NEO-F9P u-blox NEO-F9P Processor STM32G473 (Available in DroneCAN Version Only) N/A IMU & Barometer ICM42688 & ICP20100 (Available in DroneCAN Version Only) N/A Antenna Helical Antenna High Precision Vertical Array Patch Antenna High-Gain Ceramic Antenna Antennas Peak Gain L1: 2dBi L5: 2dBi L1: 3.5dBi L5: 3.5dBi L1: 5.5dBi L5: 4dBi Antennas LNA Gain 33 ± 2dB 33 ± 2dB 40 ± 2dB Magnetometer High Precision PNI RM3100 GNSS BeiDou, Galileo, GLONASS, GPS / QZSS GNSS Band GPS: L1C/A and L5 GLONASS: L1OF Galileo: E1-B/C and E5a BeiDou: B1I and B2a QZSS: L1C/A, L1S and L5 SBAS: L1C/A Number of Concurrent GNSS 4 Dynamic Heading Accuracy 0.3 degrees Horizontal Positioning Accuracy PVT: 1.5 m CEP SBAS: 1.0 m CEP RTK: 0.01 m +1 ppm CEP Vertical Positioning Accuracy PVT: 2.0 m R50 SBAS: 1.5 m R50 RTK: 0.01 m +1 ppm R51 Communication Protocol UART or DroneCAN 1 Mbit/s GNSS Protocol NMEA UBX binary RTCM 3.3 SPARTN 2.0.1 Time-To-First Fix Hot Start: 3 s Aided Starts: 4 s Cold Starts: 27 s Navigation Update Rate GPS+GLO+GAL+BDS: RTK: 7 Hz Max PVT: 7 Hz Max RAW: 10 Hz Anti-Spoofing Advanced anti-spoofing algorithms Operational Limits Dynamics: ≤ 4 g Altitude: 80,000 m Velocity: 500 m/s Antenna Connection Type Board: SMA female Antenna: SMA male Working Voltage 4.75 V ~ 5.25 V Operating Temperature -25℃ to 85℃ Current Consumption ~250 mA Antenna Cable Length (Contact us for customization) 40 cm (default) 40 or 80 cm 500 cm Dimensions Module: 43.1×44.1×22 mm Antenna Diameter: 27.5 mm Antenna Height: 59 mm Module: 43.1×44.1×22 mm Antenna: 75×75×26 mm Module: 43.1×44.1×22 mm Antenna Diameter: 152 mm Antenna Height: 62.2 mm Module Weight UART: 40 g DroneCAN: 40.5 g Antenna Weight 18 g 168 g 343 g Sample Wiring Diagram Reference Links User Guide: Setup & Getting Started (Ardupilot) User Guide: Setup & Getting Started (PX4) GPS Heading/Yaw (Aka Moving baseline) Guide Pinout Dimensions Downloads Spec Comparison With Different Antennas Package Included: 1x NEO F9P module 1x Antenna 1x Antenna Coaxial Cable 1x Model-specific cable set 1x Fixed Carbon Fiber Antenna mount (Base version does not come with any mounting hardware) Spare Parts

Giá bán lẻ

Từ 5.418.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-RTK NEO-F9P Rover (IP66, RM3100 Compass)

Hệ thống GPS

H-RTK NEO-F9P Rover (IP66, RM3100 Compass)

Overview The H-RTK NEO-F9P GPS integrates the advanced u-blox NEO-F9P GNSS receiver, high-precision RM3100 compass, and a tri-color LED indicator. This high-precision system delivers multi-band RTK capabilities with rapid convergence times, reliable performance, and fast update rates, which is ideal for highly dynamic, high-volume applications requiring centimeter-level accuracy. Multiple antenna options are available to suit diverse use cases. Supporting concurrent reception of GPS (L1 & L5), GLONASS, Galileo, BeiDou, and QZSS signals, it offers flexible connectivity in both UART and DroneCAN options. The DroneCAN version includes an MCU, IMU, and barometer, enabling robust communication and seamless integration for advanced UAV systems. The high-precision PNI RM3100 compass ensures accurate orientation and stability with exceptional reliability, making it perfect for demanding UAV applications. It features high resolution, low power consumption, strong noise immunity, a broad dynamic range, and high sampling rates. Measurements are stable across temperatures and inherently free from offset drift. Features Advanced GNSS Receiver: High precision u-blox NEO-F9P GNSS receiver with reliable and stable centimeter-level positioning Integrated RM3100 Compass: Accurate and stable orientation data Rapid RTK Convergence: Advanced multi-frequency DGNSS algorithms enable quick RTK Fix High-Gain Antenna: Enhanced signal reception across GNSS frequencies Durable Design: IP66-rated for protection against dust and water, suitable for harsh environments. Advanced Filtering & Amplification: Hybrid Coupler, SAW filter, and LNA architecture deliver exceptional signal strength and effective interference rejection DroneCAN Option: Offers MCU, IMU, barometer, and robust communication for advanced UAV systems Specification Product Model SKU 12060 12061 12072 Connector Type GH1.25 10pin cable GH1.25 6pin cable GH1.25 4pin cable Applicable Ports Holybro GPS1 Port Holybro or Cubepilot GPS2 Port Pixhawk CAN Port Processor NA NA STM32G473 IMU & Barometer NA NA ICM42688 & ICP20100 Communication Protocol UART DroneCAN GNSS Receiver u-blox NEO-F9P Recommended Application Rover (UAV, Marine, Land Vehicle, etc) Antenna Type Stacked Ceramic Patch Antenna Antennas Peak Gain L1: 1.8dBi L5: 0.5dBi Antennas LNA Gain 28 ± 2dB Magnetometer High Precision PNI RM3100 GNSS BeiDou, Galileo, GLONASS, GPS / QZSS GNSS Band B1I, B2a, E1B/C, E5a, L1C/A, L1OF, L5 Number of Concurrent GNSS 4 Dynamic Heading accuracy 0.3 degrees Horizontal Positioning accuracy PVT: 1.5 m CEP SBAS: 1.0m CEP RTK: 0.01 m +1ppm CEP Vertical Positioning accuracy PVT: 2.0 m R50 SBAS: 1.5m R50 RTK: 0.01 m +1ppm R51 Communication Protocol UART or DroneCAN 1Mbit/s GNSS Protocol NMEA UBX binary RTCM 3.3 SPARTN 2.0.1 Time-TO-First Fix Hot Start: 3s Aided starts: 4s Cold starts: 27s Navigation Update Rate GPS+GLO+GAL+BDS: RTK: 7Hz Max PVT: 7Hz Max RAW: 10Hz Anti-spoofing Advanced anti-spoofing algorithms Operational limits Dynamics: ≤ 4 g Altitude: 80,000 m Velocity: 500 m/s Working voltage 4.75V~5.25V Operating Temperature -25℃ to 85℃ Current Consumption ~250mA Cable Length(Contact us for customization) 40cm (default) Dimensions Diameter: 61.99mm, Height: 21mm Weight 63.5g Waterproof IP Rating IP66 Sample Wiring Diagram Reference Links User Guide: Setup & Getting Started (Ardupilot) User Guide: Setup & Getting Started (PX4) GPS Heading/Yaw (Aka Moving baseline) Guide Pinout Dimensions Downloads Spec Comparison With Different Antennas Package Included: 1x NEO-F9P Rover 1x UART to USB Converter (Only come with UART version) 1x Carbon Fiber stand with mounting hardware

Giá bán lẻ

Từ 4.971.000 VNĐ

Xem chi tiết
H-RTK Unicore UM982 (Dual Antenna Heading)

Hệ thống GPS

H-RTK Unicore UM982 (Dual Antenna Heading)

Overview The Holybro UM982 Dual Antenna RTK GPS procung cấp thông tin định vị có độ chính xác cao và có khả năng tạo ra các phép xác định độ lệch cơ bản di chuyển không dùng từ kế cho bộ điều khiển chỉ với một GPS module. One trong số những ứng dụng tốt nhất của GPS này là procung cấp thông tin YAW không cần la bàn cho bộ điều khiển (thường được gọi là GPS Heading hoặc Moving Baseline Yaw). Using GPS này với tư cách là một phần mềm yawrce ngăn chặn nhiễu từ từ động cơ và hệ thống điện của xe cũng như mọi nguồn nhiễu từ môi trườngrces, chẳng hạn như cấu trúc hoặc thiết bị kim loại, mà can gây ra báo cáo yaw không chính xác cho bộ điều khiển. This hoạt động ngay cả khi the GPSs không nhận dữ liệu RTCM từ trạm RTK cố định hoặc máy chủ NTRIP. Thiết bị The dựa trên the Unicore UM982 NMEA GNSS module và hỗ trợ điều chỉnh định vị RTK để có độ chính xác đến từng centimet, GPS/GLONASS, Beidou, Galileo và QZSS các hệ thống định vị toàn cầu. It cũng bao gồm từ kế, đèn báo LED và nút an toàn. It cũng đóng vai trò là phương tiện RTK-corrected GPS, with hoặc without di chuyển để xác định độ lệch đường cơ sở và đóng vai trò là trạm cơ sở GPS để gửi dữ liệu RTCM đến trạm điều khiển mặt đất để provide một RTK source cho phương tiện thông qua đo từ xa. Note : Trình điều khiển The Status LED đã thay đổi. This LED được hỗ trợ trong PX4 1.14, ArduPilot 4.4.0&sau đó. ( thông tin More ) Features Dual ăng-ten cho phép Moving Baseline Yaw (GPS Heading) chỉ với một module Can thay thế la bàn/từ kế truyền thống Perfect dành cho hệ thống/môi trường có nhiễu từ cao Excellent RTK hiệu suất Tips : It được khuyến khích sử dụng H-RTK F9P-Base hoặc F9P Helical làm trạm cơ sở của bạn vì đây là quá trình thiết lập đơn giản pro trong Mission Planner&QGroundControl. Currently, QGC cankhông tự động định cấu hình UM982 làm trạm gốc; thêm vào cần thiết lập thủ công. Specification Product UM982 Application Rover Moving Baseline Rover Base Station (Recommend sử dụng H-RTK F9P-Base làm trạm cơ sở) Compass IST8310 GNSS BDS B1I/B2I/B3I GPS L1C/A/L2P (Y)/L2C/L5 GLONASS L1/L2 Galileo E1/E5a/E5b QZSS L1/L2/L5 RTK Accuracy (RMS) Horizontal: 0.8cm + 1ppm Vertical: 1.5cm + 1ppm Velocity: 0.03 m/s DGPS Accuracy (RMS) Horizontal: 0.4 phút Vertical: 0.8 phút Heading: 0.1°/1 m đường cơ sở Single Point Positioning Accuracy (RMS) Horizontal: 1.5m Vertical: 2.5m Antennas Peak Gain (MAX) 2.5dBi LNA Gain (đặc trưng) 33±2dB Time-TO-First Fix Cold bắt đầu: ≤ 30s Hot bắt đầu: ≤ 5s RTK-SurveyIn-Time 5 phút @2.0mCEP Data và Update Rate 20 Hz Positioning&Heading 20 Hz Raw Data quan sát Port Port 1: GH1.25 10-pin Port 2: USB Type-C Port 3: UART 2 (GH1.25 6pin) Cable Length GH 10P: 150mm GH 10P: 400mm GH 10P tới 6P: 300mm Antenna Connection Type Board: SMA nữ Antenna: SMA nam tỷ lệ Baud: (Adjustable) 230400 5Hz mặc định Working điện áp: 4.75V~5.25V Current Consumption ~~TERM_0__ Dimensions Board: 34.8*58.9*14.4mm Antenna Diameter: 27.5mm Antenna chiều cao: 59mm Weight 37.9g (không có ăng-ten) User Guide&Download For chi tiết kỹ thuật và hướng dẫn thiết lập khác, vui lòng tham khảo Holybro Documentation Page Setup&Getting Started (Ardupilot) Setup&Getting Started (PX4) Pinout Dimension Uprecise Download Firmware hỗ trợ chi tiết Package Included: 1x H-RTK UM982 2x High Precision Helical Antennas 2x Antenna Mounts 2x SMA Cables (40cm) 2x 10pin - 10pin JST-GH Cables 1x 10pin - 6pin JST-GH Cable 1x 6pin - 6pin JST-GH Cable Accessories 30° Antenna Mount Antenna Extension Cable GPS Extension Cable

Giá bán lẻ

6.575.000 VNĐ

Xem chi tiết
High-Precision Aviation Antenna (HANT-X601A)

Cáp & phụ kiện mạch bay

High-Precision Aviation Antenna (HANT-X601A)

Overview The High-Precision Aviation Antenna (HANT-X601A) là hệ thống ăng-ten tiên tiến, có mức tăng cao được thiết kế riêng cho các ứng dụng prochuyên nghiệp UAV, procung cấp khả năng điều hướng, theo dõi và điều khiển chưa từng có trên nhiều chòm sao vệ tinhite. It hỗ trợ phạm vi phủ sóng toàn băng tần cho GPS (L1/L2/L5), GLONASS (L1/L2/L3), BeiDou (B1/B2/B3) và Galileo (E1/E5a/E5b), đảm bảo độ chính xác cao về vị trí toàn cầuit trong các môi trường hoạt động đa dạng. Ăng-ten The có thiết kế khí động học nhỏ gọn cho phép gắn nó lên trên khung máy bay the mà không làm tăng đáng kể lực cản. 3dBi ăng-ten vá có mức tăng cao vượt trội so với thiết kế kiểu xoắn ốc the. Một vòng cao su được lắp sẵn ở đế the của tấm ăng-ten the để tạo lớp bịt kín trong promỗi lần lắp đặt, ngăn hơi ẩm xâm nhập vào khu vực đầu nối the. Lớp vỏ Its plastic có khả năng chịu nhiệt cao, cho phép vận hành đáng tin cậy ngay cả khi pro tiếp xúc lâu với nhiệt độ cao. The thiết bị điệnrc bên trong cũng được cách nhiệt để đảm bảo hiệu suất tối ưu. Overall, một thiết kế mạnh mẽ có xếp hạng IP67, khiến thiết bị này phù hợp với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Key tính năng Multi-Constellation Support: Works với các hệ thống GPS, GLONASS, BeiDou và Galileo để định vị toàn cầu chính xác. Low Profile Design: The dấu chân nhỏ và lớp vỏ ngoài hình đĩa cho phép ăng-ten này xuyên qua không khí the một cách dễ dàng. Provide lực kéo thấp với hiệu suất thu tín hiệu tuyệt vời. Wide Frequency Coverage: Offers độ rộng chùm tia rộng mang lại hiệu suất ổn định trên nhiều tần số khác nhau. Advanced LNA Technology: Filters phát tín hiệu hiệu quả, có khả năng chống nhiễu mạnh mẽ và giảm hiệu ứng đa đường để mang lại tính toàn vẹn tín hiệu tốt hơn. Durable Design: IP67, được chế tạo để chịu được các điều kiện khắc nghiệt, cung cấp khả năng bảo vệ pro chống bụi và nước để mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong các môi trường đòi hỏi khắt khe. Typical Applications: Drones và UAVs Surveying Equipment Precision Agriculture Autonomous Vehicles Geographical Information Systems (GIS) High-Precision Navigation Systems Specification Antenna phạm vi Frequency BDS B1/B2/B3, GPS L1/L2/L5 GLONASS L1/L2/L3 Galileo E1/E5a/E5b L_Band Impedance: 50 ôm Polarization: bên phải circular polarization Antenna tỷ lệ trục: ≤3dB Horizontal góc phủ sóng: 360° Maximum đạt được: 3dBi Low Noise Amplifier (LNA) Gain: 36±2dB Output tỷ lệ sóng đứng: ≤2.0 hình Noise: ≤2.0dB Electrical Data Working điện áp: +3.3V~+12VDC Working hiện tại: ≤45mA Mechanical Data Kích thước Antenna: 75mm 75mm 26mm (không bao gồm cáp đầu nối) Weight: ≤200g Connector gõ: TNC nữ (Adapter cáp với SMA nam) Working môi trường: Working nhiệt độ: -40°~+85° Storage nhiệt độ: -55°~+85° Humidity: 95% không ngưng tụ IP Rating: IP67 Compatible GNSS Models: H-RTK khảm-H H-RTK Unicore UM982 DroneCAN H-RTK F9P Helical H-RTK F9P Helical Hệ thống Any GNSS sử dụng các dải tần tương tự và đầu nối SMA Downloads: HANT-X601A Datasheet Package Included: 1x High-Precision Aviation Antenna 4x M4 ốc vít 1x SMA cáp đồng trục nam đến TNC nữ

Giá bán lẻ

4.971.000 VNĐ

Xem chi tiết
High Precision DroneCAN Airspeed Sensor - DLVR

Cảm biến

High Precision DroneCAN Airspeed Sensor - DLVR

Overview The Holybro DroneCAN Airspeed là phép đo chênh lệch áp suất cấp công nghiệp module được thiết kế để đo airspeed chính xác trong nhiều UAVs khác nhau, bao gồm cả mặt phẳng, VTOLs và other phương tiện. Equipped với the DLVR Digital Pressure Sensor và đang chạy ArduPilot AP-Periph Firmware, module này đảm bảo dữ liệu tốc độ bay chính xác và đáng tin cậy trong các điều kiện bay khác nhau. Features Wide Pressure Range : Supports tối đa 2500 Pa và 226.8 km/h (141 mph) đo tốc độ bay for DLVR-L10D. Or 5000 Pa và 320 km/h (200 mph) for DLVR-L20D. High-Precision DLVR Sensor : Based vào ALLSENSORS ® DLVR với Công nghệ CoBeam, pro mang lại độ chính xác cao và độ trôi ở nhiệt độ thấp. High Accuracy: Achieves độ chính xác cao hơn 1% trong một phạm vi nhiệt độ rộng, đảm bảo đáng tin cậy và đọc chính xác trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe. DroneCAN Protocol : Compatible với cả hai nền tảng PX4 và ArduPilot. Aluminum Shell: Durable và kết cấu đáng tin cậy Software chuyển đổi để kháng cự việc chấm dứt CAN Specifications MCU: STM32G473CE, 170 MHz, 128KB RAM, 512KB Flash Sensor: DLVR-L10D/L20D Pressure Range: 2500 Pa (L10D) hoặc 5000 Pa (L20D) Burst Pressure: 75 kPa (L10D) hoặc 125kPa (L20D) Airspeed Measurement: 0-226.8 kmph (L10D) hoặc 0-320kph (L20D) Accuracy: < 1 .0 % Error Firmware: AP-Periph DroneCAN Communication Protocol: DroneCAN Compatible Flight Controllers: Any flight controller với giao diện CAN đang chạy chương trình cơ sở PX4 hoặc Ardupilot Working Voltage: 4.75~5.25V Current Consumption: ~~TERM_2__ Dimensions: 29 x 35.5 x 16.5 mm (module), 91.5 x 28 x 30 mm (Pitot ống) Weight: 38.3g (Includes Pitot ống và ống) Operating Temperature: -20 đến 85oC Airspeed Sensor Comparison Chart DLVR AS1318C MS4525DO MS5525DSO Model Number DLVR-L10D DLVR-L20D AS1318C-001PD5AI-DSD MS4525DO-DS5AI001DP MS5525DSO-DB001DS Standard Range (psi) 0.363 0.725 1 1 1 Burst Range (psi) 7.25 10 10 20 Total Error Band ±0.3%Span ±1%FSS ±1%FSS ±2.5%FSS Temperature Accuracy (°C) 2 1.5 1.5 1.5 Compensated Temperature (°C) 0~70 0~60 -10~85 0~85 Đo lường Maximum Air Speed (kph) 226.8 320 360 Pressure Resolution (bit) 14 14 14 24 Temperature Resolution (bit) 11 11 11 24 Update Time (ms) 0.4~9.5 0.5 0.5 0.48~9.04 Operating Temperature (°C) -25~85 -20~85 -25~105 -40~125 Working Voltage (V) 4.75~5.25 Current Consumption (mA) ~100 ~3 ~3 ~1.4 Sensor Module Weight (g) 17.4 4.1 4.1 2.6 Dimensions (mm) 29 x 35.5 x 16.5 17 x 23 x 13 Interface DroneCAN I2C Address DroneCAN Auto Config 0x28H 0x28H 0x76 Compatible Flight Control Firmware PX4&Ardupilot Dimensions Pinout SKU19012 Package Includes: 1x DroneCAN Airspeed Sensor-DLVR 1x Rubber ống 100cm 1x GH 4P Cable SKU19013 Package Includes: 1x DroneCAN Airspeed Sensor-DLVR 1x PT40 Pitot Tube 1x Rubber ống 100cm 1x GH 4P Cable SKU19014 Package Includes: 1x DroneCAN Airspeed Sensor-DLVR 1x PT60 Pitot Tube 1x Rubber ống 100cm 1x GH 4P Cable Quick Start Guide: https://docs.holybro.com/peripherals/dronecan-airspeed/quick-start-guide Datasheet: DLVR Datasheet

Giá bán lẻ

Từ 210.000 VNĐ

Xem chi tiết
High Precision RTK GNSS Antennas

Cáp & phụ kiện mạch bay

High Precision RTK GNSS Antennas

Specifications HANT-8605A HANT-X622A HANT-X603A HANT-X623A HANT-X627A Photo SKU 31265 31267 31264 31266 31268 Support Band GPS L1/L5 BDS B2a/B1I/B1 GLONASS G1 Galileo E5a/E1 GPS L1/L2/L5 BDS B1/B2/B3 GLONASS L1/L2/L3 Galileo E1/ E5a/E5b/E6 L-Band GPS L1/L2/L5 BDS B1/B2/B3 GLONASS L1/L2/L3 Galileo E1/E5a/E5b GPS L1/L2/L5 BDS B1/B2/B3 GLONASS L1/L2 Galileo E1/E5a/E5b QZSS L1/L2/L5/L6 IRNSS L5 SBAS L1/L5 L-Band GPS L1/L2/L5 BDS B1I/B2I/B3I/B1C/B2a/B2b Galileo E1/E5a/E5b/E6 GLONASS L1/L2/L3 QZSS L1/L2/L5/L6 IRNSS L5 L-Band Polarization RHCP Max Gain 2dBi 3.5dBi 2.5dBi 2.8dBi 5.5dBi LNA Gain 23±2dB 33±2dB 33dB (điển hình) 33±2dB 40±2dB Operation Voltage +3.3~+12VDC +3.3~+12VDC +3.3~+12VDC +3.3~+5VDC +3.3~+12VDC Operation Current ≤35mA ≤55mA ≤35mA ≤55mA ≤45mA Connector Type SMA Male TNC nữ IP Rating* IP65 IP67 IP65 IP67 IP67 Dimensions Φ27,5*59mm Φ40*75.2mm Φ27,5*59mm Φ43.6*40.8mm Φ152*62.2mm Weight ≤25g ≤38g ≤25g ≤30.5g ≤500g * Xếp hạng IP chỉ có thể đạt được khi SMA được kết nối hoàn toàn hoặc được niêm phong. SKU31268 Includes: High Precision GNSS Antenna(HANT-X627A) *1 Male-male SMA-TNC cáp(chiều dài: 5m) *1 1/4'' Female tới 5/8'' -11 Male Adapter *1 Download GNSS Antenna HANT-X627A_Spec GNSS Antenna HANT-X603A_Spec GNSS Antenna HANT-X623A_Spec GNSS Antenna HANT-X622A_Spec GNSS Antenna HANT-8605A_Spec Spare Parts-GPS gắn kết

Giá bán lẻ

Từ 1.052.000 VNĐ

Xem chi tiết
High-Precision Vertical Array Patch Antennas (IP67)

Cáp & phụ kiện mạch bay

High-Precision Vertical Array Patch Antennas (IP67)

Overview The High-Precision Vertical Array Patch Antenna là hệ thống ăng-ten tiên tiến, có mức tăng cao được thiết kế riêng cho các ứng dụng prochuyên nghiệp UAV, procung cấp khả năng điều hướng, theo dõi và điều khiển chưa từng có trên nhiều chòm sao vệ tinhite. It hỗ trợ phạm vi phủ sóng toàn băng tần cho GPS (L1/L2/L5), GLONASS (L1/L2/L3), BeiDou (B1/B2/B3) và Galileo (E1/E5a/E5b/E6), đảm bảo độ chính xác cao về vị trí toàn cầuit trong các môi trường hoạt động đa dạng. At cốt lõi của nó, hệ thống tích hợpat là một ăng-ten patch bằng gốm xếp chồng bền bỉ, được tăng cường hơn nữa nhờ bốn dãy ăng-ten thẳng đứng được chế tạo chính xác được đặt ở mỗi bên. This thiết kế cải tiếnattối đa hóa khả năng thu tín hiệu và độ chính xác, đồng thời minigiảm thiểu một cách hiệu quả tác động của việc suy giảm tín hiệuatở các địa hình phức tạp và khu vực đô thị. Delivering 4.5 dBi hiệu suất tăng cao with mất tín hiệu cực low, ăng-ten the cũng tự hào có độ rộng chùm tia rộng bao phủ dải tần số rộng with mức tăng biên ấn tượng. The nâng cao Low Noise Amplifier (LNA) có tính năng lọc tín hiệu nâng cao, loại bỏ ngoài băng tần mạnh mẽ, giảm nhiễu điện từ và khả năng giảm đa đường mạnh mẽ. With nó IP67-rated độ bền cao, ăng-ten được thiết kế để hoạt động đáng tin cậy trong những môi trường khắc nghiệt nhất, đảm bảo hiệu suất lâu dài trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe. Key tính năng Multi-Constellation Support: Works với các hệ thống GPS, GLONASS, BeiDou và Galileo để định vị toàn cầu chính xác. Vertical Array Design: Four ăng-ten dọc kết hợp với miếng vá gốm xếp chồng lên nhau ở giữa giúp tăng cường khả năng thu tín hiệu và minigiảm thiểu sự suy giảm kích thước trong các môi trường đầy thách thức. High-Gain Performance: Tăng Delivers 4.5 dBi với mức suy giảm tín hiệu ở mức tối thiểu mini, đảm bảo kết nối mạnh mẽ và tầm xa. Wide Frequency Coverage: Offers độ rộng chùm tia rộng mang lại hiệu suất ổn định trên nhiều tần số khác nhau. Advanced LNA Technology: Filters phát tín hiệu hiệu quả, khả năng chống nhiễu mạnh mẽ và giảm hiệu ứng đa đường để mang lại tính toàn vẹn tín hiệu tốt hơn. Durable Design: IP67, được chế tạo để chịu được các điều kiện khắc nghiệt, cung cấp khả năng bảo vệ pro chống bụi và nước để mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong các môi trường đòi hỏi khắt khe. Typical Applications: Drones và UAVs Surveying Equipment Precision Agriculture Autonomous Vehicles Geographical Information Systems (GIS) High-Precision Navigation Systems Specification Antenna phạm vi Frequency BDS B1/B2/B3, GPS L1/L2/L5 GLONASS L1/L2/L3 Galileo E1/E5a/E5b/E6 Impedance: 50 ôm Polarization: bên phải circular polarization Antenna tỷ lệ trục: ≤3dB Horizontal góc phủ sóng: 360° Maximum đạt được: 4dBi Low Noise Amplifier (LNA) Gain: 33±2dB Output tỷ lệ sóng đứng: ≤2.0 hình Noise: ≤2.0dB Electrical Data Working điện áp: +3.3V~+12VDC Working hiện tại: ≤60mA Mechanical Data Kích thước Antenna: 75mm 75mm 26mm (không bao gồm cáp đầu nối) Weight: ≤180g Connector gõ: SMA-J, RG316 cáp đen Working môi trường: Working nhiệt độ: -40°~+85° Storage nhiệt độ: -55°~+85° Humidity: 95% không ngưng tụ IP Rating: IP67 Dimension Compatible GNSS Models: H-RTK khảm-H H-RTK Unicore UM982 DroneCAN H-RTK F9P Helical H-RTK F9P Helical Hệ thống Any GNSS sử dụng các dải tần tương tự và đầu nối SMA Package Included: 1x High-Precision Vertical Array Patch Antennas 1x Fixed Carbon Fiber GPS gắn kết

Giá bán lẻ

1.710.000 VNĐ

Xem chi tiết
Kakute F405-Wing Mini

Thiết bị điện tử FPV

Kakute F405-Wing Mini

Overview The Holybro Kakute F405 Wing Mini là flight controller nhỏ gọn được thiết kế cho wing cố định và UAVs nhỏ, có the STM32F405 processor và the độ ồn thấp ICM-42688-P IMU with độc lập LDO để tăng cường độ ổn địnhity. It bao gồm hai BECs tích hợp để điều chỉnh nguồn điện, một phong vũ biểu tích hợp, hỗ trợ I2C và analog OSD. Tailored dành cho aircraft nhỏ, flight controller này mang lại hiệu suất mạnh mẽ và độ chính xác ở dạng nhỏ gọn, khiến it trở nên lý tưởng cho các thiết lập có không gian hạn chế. Features STM32F405 MCU đang chạy lúc 168 MHz High-Precision / tiếng ồn thấp ICM-42688-P IMU 2 On-board BEC đầu ra 5V, 5V/7.2V On-board điện áp&sensor hiện tại Integrated SPL06 phong vũ biểu I2C cổng Support Small&thiết kế tệp low-pro vừa với khung nhỏ gọn Supports INAV (7.1.2&sau), Ardupilot (4.5.6&sau), Betaflight (4.5.2&sau đó) Specifications MCU: STM32F405RGT6, 168 MHz, 192KB RAM, 1MB Flash IMU: ICM-42688P (SPI1) Baro: SPL06 (I2C2) OSD: AT7456E (SPI2) Onboard Blackbox: 128Mbits (SPI3) 5x Uarts (1,2,3,5,6) và R3 có tính năng đảo ngược tích hợp Đầu ra 7x PWM, PWM7 được sử dụng cho NeoPixel LED theo mặc định 2x ADC (Bat1/Curr1) 1x I2C (I2C2 dành cho các thiết bị bên ngoài, cũng dành cho sensors trên bo mạch) 2x LEDs cho FC STATUS (Blue) và chỉ báo 3.3V (Green) USB/DFU Key Extender với USB Type-C High-precision Current Sense (110A liên tục, 132A cao điểm) Battery Voltage Sensor: 1K:10K (Scale 1100 trong INAV, BATT_VOLT_MULT 11 trong ArduPilot, Scale __TERM_11__ trong Betaflight) Static nguồn 110mA @5V FC Firmware ArduPilot: Kakute F405-Wing (4.5.2&sau đó) INAV: Kakute F405 Wing Mini (7.1.2&sau đó) Betaflight: Kakute F405 Wing Mini (4.5.6&sau đó) Power Board Input dải điện áp: 7.4~ 36V (2~ 8S LiPo) 2x ESC miếng đệm điện Current Sense: 110A liên tục, 132A cao điểm. (Scale 250 tại INAV, 40 A/V tại ArduPilot,Scale 250 tại Betaflight) đầu ra BEC 5V Designed cho FC, Receiver, OSD, Camera, 2812 LED Strip, GPS, Telemetry, v.v. Output 5.3 +/- 0.1V DC Continuous hiện tại 3 Amps, 4.8A Peak đầu ra BEC VS Designed cho Servos Tùy chọn Voltage có thể điều chỉnh, 5.3V Default, 7.2V với bảng Jumper Continuous hiện tại 3 Amps, 4.8A Peak đầu ra BEC 3.3V Linear Regulator Continuous hiện tại: 150mA Mechanical Mounting: 20 x 20mm, M2 lỗ Dimensions: 25x 30 x 20 mm Weight: 17g với bo mạch mở rộng USB Sample Wiring Diagram Reference Link Ardupilot Mapping Package Includes 1x Kakute F405-Wing Mini Flight Controller 1x Power Board 1x Bottom Board 1x USB-EXT Board 1x GPS Module (Optional) 1x tụ điện Electrolytic: 2000uF 35v 3x Sets 2.54 DuPont Pin 1x 15cm JST-SH 6Pin Cable (For USB-EXT Board)

Giá bán lẻ

Từ 1.315.000 VNĐ

Xem chi tiết
Kakute F722 Flight Controller

Thiết bị điện tử FPV

Kakute F722 Flight Controller

Feature High-performance STM32 F722 MCU với tốc độ lên tới 216MHz Con quay hồi chuyển ICM42688P, nguồn điện độc lập có độ ồn thấp Various Ports nhanh chóng&thiết lập dễ dàng: cổng ESC, cổng Digital VTX, cổng Analog VTX, cổng Receiver và cổng LED Built-in video tương tự OSD, 16 Mbytes hộp đen High bộ chỉnh lưu đồng bộ nguồn BEC, hỗ trợ tối đa 8S đầu vào và provideo ổn định 9 V/3A& đầu ra 5V/2A Specification: MCU: STM32F722 32-bit probộ chuyển tiếp, 216MHz, 256Kbytes RAM, 512Kbytes Flash IMU: ICM42688-P (SPI) Barometer: BMP280 (cũ) hoặc SPA06 OSD: AT7456E 5x phần cứng UARTS (UART1,2,3,4,6) 7x PWM Outputs (6 Motor Output, 1 LED) Onboard 16 Mbytes để ghi nhật ký Blackbox Battery điện áp đầu vào: 3S - 8S BEC: 9 V/ 3 Đ, 5V/ 2 Đ, 3.3V/0.2A Connector Cổng 2x JST-SH 8pin cho ESC Cổng 1x JST-SH 6pin cho HD VTX Cổng 2x JST-SH 4pin cho Receiver&Analog Camera Cổng 1x JST-SH 3pin cho LED USB Type -C Dimensions: 3 5 x3 5 mm Mounting Holes: Standard 30. 5 x 30.5 Weight: 8g Firmware Targets Betaflight Target: KAKUTEF7MINIV3 INAV Target: KAKUTEF7MINIV3 Download User Manual&Pinout Package Includes: 1x Kakute F722 Flight Controller 4x M3 Silicon Grommets 1x JST-SH1.0_8pin 150mm Cable (For ESCs) 2x JST-SH1.0_6pin 80mm&150mm Cable (For DJI Air Unit) 1x JST-SH1.0_6pin Colored Silicon 150mm Cable (For Caddx HD System và VTX khác) 1x JST-SH1.0_4pin đến Dupont 150mm Cable 1x JST-SH1.0_3pin đến Dupont 150mm Cable 1x JST-SH1.0_4pin đến Molex1.25 150mm Cable

Giá bán lẻ

1.446.000 VNĐ

Xem chi tiết
Kakute F722 Stacks

Thiết bị điện tử FPV

Kakute F722 Stacks

Flight Controller Kakute F722 Overview: High-performance STM32 F722 MCU với tốc độ lên tới 216MHz. Con quay hồi chuyển ICM42688P, nguồn điện độc lập có độ ồn thấp. Various Ports nhanh chóng&thiết lập dễ dàng: cổng ESC, cổng Digital VTX, cổng Analog VTX, cổng Receiver và cổng LED. Built-in video tương tự OSD, 16 Mbytes hộp đen, High bộ chỉnh lưu đồng bộ nguồn BEC, hỗ trợ tối đa 8S đầu vào và provideo ổn định 9 V/3A& đầu ra 5V/2A. Specification: MCU: STM32F722 32-bit probộ chuyển tiếp, 216MHz, 256Kbytes RAM, 512Kbytes Flash IMU: ICM42688-P (SPI) Barometer: BMP280 (cũ) hoặc SPA06 OSD: AT7456E 5x phần cứng UARTS (UART1,2,3,4,6) 7x PWM Outputs (6 Motor Output, 1 LED) Onboard 16 Mbytes để ghi nhật ký Blackbox Battery điện áp đầu vào: 3S - 8S BEC: 9 V/ 3 Đ, 5V/ 2 Đ, 3.3V/0.2A Connector Cổng 2x JST-SH 8pin cho ESC Cổng 1x JST-SH 6pin cho HD VTX Cổng 2x JST-SH 4pin cho Receiver&Analog Camera Cổng 1x JST-SH 3pin cho LED USB Type -C Dimensions: 3 5 x3 5 mm Mounting Holes: Standard 30. 5 x 30.5 mm Weight: 8g Firmware Targets Betaflight Target: KAKUTEF7MINIV3 INAV Target: KAKUTEF7MINIV3 ESC Tekko32 F4 4in1 50A ESC(AM32) Fast F4 MCU @150Mhz / PWM xuất ra tối đa 96K / 4~6S / AM32 / 30x30 Features: New và nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. Tekko32 F4 4in1 60A ESC(AM32) Fast F4 MCU @150Mhz / PWM xuất ra tối đa 96K / 4~6S / BLHeli32 / 30x30 Features: New và nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. Tekko32 F4 Metal 4in1 65A ESC(AM32) F4 MCU @150Mhz / Metal-Cased MOSFET / PWM đầu ra: 16k ~96k PWM / 4~6S / AM32 Powerful&vỏ kim loại đáng tin cậy MOSFET 4in1 ESC với khả năng điều khiển mượt mà và phản hồi nhanh. Features: New&nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Metal-cased MOSFET cho khả năng tản nhiệt tuyệt vời Massive điện dung trên bo mạch để lọc tiếng ồn ở 2068uf Thiết kế PCB đồng 3 oz cho phép dòng điện lớn hơn và tản nhiệt tốt hơn Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. SKU20263, 20264,20265 Package Includes: 1x Kakute F722 1x Tekko32 F4 4in1 50A ESC/Tekko32 F4 4in1 60A ESC/Tekko32 F4 Metal 4in1 65A ESC 1x Electrolytic điện dung: 1000uF 35v 1x 8pin tới 8pin 1mm cáp 65mm 1x 8pin tới 8pin 1mm cáp 25mm 1x JST SH 6pin đến JST GHR 8pin 80mm&Cáp 150mm (dành cho DJI/Caddx HD System) 1x JST SH 6pin 100mm cáp(dành cho Caddx HD Systems)

Giá bán lẻ

Từ 2.945.000 VNĐ

Xem chi tiết
Kakute H7

Thiết bị điện tử FPV

Kakute H7

Phiên bản The đang được gửi vào thời điểm the là Kakute H7 V1.5. For chi tiết về sự khác biệt the giữa các phiên bản, vui lòng xem biểu đồ này . Due đến cuối prodẫn xuất MPU6000 IMU, ICM-42688-P sẽ được sử dụng cho phiên bản mới của Kakute H7, được hỗ trợ bởi phiên bản Betaflight 4.5.2 trở lên. Description: The Holybro Kakute H7 Flight Controller có đầy đủ các tính năng, bao gồm Bluetooth tích hợp, cổng kép plug-and-play 4in1 ESC, phích cắm camera HD, phong vũ biểu, OSD, 6x UARTs, đầy đủ Blackbox MicroSD khe cắm thẻ, 5V và 9V/3A BEC, bố cục hàn dễ dàng và hơn thế nữa. The Kakute H7 được xây dựng dựa trên the các tính năng tốt nhất của F7 phiên bản tiền nhiệm và further improves về bố cục và thành phần phần cứng. With the trên chip Bluetooth (tùy chọn), bạn can thực hiện cấu hình Betaflight và dò sóng không dây trên điện thoại của mình with the SpeedyBee Android&IOS App. Phiên bản không có Bluetooth cũng có sẵn. The Kakute H7 đã sẵn sàng DJI HD. It có cổng cắm và chạy dễ dàng with bộ điều chỉnh 9V tích hợp được thiết kế để cấp nguồn cho bộ truyền video HD của bạnitter như DJI/Caddx FPV Air Unit&Caddx Vista đồng thời hỗ trợ các hệ thống VTX tương tự. It có 6x cổng UART chuyên dụng with đảo ngược tích hợp cho các thiết bị ngoại vi (UART2 được sử dụng cho Bluetooth đo từ xa), cùng với with một khe MicroSD Card đầy đủ để ghi nhật ký dữ liệu ited Blackbox hầu như không giới hạn. Dual plug-and-play 4in1 ESC đầu nối, cho phép hỗ trợ plug-and-play dễ dàng cho cấu hình x8 Octocopter và giữ cho it đơn giản và rõ ràng. The được tích hợp BetaFlight OSD giúp it dễ dàng hiển thị thông tin quan trọng trên màn hình FPV của bạn như điện áp pin, thời gian bay, cảnh báo, RSSI, tính năng âm thanh thông minh, v.v. It cũng có phong vũ biểu tích hợp. There là LED&phím bấm, phím I2C (SDA&SCL) cho GPS/Magnetometers bên ngoài Kakute H7 Specification : MCU - STM32H743 32-bit probộ chuyển đổi đang chạy ở 480 MHz Professional lấp đầy epoxy cho gia cố cơ khírcement IMU - MPU6000 (V1.3), ICM-42688-P (V1.5) Barometer - SPA06 (BMP280 cho phiên bản trước) OSD - AT7456E Onboard Bluetooth chip - ESP32-C3 SpeedyBee IOS&Android App Compatible Note: The Bluetooth trên bo mạch được thiết lập để tự động tắt khi the flight controller được mở khóa (có trang bị) và tự động bật khi the flight controller bị khóa (không được trang bị) trong Betaflight SKU:11091C không đi kèm với Bluetooth 6x UARTs (1,2,3,4,6,7; UART2 được sử dụng cho việc đo từ xa Bluetooth) 9x PWM Outputs (8 Motor Outputs, 1 LED) Cổng 2x JST-SH1.0 8-pin ESC (tương thích 4in1 ESCs, x8/Octocopter) 1x JST-SH1.0 6-pin VTX cổng (For HD Systems như Caddx Vista&Air Unit) Battery điện áp đầu vào: 3S - 8S BEC 5V 2A Cont. BEC 9V 3A Cont USB Type-C Mounting - 30.5 x 30.5mm/Φ4mm lỗ Φ3mm Grommets Dimension - 35x35mm Weight - 8g Firmware Targets BetaFlight: KakuteH7 (v4.5.2&mới hơn) INAV: KakuteH7 (4.0.0&mới hơn) Hỗ trợ thẻ SD đã được thêm vào 4.1.0. ArduPilot : KakuteH7 (4.2.0&mới hơn) PX4: KakuteH7 (PX4 v1.13 hoặc mới hơn) Package Includes: 1x Kakute H7 V1.5 Flight Controller 4x M3 Silicon Grommets 2x JST-SH1.0 8-pin 150mm Cable (For ESCs) 1x JST-SH1.0 6-pin đến GHR 10-pin 80mm&150mm Cable (For DJI Air Unit) 1x JST-SH1.0 6-pin Colored Silicon 150mm Cable (For Caddx HD System và VTX khác)

Giá bán lẻ

Từ 1.447.000 VNĐ

Xem chi tiết
Kakute H7 v1.5 Stacks

Thiết bị điện tử FPV

Kakute H7 v1.5 Stacks

Phiên bản The đang được gửi vào thời điểm the là Kakute H7 V1.5. From V1.3, hiện có USB-C, 9V 3A BEC for VTX và cổng JST-SH đầu nối for VTX. For chi tiết về sự khác biệt the giữa các phiên bản, vui lòng xem biểu đồ này . Due đến cuối prodẫn xuất MPU6000 IMU, ICM-42688-P sẽ được sử dụng cho phiên bản mới của Kakute H7, được hỗ trợ bởi phiên bản Betaflight 4.5.2 trở lên. Description: The Holybro Kakute H7 v1 Flight Controller có đầy đủ các tính năng, bao gồm Bluetooth tích hợp, cổng kép plug-and-play 4in1 ESC, phích cắm VTX kỹ thuật số, phong vũ biểu, OSD, 6x UARTs, thẻ Blackbox MicroSD đầy đủ khe cắm, 5V và 9V BEC, bố cục hàn dễ dàng và hơn thế nữa. The Kakute H7 được xây dựng dựa trên the các tính năng tốt nhất của F7 phiên bản tiền nhiệm và further improves về bố cục và thành phần phần cứng. With the chip Bluetooth tích hợp bổ sung trên bo mạch, bạn can thực hiện cấu hình Betaflight và điều chỉnh không dây trên điện thoại của mình with the SpeedyBee Android&IOS App. The Kakute H7 đã sẵn sàng DJI HD. It có cổng cắm và chạy dễ dàng vớiith bộ điều chỉnh 9V tích hợp được thiết kế để cấp nguồn cho bộ truyền video HD của bạnitter như DJI/Caddx FPV Air Unit&Caddx Vista trong khi hỗ trợ hệ thống analog. It có 6x cổng UART chuyên dụng with đảo ngược tích hợp cho các thiết bị ngoại vi (UART2 được sử dụng cho Bluetooth đo từ xa), cùng với with một khe MicroSD Card đầy đủ để ghi nhật ký dữ liệu hầu như không giới hạnited Blackbox. Dual plug-and-play 4in1 ESC đầu nối cho phép hỗ trợ plug-and-play dễ dàng cho cấu hình x8 Octocopter và giữ cho it đơn giản và rõ ràng. The được tích hợp BetaFlight OSD giúp it dễ dàng hiển thị thông tin quan trọng trên màn hình FPV của bạn, như điện áp pin, thời gian bay, cảnh báo, RSSI, tính năng âm thanh thông minh, v.v. It cũng đã sẵn sàng cho chuyến bay tự động with the phong vũ biểu trên máy bay. There là LED&miếng đệm chuông, miếng đệm I2C (SDA&SCL) cho GPS/Magnetometers bên ngoài. Kakute H7 V1.5 Specification : MCU - STM32H743 32-bit probộ chuyển đổi đang chạy ở 480 MHz IMU - ICM-42688-P Barometer - SPA06 OSD - AT7456E Onboard Bluetooth chip - ESP32-C3 SpeedyBee IOS&Android App Compatible Note: The Bluetooth trên bo mạch được đặt thành tự động tắt khi the flight controller được mở khóa (có trang bị) và tự động bật khi the flight controller bị khóa (không được trang bị). 6x UARTs (1,2,3,4,6,7; UART2 được sử dụng cho việc đo từ xa Bluetooth) 9x PWM Outputs (8 Motor Output, 1 LED) Cổng 2x JST-SH1.0 8pin ESC (tương thích 4in1 ESCs, x8/Octocopter) 1x JST-SH1.0 6pin VTX cổng (For HD System như Caddx Vista&Air Unit) Battery điện áp đầu vào: 7V tới 42V BEC 5V 2A Cont. BEC 9V 3A Cont USB Type-C Mounting - 30.5 x 30.5mm/Φ4mm lỗ Φ3mm Grommets Dimension - 35x35mm Weight - 8g Firmware Targets BetaFlight: KakuteH7 (v4.5.2 trở lên) INAV: KakuteH7 (4.0.0&bên trên) Hỗ trợ thẻ SD đã được thêm vào 4.1.0. ArduPilot : KakuteH7 (4.2.0&bên trên) Tekko32 F4 4in1 50A ESC(AM32) Fast F4 MCU @150Mhz / PWM xuất ra tối đa 96K / 4~6S / AM32 / 30x30 Features: New và nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. Tekko32 F4 Metal 4in1 65A ESC(AM32) F4 MCU @150Mhz / Metal-Cased MOSFET / PWM đầu ra: 16k ~96k PWM / 4~6S / AM32 Powerful&vỏ kim loại đáng tin cậy MOSFET 4in1 ESC với khả năng điều khiển mượt mà và phản hồi nhanh. Features: New&nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Metal-cased MOSFET cho khả năng tản nhiệt tuyệt vời Massive điện dung trên bo mạch để lọc tiếng ồn ở 2068uf Thiết kế PCB đồng 3 oz cho phép dòng điện lớn hơn và tản nhiệt tốt hơn Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. Atlatl HV V2 - 5.8GHz (ngưng) Atlatl HV V2 - 1.2GHz 1W (ngưng) Features Supports lên đến 9 tần số Channels . Variable công suất phát: Pit/25/200/ 1000mw Pit Mode cho phép bạn bật nguồn an toàn mà không có nguy cơ đánh bật các phi công khác khỏi không trung. Onboard micrô, vì vậy, bạn can có thể lắng nghe tiếng động cơ của mình trong khi bay, bất kể bạn bay bao xa. Standard 30.5 x 30.5 lỗ gắn mm cho phép bạn gắn Atlatl trực tiếp vào ngăn xếp flight controller của bạn Package Includes: SKU 20353 &SKU20354 1x Kakute H7 V1.5 STACK 1x Electrolytic tụ điện: 1000uF 35V 1x 8pin tới 8pin 1mm cáp 65mm 1x 8pin tới 8pin 1mm cáp 25mm 1x JST SH 6pin đến JST GHR 8pin 80mm&Cáp 150mm (dành cho DJI/Caddx HD System) 1x JST SH 6pin 100mm cáp(dành cho Caddx HD Systems)

Giá bán lẻ

Từ 3.287.000 VNĐ

Xem chi tiết
Kakute H743-Wing

Thiết bị điện tử FPV

Kakute H743-Wing

Overview The Holybro Kakute H743 Wing là flight controller đầy đủ tính năng với bố cục dành riêng cho wing cố định&VTOL ứng dụng. It có STM32 H743 Processor chạy ở 480 MHz và CAN Bus hỗ trợ, cùng với hỗ trợ máy ảnh kép with&switch, ON/OFF Pit Switch, 5V, 6V/8V, 9V/12 BEC và các cổng plug-and-play GPS, CAN, I2C. Features STM32H743 MCU đang chạy lúc 480 MHz High-Precision / tiếng ồn thấp ICM-42688-P IMU CAN Bus Support Dual Camera Inputs chuyển đổi 3 On-board BEC xuất 5V, 6V/8V và 9V/12V 9V/12V ON/OFF Pit Switch On-board điện áp&sensor hiện tại Integrated BMP280 phong vũ biểu Cổng Plug-and-play GPS, CAN, I2C Small&thiết kế tệp low-pro vừa với khung nhỏ gọn Supports INAV (6.1.1&sau), Ardupilot (4.4&sau đó) Specifications MCU: STM32H743, 480 MHz, 1MB RAM, 2MB Flash IMU: ICM-42688P (SPI3) Baro: BMP280 (I2C4) hoặc SPA06 (I2C4) OSD: AT7456E (SPI2) Blackbox: Khe cắm thẻ MicroSD trên SDMMC2 7x Uarts (1,2,3,5,6,7,8) với tính năng đảo ngược tích hợp. 14x PWM đầu ra, 1x CAN, 5x ADC (Bat1/Curr1, Bat2/Curr2 và RSSI) 3x I2C (I2C1 và I2C2 cho thiết bị bên ngoài, I2C4 cho thiết bị tích hợp sensors) 3x LEDs cho FC STATUS (Blue, Red) và chỉ báo 3.3V (Green) USB/DFU Key Extender với USB Type-C Dual Camera Inputs chuyển đổi 5V/9V(12V) cho công tắc nguồn Camera/VTX High-precision Current Sense (90A liên tục, 220A cao điểm) Battery Voltage Sensor: 5K:25.5K (Scale 1800 trong INAV, BATT_VOLT_MULT 18.18 trong ArduPilot) Static nguồn 160mA@5V Firmware Support Ardupilot Target: KAKUTEH7-Wing (Ardupilot 4.4 hoặc mới hơn) INAV Target: KAKUTEH7Wing (INAV 6.1.1 hoặc mới hơn) PDB Input dải điện áp: 10~36V (3~8S LiPo) 1x ESC miếng đệm điện Current Sense: 90A liên tục, 220A cao điểm. (Scale 275 trong INAV, 36 A/V trong ArduPilot) đầu ra BEC 5V Designed cho FC, Receiver, OSD, Camera, 2812 LED Strip, Buzzer, GPS, Air Speed Sensor, v.v. Output 5.15 +/- 0.1V DC Continuous hiện tại 2 Amps, 3A Peak BEC 9V /12V đầu ra Designed cho Video Transmitter, Camera, Gimbal, v.v. Continuous hiện tại 2 Amps, 3A Peak Tùy chọn 12V với bảng Jumper đầu ra BEC Vx Designed cho Servos Tùy chọn Voltage có thể điều chỉnh, 6V Default, 8V với bảng Jumper Continuous hiện tại 6 Amps, 8A Peak đầu ra BEC 3.3V Linear Regulator Continuous hiện tại: 200mA Mechanical Mounting: 25 x 25mm, M2 lỗ Dimensions: 45x 30 x 13.5 mm Weight: 28g với bộ mở rộng USB Reference Link Holybro Documentation Page Camera Switch&9V/12V On/Off Pit Switch Setup Guide Ardupilot WIKI Ardupilot Mapping INAV Mapping Package Includes 1x Kakute H743-Wing Flight Controller 1x Power Board 1x Top Board 1x USB-EXT Board 1x GPS Module (Optional) 1x tụ điện Electrolytic: 220uF 62v 2x XT60 60mm Power Cable 3x 2.54 DuPont Pin 2x 15cm JST-GH 4Pin Cable (For CAN&I2C Port ) 1x 15cm JST-SH 6Pin Cable (For USB-EXT Board)

Giá bán lẻ

Từ 1.920.000 VNĐ

Xem chi tiết
Logic Bit - Bộ Kit STEM Điện Tử Cổng Logic Căn Bản cho Học Sinh & Sinh Viên

Bộ kit STEM

Logic Bit - Bộ Kit STEM Điện Tử Cổng Logic Căn Bản cho Học Sinh & Sinh Viên

✨ Mô tả sản phẩm ✨ Logic Bit – Bộ Kit Cổng Logic Căn Bản cho Học Sinh & Sinh Viên ✨ Logic Bit là bộ kit giáo dục STEM giúp học sinh trung học (11–15 tuổi) và sinh viên làm quen với cổng logic – kiến thức nền tảng trong điện tử số và bán dẫn. Bộ kit có hai phiên bản: Lắp ráp an toàn: phù hợp cho người mới bắt đầu, dễ dàng cắm nối linh kiện mà không cần kỹ năng đặc biệt. Hàn mạch thực hành: dành cho người học muốn rèn kỹ năng kỹ thuật, phục vụ các dự án STEM, robotics hoặc học tập chuyên ngành. 🎯 Lợi ích sản phẩm Giúp học sinh và sinh viên phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Khuyến khích sự sáng tạo và khám phá khoa học. Phát triển kỹ năng tay và sự khéo léo thông qua lắp ráp mạch điện. Tăng cường sự tự tin khi hoàn thành các dự án STEM. Thúc đẩy niềm yêu thích khoa học và công nghệ từ sớm. 📦 Trong hộp sản phẩm có Bo mạch Logic Bit + linh kiện điện tử cơ bản Phụ kiện lắp ráp / dụng cụ hàn (tùy phiên bản) Hướng dẫn sử dụng minh họa với QR code trong bộ kit Bao bì hộp chắc chắn, bảo quản dễ dàng ✅ Thông tin chi tiết Đối tượng: Học sinh từ 11 tuổi & sinh viên năm 1–2 ngành kỹ thuật Phiên bản: Lắp ráp / Hàn mạch Chất liệu: Vỏ ngoài bo mạch làm từ nhựa phíp FR4 Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: Hỗ trợ đổi mới nếu linh kiện lỗi trong vòng 3 ngày Lưu ý an toàn: Sản phẩm chỉ được cầm nắm. Tuyệt đối không được đưa vào miệng. 👉 Logic Bit – Bộ kit cổng logic dành cho học sinh & sinh viên, kết nối kiến thức lý thuyết với thực hành thực tế trong STEM, điện tử và robotics. 📢 Thông tin bổ sung Thương hiệu: Electroverse Sản xuất tại Việt Nam Độ tuổi phù hợp: từ 11 tuổi trở lên Chất liệu: nhựa phíp FR4 đã phủ, an toàn cho trẻ em cầm nắm Có kèm hướng dẫn sử dụng: Vui lòng quét mã QR trong hộp để tải về sách HDSD hoặc truy cập youtube Electroverse để xem Tutorial Video. 📏 Kích thước & khối lượng sản phẩm Trọng lượng: <0.1kg 📏 Hướng dẫn sử dụng Bạn có thể xem hoặc tải hướng dẫn sử dụng chi tiết tại đường dẫn này . 💡 Ứng dụng thực tế Thiết kế mạch đèn tự động: đèn chỉ sáng khi hội đủ điều kiện (ví dụ: cả 2 công tắc cùng bật). Ứng dụng trong thực hành bài tập về nhà môn Công nghệ/Tin học (THCS/THPT) và các môn cơ sở ngành Điện tử số ở đại học. Lập trình phần cứng cơ bản: kết hợp Logic Bit với robot mini để điều khiển cảm biến. Hỗ trợ học Vật lý (mạch điện, tín hiệu logic) Ghép nhiều Full Adder để xây dựng mạch cộng nhiều bit → mô phỏng CPU cơ bản Là nền tảng để sáng tạo các dự án như máy tính mini, máy tính 8-bit thủ công, robotics

Giá bán lẻ

Từ 149.000 VNĐ

Xem chi tiết
M10 GPS

Hệ thống GPS

M10 GPS

Overview The M10 GPS uses multi-constellation GNSS powered by the u-blox M10 series, a concurrent GNSS receiver that can receive and track multiple GNSS systems. Owing to the multi-band RF front-end architecture, all four major GNSS constellations, GPS, Galileo, GLONASS, and BeiDou, can be received concurrently. It also comes with the IST8310 or IST8308 compass, tricolored LED indicator, buzzer, and a safety switch. There are 3 different connector options for different purposes. This module ships with a baud rate of 115200 5Hz. The high-gain 25 x 25 mm patch antenna provides excellent performance, and the omnidirectional antenna radiation pattern increases flexibility for device installation. It features active circuitry for the ceramic patch antenna and a rechargeable backup battery for warm starts. High-Speed Drone GPS Comparison This blog post put the Holybro M10, M9N, F9P, and Matek M10Q to an ultimate test to determine which GPS units could keep pace with a high-speed drone in acro mode while ensuring precision during RTL and autonomous missions. Features Newest Ublox 10th Gen GNSS Fast & Accurate Positioning High-gain 25*25*4mm antenna IST8310 or IST8308 Compass Internal Buzzer, Safety switch Ultra Bright UI RGB LED Note IST8308 is supported by PX4 V1.14.3+ for Pixhawk 6X and PX4 V1.16.0+ for Pixhawk 6C Specification Holybro M10 GPS Holybro M9N GPS GNSS Receiver Ublox M10 Ublox M9N Number of Concurrent GNSS Up to 4 GNSS Up to 4 GNSS BeiDou BeiDou Galileo Galileo GLONASS GLONASS GPS GPS QZSS QZSS Frequency Band GPS L1 GPS L1 Galileo E1 Galileo E1 GLONASS L1 GLONASS L1 BeiDou B1 BeiDou B1 SBAS L1 SBAS L1 QZSS L1 QZSS L1 Compass IST8310 or IST8308 IST8310 or IST8308 Output Protocol UBX (U-blox) UBX (U-blox) NMEA NMEA Accuracy 2.0m CEP 1.5m CEP Nav. Update Rate Up to 25 Hz (single GNSS), Up to 25 Hz (4 concurrent GNSS) Up to 10 Hz (4 concurrent GNSS) GNSS Augmentation System EGNOS, GAGAN, MSAS, and WAAS EGNOS, GAGAN, MSAS, and WAAS QZSS: L1S QZSS: L1S Default Baud Rate 115200 115200 Input Voltage 4.7-5.2V 4.7-5.2V Connector Type JST-GH-10pin JST-GH-6pin Molex 1.25mm 6pin & 4pin & 3pin Antenna 25 x 25 x 4 mm ceramic patch antenna Antenna Gain 1.5dbi Antenna LNA Gain 22dB Power consumption Less than 200mA @ 5V Less than 200mA @ 5V Operating Temperature -40~80℃ -40~80℃ Dimension φ50 x14.4 mm φ50 x14.4 mm Weight 32g 32g Cable Length 27cm (42cm cable purchase separately) 27cm (42cm cable purchase separately) Other Tri-color LED Tri-color LED Onboard Buzzer Onboard Buzzer Safety Switch Safety Switch LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier Rechargeable Farah capacitance Rechargeable Farah capacitance Low noise 3.3V regulator Low noise 3.3V regulator Note: PX4 1.14, ArduPilot 4.3, INAV 5.0.0, Betaflight 4.3.0 or newer is required. The Status LED driver has changed. This LED is supported in PX4 1.14, ArduPilot 4.4.0 & later. ( More info ) PIN MAP Note: For Ardupilot users, if you are unable to perform normal compass calibration "compass dance" for any reason, set parameter COMPASS_ORIENT=6 (Yaw270) for proper compass orientation. Difference between the three cable options SKU12040 - Holybro M10 GPS (JST GHR1.25mm 10pin cable): This option is the most common, it is used on the This connector can be used on Pixhawk Standard Flight Controller 10-pin “GPS Module” or "GPS1" input port. SKU12042 - Holybro M10 Secondary GPS (JST GHR1.25mm 6pin cable): This connector can be used on Pixhawk Standard Flight Controller 6-pin“UART & I2C” or "GPS2" input port as a secondary GPS. This GPS is also compatible with the Cube Flight Controller GPS2 Port. SKU12041 - Holybro M10 GPS for Pix32 & Pixhawk1/2.4.6/2.4.8 (Molex1.25mm 6pin & 4pin &3pin cable): This SKU is no longer in production. For customers who need a GPS with a cable that is compatible with Pix32 & Pix32 & Pixhawk1/2.4.6/2.4.8, please visit the GPS extension cable product page to purchase and install the cable separately. Reference Link: Holybro Documentation Ardupilot IST8310 Compass Orientation Dimension 3D CAD File Downloads Package Includes: 1x M10 GPS Module 1x Fixed Carbon Fiber GPS mount Spare Parts & Accessories GPS Extended Length Cable

Giá bán lẻ

1.157.000 VNĐ

Xem chi tiết
M9N GPS

Hệ thống GPS

M9N GPS

Description The M9N GPS sử dụng nhiều chòm sao GNSS được cung cấp bởi u-blox M9N, một bộ thu GNSS đồng thời can nhận và theo dõi nhiều hệ thống GNSS. Owing đến kiến ​​trúc RF ngoại vi đa băng tần rc, tất cả bốn nhóm GNSS chính, GPS, Galileo, GLONASS và BeiDou, can đều được nhận đồng thời. It cũng đi kèm vớiith la bàn IST8310 hoặc IST8308, chỉ báo LED ba màu, còi và công tắc an toànitch. There là 3 tùy chọn trình kết nối khác nhau dành cho các mục đích khác nhau. This module gửi with tốc độ truyền là 115200 (38400 trước đây). The mức tăng cao 25 x 25 mm2 ăng-ten vá pro mang lại hiệu suất tuyệt vời và the mẫu bức xạ ăng-ten đa hướng tăng tính linh hoạtity khi lắp đặt thiết bị. It có tính năng circuitry hoạt động cho the ăng-ten vá gốm và pin dự phòng có thể sạc lại để khởi động ấm. Feature Ublox M9N GNSS Receiver Accurate Positioning Fast Navigation Update Rate IST8310 hoặc IST8308 Compass High-gain 25*25*4mm ăng-ten Internal Buzzer, Safety chuyển đổi Ultra Bright UI RGB LED Note IST8308 được hỗ trợ bởi PX4 V1.16.0+ trên Pixhawk 6C và 1.14.3+ trên Pixhawk 6X Trình điều khiển The Status LED đã thay đổi. This LED được hỗ trợ trong PX4 1.14, ArduPilot 4.4.0&sau đó. ( thông tin More ) Specifications Holybro M10 GPS Holybro M9N GPS GNSS Receiver Ublox M10 Ublox M9N Number trong số Concurrent GNSS Up đến 4 GNSS Up đến 4 GNSS BeiDou BeiDou Galileo Galileo GLONASS GLONASS GPS GPS QZSS QZSS Frequency Band GPS L1 GPS L1 Galileo E1 Galileo E1 GLONASS L1 GLONASS L1 BeiDou B1 BeiDou B1 SBAS L1 SBAS L1 QZSS L1 QZSS L1 Compass IST8310 hoặc IST8308 IST8310 hoặc IST8308 Output Protocol UBX (U-blox) UBX (U-blox) NMEA NMEA Accuracy 2.0m CEP 1.5m CEP Nav. Update Rate Up tới 25 Hz (đơn GNSS), Up tới 25 Hz (4 đồng thời GNSS) Up tới 10 Hz (4 đồng thời GNSS) GNSS Augmentation System EGNOS, GAGAN, MSAS và WAAS EGNOS, GAGAN, MSAS và WAAS QZSS: L1S QZSS: L1S Default Baud Rate 115200 115200 Input Voltage 4.7-5.2V 4.7-5.2V Connector Type JST-GH-10pin JST-GH-6pin Molex 1.25mm 6pin&4pin&3pin (không có sẵn cho V2) Antenna 25 x 25 x ăng-ten vá gốm 4 mm Antenna Gain 1.5dbi Antenna LNA Gain 22dB Power mức tiêu thụ Less hơn 200mA @ 5V Less hơn 200mA @ 5V Operating Temperature -40~80°C -40~80°C Version V1 V2 V1 V2 Dimension φ50 x14,4 mm φ51 x18,5 mm φ50 x14,4 mm φ51 x18,5 mm Weight 32g 36.8g 32g 36.8g IP Rating NA IP67 NA IP67 Cable Length 27cm (42cm cáp purchase riêng) 27cm (42cm cáp purchase riêng) Other (V1) Tri-color LED Tri-color LED Onboard Buzzer Onboard Buzzer Safety Switch Safety Switch LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier Rechargeable Farah điện dung Rechargeable Farah điện dung Bộ điều chỉnh Low-noise 3.3V Bộ điều chỉnh Low-noise 3.3V Note Trình điều khiển The Status LED đã thay đổi. This LED được hỗ trợ trong PX4 1.14, ArduPilot 4.4.0&sau đó. ( thông tin More ) Ardupilot User: If không thể thực hiện hiệu chỉnh la bàn thông thường "điệu nhảy la bàn" vì bất kỳ lý do gì, hãy đặt tham số COMPASS_ORIENT=6 (Yaw270) cho promỗi hướng la bàn. PIN MAP Difference giữa ba tùy chọn cáp SKU12027&SKU12089 - Holybro M9N GPS (JST GHR1.25mm 10pin cáp): Tùy chọn This là phổ biến nhất; nó được sử dụng trên đầu nối This can được sử dụng trên cổng đầu vào Pixhawk Standard Flight Controller 10-pin “GPS Module” hoặc "GPS1". SKU12029&SKU12090 - Holybro M9N Secondary GPS (JST GHR1.25mm 6pin cáp): This đầu nối can được sử dụng trên Pixhawk Standard Flight Controller 6-pin“UART&Cổng đầu vào I2C” hoặc "GPS2" làm GPS phụ. This GPS cũng tương thích với Cube Flight Controller GPS2 Port. SKU12028 - Holybro M9N GPS cho Pix32&Pixhawk1/2.4.6/2.4.8 (Molex1.25mm 6pin&4pin&3pin cáp): This SKU không còn ở dạng rút gọn pro nữa. For khách hàng cần GPS có cáp tương thích với Pix32&Pix32&Pixhawk1/2.4.6/2.4.8, vui lòng truy cập GPS cáp kéo dài prochuyển trang sang purchase và lắp cáp riêng. Reference Link: Holybro Documentation Ardupilot IST8310 Compass Orientation Dimension 3D CAD File Downloads Package Includes: 1x M9N GPS Module 1x Fixed Carbon Fiber GPS gắn kết Spare Parts&Accessories GPS Extended Length Cable

Giá bán lẻ

1.446.000 VNĐ

Xem chi tiết
M9N & M10 GPS V2 (IP67)

Hệ thống GPS

M9N & M10 GPS V2 (IP67)

Description The M9N/M10 V2 GPS uses multi-constellation GNSS powered by u-blox M9N/M10, a concurrent GNSS receiver that can receive and track multiple GNSS systems. Owing to the multi-band RF front-end architecture, all four major GNSS constellations, GPS, Galileo, GLONASS, and BeiDou, can be received concurrently. The V2 design now comes with a more robust casing and an IP67 water&dust resistance rating. It comes with a built-in IST8310 compass and tricolored LED indicator. There are 2 different connector options for different purposes. This module ships with a baud rate of 115200. The high-gain 25 x 25 mm patch antenna provides excellent performance, and the omnidirectional antenna radiation pattern increases flexibility for device installation. It features active circuitry for the ceramic patch antenna and a rechargeable backup battery for warm starts. Feature Ublox M9N or M10 GNSS Receiver Accurate Positioning Fast Navigation Update Rate IST8310 Compass High-gain 25*25*4mm antenna RGB UI LED controlled by the flight controller IP67 water & dust resistance Changes From The V1 design New casing with IP67 rating Added SAW filter and receiver shielding for better signal integrity Removed buzzer and safety switch to reduce EM/RF interference Removed safety switch LED and GPS Fix LED Only the RGB UI LED controlled by the flight controller is present for better status recognition Specifications Holybro M10 GPS Holybro M9N GPS GNSS Receiver Ublox M10 Ublox M9N Number of Concurrent GNSS Up to 4 GNSS Up to 4 GNSS BeiDou BeiDou Galileo Galileo GLONASS GLONASS GPS GPS QZSS QZSS Frequency Band GPS L1 GPS L1 Galileo E1 Galileo E1 GLONASS L1 GLONASS L1 BeiDou B1 BeiDou B1 SBAS L1 SBAS L1 QZSS L1 QZSS L1 Compass IST8310 IST8310 Output Protocol UBX (U-blox) UBX (U-blox) NMEA NMEA Accuracy 2.0m CEP 1.5m CEP Nav. Update Rate Up to 25 Hz (single GNSS), Up to 25 Hz (4 concurrent GNSS) Up to 10 Hz (4 concurrent GNSS) GNSS Augmentation System EGNOS, GAGAN, MSAS, and WAAS EGNOS, GAGAN, MSAS, and WAAS QZSS: L1S QZSS: L1S Default Baud Rate 115200 115200 Input Voltage 4.7-5.2V 4.7-5.2V Connector Type JST-GH-10pin JST-GH-6pin Molex 1.25mm 6pin & 4pin & 3pin (not available for V2) Antenna 25 x 25 x 4 mm ceramic patch antenna Antenna Gain 1.5dbi Antenna LNA Gain 22dB Power consumption Less than 200mA @ 5V Operating Temperature -40~80°C Dimension φ51 x18.5 mm φ51 x18.5 mm Weight 36.8g 36.8g IP Rating IP67 IP67 Cable Length 26cm (42cm cable purchase separately) Other (V2) High-performance SAW Filter Added RF shielding on the receiver module LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier Rechargeable Farah capacitance Low-noise 3.3V regulator Note This LED is supported in PX4 1.14, ArduPilot 4.4.0 & later. ( More info ) Ardupilot User: If unable to perform normal compass calibration "compass dance" for any reason, set parameter COMPASS_ORIENT=6 (Yaw270) for proper compass orientation. PIN MAP The difference between the two cable options SKU12089 & 12086 - Holybro M9N/M10 GPS (JST GHR1.25mm 10pin cable): This option is the most common; it is used on the This connector can be used on Pixhawk Standard Flight Controller 10-pin “GPS Module” or "GPS1" input port. SKU12090 & 12087 - Holybro M9N/M10 Secondary GPS (JST GHR1.25mm 6pin cable): This connector can be used on Pixhawk Standard Flight Controller 6-pin“UART & I2C” or "GPS2" input port as a secondary GPS. This GPS is also compatible with the Cube Flight Controller GPS2 Port. Reference Link: Holybro Documentation Ardupilot IST8310 Compass Orientation Dimension 3D CAD File Downloads Package Includes: 1x M9N V2 or M10 V2 GPS Module 1x Fixed Carbon Fiber GPS mount

Giá bán lẻ

Từ 1.157.000 VNĐ

Xem chi tiết
Bộ Kit STEM Điện Tử cho Trẻ 7-15 tuổi - Magic Cat

Bộ kit STEM

Bộ Kit STEM Điện Tử cho Trẻ 7-15 tuổi - Magic Cat

✨ Mô tả sản phẩm Magic Cat là bộ đồ chơi giáo dục STEM giúp trẻ làm quen với điện tử cơ bản thông qua các thí nghiệm lồng ghép với kiến thức STEM vui nhộn và trực quan. Bộ kit được thiết kế an toàn, dễ lắp ráp , kèm hướng dẫn minh họa, phù hợp cho bé tự học tại nhà hoặc dùng trong lớp học STEM. 🎯 Lợi ích sản phẩm Giúp trẻ phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Khuyến khích sự sáng tạo và khám phá khoa học. Phát triển kỹ năng tay và sự khéo léo thông qua lắp ráp mạch điện. Tăng cường sự tự tin khi hoàn thành các dự án STEM. Thúc đẩy niềm yêu thích khoa học và công nghệ từ sớm. 📦 Trong hộp sản phẩm có Linh kiện điện tử đi kèm với bo mạch Sách hướng dẫn bằng QR code Bao bì hộp cứng chắc chắn, tiện bảo quản ✅ Thông tin chi tiết Tuổi phù hợp: 7-15 tuổi Chất liệu: vỏ ngoài bo mạch làm từ nhựa phíp FR4 Thiết kế bởi người Việt dành cho người Việt Bảo hành: Hỗ trợ đổi mới nếu linh kiện lỗi trong vòng 3 ngày 👉 Magic Cat - món quà vừa là đồ chơi vừa là công cụ học tập, giúp bé khám phá thế giới điện tử một cách vui vẻ và an toàn. 📢 Thông tin bổ sung Thương hiệu: Electroverse Sản xuất tại Việt Nam Độ tuổi phù hợp: từ 8 tuổi trở lên Chất liệu: nhựa phíp FR4 đã phủ, an toàn cho trẻ em cầm nắm Có kèm hướng dẫn sử dụng: Vui lòng quét mã QR trong hộp để tải về sách HDSD hoặc truy cập youtube Electroverse để xem Tutorial Video. 📏 Kích thước & khối lượng sản phẩm Trọng lượng: 0.1kg 📏 Hướng dẫn sử dụng Bạn có thể xem hoặc tải hướng dẫn sử dụng chi tiết tại đường dẫn này .

Giá bán lẻ

Từ 99.000 VNĐ

Xem chi tiết
Micro M10 GPS

Hệ thống GPS

Micro M10 GPS

Description: These Micro GPS uses multi-constellation GNSS powered by u-blox M10, a concurrent GNSS receiver that can receive and track multiple GNSS systems. Owing to the multi-band RF front-end architecture, all four major GNSS constellations, GPS, Galileo, GLONASS, and BeiDou, can be received concurrently. It also comes with the IST8310 or IST8308 compass. The high-gain 25 x 25 mm2 patch antenna provides excellent performance, and the omnidirectional antenna radiation pattern increases flexibility for device installation. It features active circuitry for the ceramic patch antenna and a rechargeable backup battery for warm starts. High-Speed Drone GPS Comparison: This blog post put the Holybro M10, M9N, F9P, and Matek M10Q to an ultimate test to determine which GPS units could keep pace with a high-speed drone in acro mode while ensuring precision during RTL and autonomous missions. Features Newest Ublox 10th Gen GNSS Fast & Accurate Positioning IST8310 or IST8308 Compass Small Form Factor Specifications: Holybro Micro M10 GPS Holybro Micro M9N GPS GNSS Receiver Ublox M10 Ublox M9N Number of Concurrent GNSS Up to 4 GNSS - BeiDou - Galileo - GLONASS - GPS - QZSS Up to 4 GNSS - BeiDou - Galileo - GLONASS - GPS - QZSS Frequency Band - GPS L1 - Galileo E1 - GLONASS L1 - BeiDou B1 - SBAS L1 - QZSS L1 - GPS L1 - Galileo E1 - GLONASS L1 - BeiDou B1 - SBAS L1 - QZSS L1 Compass IST8310 or IST8308 IST8310 or IST8308 Output Protocol - UBX (U-blox) - NMEA - UBX (U-blox) - NMEA Accuracy 2.0m CEP 1.5m CEP Nav. Update Rate Up to 25 Hz (single GNSS), Up to 10 Hz (4 concurrent GNSS) Up to 25 Hz (4 concerrent GNSS) GNSS Augmentation System EGNOS, GAGAN, MSAS and WAAS QZSS: L1S EGNOS, GAGAN, MSAS and WAAS QZSS: L1S Default Baud Rate 115200 115200 Input Voltage 4.7-5.2V 4.7-5.2V Port Type JST-GH-6P JST-GH-6P Antenna 25 x 25 x 4 mm ceramic patch antenna Antenna Gain 1.5dbi Antenna LNA Gain 22dB Power consumption Less than 200mA @ 5V Less than 200mA @ 5V Operating Temperature -40~80C -40~80C Dimension - 32 x 26 x 9mm (w/o Case) - 34 x 28 x 11mm (With Case) - 32 x 26 x 9mm (w/o Case) - 34 x 28 x 11mm (With Case) Weight - 14g (w/o Case) - 16g (With Case) - 14g (w/o Case) - 16g (With Case) Other - LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier - Rechargeable Farah capacitance - Low noise 3.3V regulator - LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier - Rechargeable Farah capacitance - Low noise 3.3V regulator Firmware support for M10 GPS: PX4 1.14, ArduPilot 4.3, INAV 5.0.0, Betaflight 4.3.0 or newer is required. Firmware support for IST8308 compass: PX4 V1.16.0+ for Pixhawk 6C, V1.14.3 for Pixhawk 6X. PIN MAP Reference Link Holybro Documentation Dimension 3D CAD Download Package Includes: 1x Micro GPS module *1 1x JST GH 6-pin Connector 15 cm 1x JST-GH 6-pin Colored Silicon Cable 15 cm

Giá bán lẻ

736.000 VNĐ

Xem chi tiết
Micro M9N GPS

Hệ thống GPS

Micro M9N GPS

Description: These Micro GPS use multi-constellation GNSS powered by u-blox M9N, a concurrent GNSS receiver that can receive and track multiple GNSS systems. Owing to the multi-band RF front-end architecture, all four major GNSS constellations, GPS, Galileo, GLONASS, and BeiDou, can be received concurrently. It also comes with the IST8310 or IST8308 compass. The high-gain 25 x 25 mm2 patch antenna provides excellent performance, and the omnidirectional antenna radiation pattern increases flexibility for device installation. It features active circuitry for the ceramic patch antenna and a rechargeable backup battery for warm starts. High-Speed Drone GPS Comparison: This blog post put Holybro M10, M9N, F9P, and Matek M10Q to an ultimate test to determine which GPS units could keep pace with a high-speed drone in acro mode while ensuring precision during RTL and autonomous missions. Features Ublox M9N GNSS Receiver Accurate Positioning Fast Navigation Update Rate IST8310 or IST8308 Compass Small Form Factor Note IST8308 is supported by PX4 V1.16.0+ on Pixhawk 6C and 1.14.3+ on Pixhawk 6X Specifications: Holybro Micro M10 GPS Holybro Micro M9N GPS GNSS Receiver Ublox M10 Ublox M9N Number of Concurrent GNSS Up to 4 GNSS - BeiDou - Galileo - GLONASS - GPS - QZSS Up to 4 GNSS - BeiDou - Galileo - GLONASS - GPS - QZSS Frequency Band - GPS L1 - Galileo E1 - GLONASS L1 - BeiDou B1 - SBAS L1 - QZSS L1 - GPS L1 - Galileo E1 - GLONASS L1 - BeiDou B1 - SBAS L1 - QZSS L1 Compass IST8310 or IST8308 IST8310 or IST8308 Output Protocol - UBX (U-blox) - NMEA - UBX (U-blox) - NMEA Accuracy 2.0m CEP 1.5m CEP Nav. Update Rate Up to 25 Hz (single GNSS), Up to 10 Hz (4 concurrent GNSS) Up to 25 Hz (4 concerrent GNSS) GNSS Augmentation System EGNOS, GAGAN, MSAS and WAAS QZSS: L1S EGNOS, GAGAN, MSAS and WAAS QZSS: L1S Default Baud Rate 115200 115200 Input Voltage 4.7-5.2V 4.7-5.2V Port Type JST-GH-6P JST-GH-6P Antenna 25 x 25 x 4 mm ceramic patch antenna Antenna Gain 1.5dbi Antenna LNA Gain 22dB Power consumption Less than 200mA @ 5V Less than 200mA @ 5V Operating Temperature -40~80℃ -40~80℃ Dimension - 32 x 26 x 9mm (w/o Case) - 34 x 28 x 11mm (With Case) - 32 x 26 x 9mm (w/o Case) - 34 x 28 x 11mm (With Case) Weight - 14g (w/o Case) - 16g (With Case) - 14g (w/o Case) - 16g (With Case) Other - LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier - Rechargeable Farah capacitance - Low-noise 3.3V regulator - LNA MAX2659ELT+ RF Amplifier - Rechargeable Farah capacitance - Low-noise 3.3V regulator Pin Map Reference Link Holybro Documentation Dimension 3D CAD Download Package Includes: - 1x Micro GPS module *1 - 1x JST GH 6-pin Connector 15 cm - 1x JST-GH 6-pin Colored Silicon Cable 15 cm

Giá bán lẻ

1.025.000 VNĐ

Xem chi tiết
Microhard Telemetry Radio V2

Bộ đàm telemetry

Microhard Telemetry Radio V2

Holybro Microhard Telemetry Radio tích hợp Microhard Pico Series RF module, có khả năng cung cấp liên lạc nối tiếp không dây hiệu suất caorftrong các cấu trúc liên kết mạnh mẽ, chẳng hạn như Point đến Point, Point đến Multipoint và bảo mật Mesh (Mesh chỉ khả dụng trên P900). It sử dụng công nghệ trải phổ nhảy tần (FHSS), providing truyền không đồng bộ không dây đáng tin cậy data giữa hầu hết các loại thiết bị that sử dụng giao diện nối tiếp. The đài can được định cấu hình bằng các lệnh AT thông qua cổng the Data hoặc sử dụng the PicoConfig ứng dụngation thông qua the USB. Thiết kế V2 hiện không yêu cầu bộ chuyển đổi UART sang USB để định cấu hìnhation; một switch dành riêng cho phép thay đổi chế độ dễ dàng để thay đổi các thông số phần sụn. P900 Radio hoạt động trong dải tần 902-928 MHz ISM và P400 hoạt động trong 410-480MHz. You can chọn your radio dựa trên dải tần hợp pháp của khu vực your. Feature Cổng USB Type-C, bộ chuyển đổi USB sang UART tích hợp 6-pin đầu nối JST-GH, can được kết nối trực tiếp với cổng TELEM trên nhiều flight controllers XT30 cổng nguồn có điện áp cao BEC trên bo mạch, hỗ trợ nguồn điện áp DC7~35V Chỉ báo UART truyền LED chỉ báo Three-stage RSSI LED chỉ báo Diagnostic Port LED Transmission trong dải phổ vô tuyến công cộng, được miễn giấy phép Transparent, tốc độ liên kết có độ trễ thấp lên tới 276 kbps (P900) và 345 kbps (P860&P400) Supports hoạt động thực sự mạnh mẽ Mesh với tính năng định tuyến tự động (P900 Only) 32 bit của CRC, truyền lại có thể lựa chọn và sửa lỗi chuyển tiếp Cổng chẩn đoán Separate, chẩn đoán từ xa minh bạch và điều khiển mạng trực tuyến Specification P900 V2 P400-C1S V2 Frequency Range 902 đến 928 MHz 410 tới 480 MHz Transmit Power (có thể điều chỉnh bằng phần mềm) 100mW đến 1W (20-30dBm) 100mW đến 1W (20-30dBm) Link Rate Up tới 276 kbps Up tới 345 kbps Serial Baud Rate Up đến 230.4 kbps không đồng bộ 300 bps đến 230 kbps Spreading Method Frequency Hopping Spread Spectrum (FHSS) Frequency Hopping, GMSK, 2GFSK, 4GFSK, QPSK Operating Modes Mesh, Point-to-Point, Point-to-Multipoint, Store và Forward, Auto Routing, Self-Healing, Packet Routing Modes Point-to-Point, Point-to-Multipoint, Store&Forward Repeater, Peer-to-Peer Input Voltage DC7~35V (4-position JST-GH) Power Consumption Sleep<1mA Idle 3.5mA Rx: 45mA tới 98mA Tx: 1000mA tới 1400mA Sleep<1mA Idle 20mA Rx: 45mA tới 98mA Tx Peak: 2A Error Detection 32 bit của CRC, ARQ Antenna Gain 5dBi Weight 51g (không có ăng-ten) 81g (/w ăng-ten) 51g (không có ăng-ten) 76g (/w ăng-ten) Other Technical thông tin chi tiết và nội dung tải xuống can có thể tìm thấy trên trang Holybro Documentation. Reference Links Ports&Button Status LED Meaning Default Setting Pinout Dimension Enabling RTS / CTS Flow Control Point-to-Multipoint Setup Downloads SKU17035/17037 Includes: 1x Microhard P900/P400 V2 Radio 1x Antenna 1x XT30 Power cáp 1x XT60 Power cáp Cáp 1x GH 6P tới 6P 1x Type-C cáp SKU17036/ 17038 Includes: 2x Microhard P900/P400 V2 Radio 2x Antennas 1x XT30 Power cáp 1x XT60 Power cáp Cáp 1x GH 6P tới 6P 1x Type-C cáp

Giá bán lẻ

Từ 6.023.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pix32 v6

Mạch điều khiển bay

Pix32 v6

The Pix32 v6 là the bản cập nhật mới nhất cho the Pix32 v5 flight controllers. It là biến thể của the Pixhawk 6C. It bao gồm một bảng mạch flight controller và sóng mang riêng biệt, được kết nối bằng đầu nối chân 100. It được thiết kế dành cho những phi công cần hệ thống điều khiển chuyến bay công suất cao, linh hoạt và có thể tùy chỉnh. Inside Pix32 v6, bạn can tìm STMicroelectronics® dựa trên STM32H743, kết hợp với công nghệ sensor từ Bosch®&InvenSense®, mang đến cho bạn sự linh hoạt và độ tin cậy khi điều khiển bất kỳ phương tiện tự hành nào, phù hợp cho cả ứng dụng học thuật và thương mạirc. Bộ vi điều khiển The Pix32 v6 chứa lõi the Arm® Cortex®-M7 chạy tới 480 MHz, có bộ nhớ flash 2MB và 1MB RAM. Thanks thành the đã cập nhật prokhông còn sức mạnh, các nhà phát triển can trở nên prorẻ hơn và hiệu quả hơn với ith thecông việc phát triển của họ, cho phép thực hiện các mô hình và thuật toánithm phức tạp. It bao gồm IMUs hiệu suất cao, ít tiếng ồn trên bo mạch, được thiết kế để tiết kiệm chi phí trong khi có dự phòng IMU. Bộ cách ly rung System để lọc rung tần số cao và giảm tiếng ồn nhằm đảm bảo số đọc chính xác, cho phép phương tiện đạt được hiệu suất bay tổng thể tốt hơn. This flight controller hoàn hảo cho những người đang tìm kiếm một flight controller mô-đun và giá cả phải chăng mà can sử dụng baseboard tùy chỉnh. We đã công khai sơ đồ bo mạch cơ bản the Pix32 v6. The người dùng can either tự tạo một bảng mạch tùy chỉnh the hoặc để chúng tôi giúp them với nó. By bằng cách sử dụng baseboard tùy chỉnh, bạn can đảm bảo rằng the kích thước vật lý, sơ đồ chân và yêu cầu phân phối power phù hợp hoàn hảo với xe của bạn, đảm bảo rằng bạn có tất cả the kết nối bạn cần và không có chi phí the cũng như phần lớn đầu nối nào bạn không có. Key Design Points: High hiệu suất STM32H743 Processor với sức mạnh tính toán cao hơn&RAM New thiết kế tiết kiệm chi phí với hệ số dạng tệp có pro thấp Newly được thiết kế hệ thống cách ly rung động tích hợp để lọc rung động tần số cao và giảm tiếng ồn để đảm bảo số đọc chính xác IMUs được kiểm soát nhiệt độ bằng điện trở đốt nóng trên bo mạch, cho phép nhiệt độ làm việc tối ưu là IMUs Note: Power module biểu đồ so sánh M10 GPS yêu cầu PX4 1.14, ArduPilot 4.3 hoặc mới hơn. (As trong số Sept 7th 2023, PX4 has liên quanased 1.14 RC1 (release candidate). Please kiểm tra liên kết này để biết chi tiết phát hành mới nhất. Đã tìm thấy More thông tin chi tiết về cách flash bản phát hành RC can đây. ) Specifications FMU Processor: STM32H743 32 Bit Arm® Cortex®-M7, 480MHz, 2MB bộ nhớ, 1MB SRAM IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors Accel/Gyro: ICM-42688-P Accel/Gyro: BMI088 hoặc BMI055 Mag: IST8310 Barometer: MS5611 Voltage Ratings: Max điện áp đầu vào: 6V USB Power Input: 4.75~5.25V Servo Rail Input: 0~36V Current Ratings: Telem1 Max bộ giới hạn dòng điện đầu ra: 1.5A All bộ giới hạn dòng điện đầu ra kết hợp cổng khác: 1.5A FC Module Connector Type: Panasonic-AXK5S-6S Dimensions: 44.8 * 44.8 * 13.5mm Weight: 36g Interfaces 16- PWM đầu ra servo (8 từ IO, 8 từ FMU) 3 cổng nối tiếp đa năng Telem1 - Full kiểm soát luồng, giới hạn hiện tại 1.5A riêng biệt Telem2 - Full kiểm soát luồng Telem3 2 cổng GPS GPS1 - Cổng Full GPS (GPS cộng với công tắc an toàn) Cổng GPS2 - Basic GPS 1 cổng I2C Supports hiệu chuẩn I2C chuyên dụng EEPROM nằm trên sensor module 2 CAN Buses 2 cổng Debug FMU Debug I/O Debug Dedicated R/C đầu vào cho Spektrum / DSM và S.BUS, CPPM, analog / PWM RSSI đầu ra Dedicated S.BUS 2 cổng đầu vào Power (Analog) Controller + Power Module + Baseboard Set Includes: Pix32 v6 Flight Controller Module Standard baseboard / Mini Baseboard PM02 V3 12S Power Module Standard Cable Set Note: Bộ Pix32v6 Standard sẽ được gửi cùng với Pix32v5 Baseboard cho đến khi có thông báo mới. For thông tin bổ sungfor liên quan đến baseboard, vui lòng xem đây. For kỹ thuật đầy đủ Information và các bản tải xuống, vui lòng truy cập https://docs.holybro.com/ . Latest thông tin về Supported Firmware.

Giá bán lẻ

Từ 3.866.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk 4

Mạch điều khiển bay

Pixhawk 4

Pixhawk® 4 có công nghệ processor tiên tiến từ STMicroelectronics®, công nghệ sensor từ Bosch®, InvenSense® và hệ điều hành thời gian thực NuttX, mang lại hiệu suất, tính linh hoạt và độ tin cậy đáng kinh ngạc để điều khiển bất kỳ phương tiện tự hành nào. The Pixhawk Bộ vi điều khiển của 4 có bộ nhớ flash 2MB và 512KB RAM. With the tăng sức mạnh và RAM tài nguyênrces, nhà phát triển can more procó tính năng động và hiệu quả with thecông việc phát triển của họ. More các thuật toán và mô hình phức tạp can được triển khai. High-performance, độ ồn thấp IMUs trên bo mạch được thiết kế cho các ứng dụng ổn định. Tín hiệu Data-ready từ tất cả sensors được định tuyến đến các chân ngắt và ghi hẹn giờ riêng biệt trên bộ điều khiển, cho phép ghi thời gian chính xác của dữ liệu sensor. Newly cách ly rung được thiết kế cho phép đọc chính xác hơn, cho phép các phương tiện đạt được hiệu suất bay tổng thể tốt hơn. The hai bus SPI bên ngoài và sáu đường chọn chip liên quan cho phép thêm tải trọng sensors và SPI-interfaced bổ sung. There có tổng cộng bốn bus I2C, hai bus dành riêng cho sử dụng bên ngoài và hai bus được nhóm với các cổng nối tiếp cho GPS/Compass modules. Note: M10 GPS Requires PX4 1.14&ArduPilot 4.3 hoặc mới hơn. Power module biểu đồ so sánh Technical Specifications Main FMU Processor STM32F765 - 32 Bit Arm ® Cortex® -M7, 216MHz, 2MB bộ nhớ, 512KB RAM IO Processor STM32F103 - 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM (Current) STM32F100 - 32 Bit Arm ® Cortex® -M3, 24MHz, 8KB SRAM (Discontinued) On-board sensors Accel/Gyro: ICM-20689 Accel/Gyro: BMI055/ICM-20602 Mag: IST8310 Barometer: MS5611 Electrical Data Power module đầu ra: 4.9~5.5V Max điện áp đầu vào: 6V Max cảm nhận hiện tại: 120A USB Power Input: 4.75~5.25V Servo Rail Input: 0~36V Operating Temperature: -25-85°C Mechanical Data Dimensions: 44x84x12mm Weight(plastic trường hợp): 33.3g Weight(aluminum trường hợp): 49g Downloads: Pixhawk4 Quick Start Guide Pixhawk4 DataSheet Pixhawk4 Pinouts SKU 11032 /11035 Includes: Pixhawk 4 Flight Controller (Plastic hoặc Aluminum) Cable Set Controller + Power Module Set Includes: Pixhawk 4 Flight Controller( Plastic hoặc Aluminum ) Power Module: PM02 V3 12S / PM07 14S Cable Set

Giá bán lẻ

Từ 3.287.000 VNĐ

Xem chi tiết
PM07 Power Module (14S)

Mô-đun nguồn & PDB

PM07 Power Module (14S)

Description: This PM07 Power Module cung cấp 5.2V sạch đến flight controller từ pin và procung cấp mức tiêu thụ dòng điện và đo điện áp pin thông qua tín hiệu analog thông qua cáp 6 Pin JST-GH, cùng với esc power tích hợp&phân phối tín hiệu lên tới 8 ESCs. PM07 có hai cổng đầu ra nguồn 5.2V can procung cấp nguồn dự phòng cho flight controller, với các circuits độc lập, BEC IC và circuitry. It cũng rất phù hợp cho flight controller không có chân tiêu đề servo tích hợp như Pixhawk 6C&Pixhawk 4. It đi kèm với ith dây hàn sẵn, capacitor và đầu nối XT60. Specifications: Input điện áp: 2S-14S PCB Cont. Current Rating: 90A PCB Burst Current Rating: 140A (<60 Sec) Output: DC 5.2V&3A Max Voltage Divider: 18.182 Amperes cho Volt: 36.364 Please Note: Phiên bản The PM07 12S đã ngừng hoạt động và được thay thế bằng phiên bản the 14S. The XT60 Plug và 12AWG dây được hàn sẵn trên bảng the được xếp hạng cho 30A dòng điện liên tục và 60A dòng điện nổ (<60 Seconds). If đang sử dụng dòng điện cao hơn, nên thay đổi loại phích cắm và kích thước dây cho phù hợp. You can tham khảo biểu đồ này để tham khảo. This PM07 Power Module sử dụng đầu ra dữ liệu tương tự và không tương thích với Pixhawk 5X&6X (Requires một PM kỹ thuật số như PM02D). Mechanical Specification: Dimensions:68*50*10 mm Mounting Holes:45*45mm Weight: 43.8g Setup hướng dẫn cho PX4&Ardupilot can được tìm thấy trong Holybro Doc tại đây. PM07 User hướng dẫn can được tìm thấy ở đây Package Include: bảng 1x PM07 1x 80mm XT60 dây nối (đã cài đặt) 1x Electrolytic điện dung: 220uF 63V (đã cài đặt) 2x JST GH 10P Cable 1x JST GH 8P Cable 2x JST GH 6P Cable

Giá bán lẻ

1.157.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk 6C

Mạch điều khiển bay

Pixhawk 6C

The Pixhawk&reg; 6C l&agrave; the bản cập nhật mới nhất cho the d&ograve;ng bộ điều khiển Pixhawk&reg; th&agrave;nh c&ocirc;ng, dựa tr&ecirc;n the Pixhawk&reg; FMUv6C Open Standard v&agrave; Connector Standard. It được c&agrave;i đặt sẵn ith PX4. Inside the Pixhawk&reg; 6C, bạn can t&igrave;m thấy STMicroelectronics&reg; dựa tr&ecirc;n STM32H743, được gh&eacute;p nối với c&ocirc;ng nghệ with sensor từ Bosch&reg;&InvenSense&reg;, mang đến cho bạn sự linh hoạt v&agrave; độ tin cậy khi điều khiển bất kỳ phương tiện tự h&agrave;nh n&agrave;o, ph&ugrave; hợp cho cả ứng dụng học thuật v&agrave; thương mạirc. Bộ vi điều khiển The Pixhawk&reg; 6C chứa the Arm&reg; Cortex&reg;-M7 chạy tới 480 MHz, c&oacute; 2MB bộ nhớ flash v&agrave; 1MB RAM. Thanks th&agrave;nh the đ&atilde; cập nhật prokh&ocirc;ng c&ograve;n sức mạnh, nh&agrave; ph&aacute;t triển can trở n&ecirc;n proc&oacute; hiệu quả v&agrave; hiệu quả hơn với c&ocirc;ng việc ph&aacute;t triển của their, cho ph&eacute;p thực hiện c&aacute;c thuật to&aacute;n v&agrave; m&ocirc; h&igrave;nh phức tạp. The FMUv6C mở standard bao gồm IMUs hiệu suất cao, &iacute;t tiếng ồn tr&ecirc;n bo mạch, được thiết kế để tiết kiệm chi ph&iacute; trong khi c&oacute; dự ph&ograve;ng IMU. Bộ c&aacute;ch ly rung System để lọc rung tần số cao v&agrave; giảm tiếng ồn nhằm đảm bảo số đọc ch&iacute;nh x&aacute;c, cho ph&eacute;p xe đạt được hiệu suất tổng thể tốt hơn. The Pixhawk&reg; 6C ho&agrave;n hảo cho c&aacute;c nh&agrave; ph&aacute;t triển tại ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm nghi&ecirc;n cứu c&ocirc;ng tyrch, c&ocirc;ng ty khởi nghiệp, học viện (research, progi&aacute;o vi&ecirc;n, sinh vi&ecirc;n) v&agrave; ứng dụng commercial. Key Design Points: High hiệu suất H7 Processor với tốc độ xung nhịp l&ecirc;n tới 480 MHz New thiết kế tiết kiệm chi ph&iacute; với hệ số dạng tệp c&oacute; pro thấp Redundant đơn vị đo qu&aacute;n t&iacute;nh (IMU) từ Bosch&reg;&InvenSense&reg; Newly được thiết kế hệ thống c&aacute;ch ly rung động t&iacute;ch hợp để lọc rung động tần số cao v&agrave; giảm tiếng ồn để đảm bảo số đọc ch&iacute;nh x&aacute;c IMUs được kiểm so&aacute;t nhiệt độ bằng điện trở đốt n&oacute;ng tr&ecirc;n bo mạch, cho ph&eacute;p nhiệt độ l&agrave;m việc tối ưu l&agrave; IMUs Hardware c&oacute; thể chuyển đổi chế độ t&iacute;n hiệu 3.3V hoặc 5V PWM (cần mở vỏ) Note: M10 GPS Requires PX4 1.14&ArduPilot 4.3 hoặc mới hơn. Power module biểu đồ so s&aacute;nh Specification Processors&Sensors FMU Processor: STM32H743 32 Bit Arm&reg; Cortex&reg;-M7, 480MHz, 2MB bộ nhớ, 1MB SRAM IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm&reg; Cortex&reg;-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors Accel/Gyro: ICM-42688-P Accel/Gyro: BMI088 (BMI055 đ&atilde; ngừng hoạt động do kết th&uacute;c procắt sensor) Mag: IST8310 Barometer: MS5611 Electrical dữ liệu Voltage Ratings: Max điện &aacute;p đầu v&agrave;o: 6V USB Power Input: 4.75~5.25V Servo Rail Input: 0~36V Current Ratings: Telem1&GPS2 giới hạn hiện tại kết hợp: 1.5A All giới hạn hiện tại kết hợp của c&aacute;c cổng kh&aacute;c: 1.5A Operating Temperature: -25-85&deg;C Mechanical dữ liệu Dimensions: 84.8 * 44 * 12.4 mm Weight (Aluminum Case): 59.3g Weight (Plastic Case): 34.6g For kỹ thuật kh&aacute;c Information, vui l&ograve;ng truy cập https://docs.holybro.com/ . Latest th&ocirc;ng tin về Supported Firmware. SKU 11054/11055 Includes: Pixhawk 6C Controller ( Plastic hoặc Aluminum ) Cable Set Controller + Power Module Set Includes: Pixhawk 6C Controller Power Module: PM02 V3 12S / PM06 14S / PM07 14S Cable Set SKU 20230/20231/20232/ 20233/20247/20248/20249/20250/20252/20253/20254/20255 Includes: Pixhawk 6C Controller Power Module: PM02 V3 12S / PM06 14S / PM07 14S GPS: M9N / M10 Cable Set

Giá bán lẻ

Từ 4.366.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk 6C Mini

Mạch điều khiển bay

Pixhawk 6C Mini

Description The Pixhawk® 6C Mini là the bản cập nhật mới nhất cho the dòng bộ điều khiển Pixhawk® thành công, dựa trên the Pixhawk® FMUv6C Open Standard và Connector Standard. It chia sẻ the giống STMH743 microprocessor và sensors như the Pixhawk® 6C. Compared tới standard Pixhawk® 6C, phiên bản Mini này có tiêu đề PWM tích hợp sẵn và một số cổng đã bị xóa để phù hợp với hệ số dạng Mini này. Inside Pixhawk® 6C Mini, bạn can tìm STMicroelectronics® dựa trên STM32H743, được ghép nối với công nghệ sensor từ Bosch®&InvenSense®, mang đến cho bạn sự linh hoạt và độ tin cậy khi điều khiển bất kỳ phương tiện nào, phù hợp cho cả ứng dụng học thuật và thương mạirc. Bộ vi điều khiển H7 của The Pixhawk® 6C Mini chứa lõi the Arm® Cortex®-M7 chạy tới 480 MHz và có 2MB bộ nhớ flash và 1MB RAM. Thanks thành the đã cập nhật prokhông còn sức mạnh, các nhà phát triển can trở nên procó tính thuyết phục và hiệu quả hơn với thecông việc phát triển của họ, cho phép thực hiện các thuật toán và mô hình phức tạp. The FMUv6C mở standard bao gồm IMUs hiệu suất cao, ít tiếng ồn trên bo mạch, được thiết kế để tiết kiệm chi phí trong khi có dự phòng IMU. Hệ thống cách ly rung động giúp lọc rung động tần số cao và giảm tiếng ồn nhằm đảm bảo số đọc chính xác, cho phép xe đạt được hiệu suất tổng thể tốt hơn. The Pixhawk® 6C Mini hoàn hảo cho các nhà phát triển tại phòng thí nghiệm nghiên cứu doanh nghiệprch, công ty khởi nghiệp, học viện (research, progiáo viên, sinh viên) và các ứng dụng thương mạircial. Key Design Points High hiệu suất STM32H743 Processor với sức mạnh tính toán cao hơn&RAM New thiết kế tiết kiệm chi phí ở dạng nhỏ gọn Dự phòng IMU với công nghệ sensor từ Bosch®&InvenSense® Integrated hệ thống cách ly rung để lọc rung tần số cao và giảm tiếng ồn để đảm bảo số đọc chính xác IMUs được kiểm soát nhiệt độ bằng điện trở đốt nóng trên bo mạch, cho phép nhiệt độ làm việc tối ưu là IMUs Hardware có thể chuyển đổi chế độ tín hiệu 3.3V hoặc 5V PWM (cần mở vỏ) Specification Processors&Sensors FMU Processor: STM32H743 32 Bit Arm® Cortex®-M7, 480MHz, 2MB bộ nhớ, 1MB SRAM IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors Accel/Gyro: ICM-42688-P Accel/Gyro: BMI088 (BMI055 đã ngừng hoạt động do kết thúc procắt sensor) Mag: IST8310 Barometer: MS5611 Electrical dữ liệu Voltage Ratings: Max điện áp đầu vào: 6V USB Power Input: 4.75~5.25V Servo Rail Input: 0~36V The phiên bản mới Model Hiện tại pro cung cấp tín hiệu PWM ổn định hơn khi thiếu tải Current Ratings: Telem1&GPS2 giới hạn hiện tại kết hợp: 1.5A All giới hạn hiện tại kết hợp của các cổng khác: 1.5A Operating nhiệt độ: -40 ~ 85°c Mechanical dữ liệu Dimensions (Model Một Legacy) : 53.3 * 39 * 16.2 mm Dimensions (Model A Current): 54.3x39x17.5 mm Dimensions (Model B): 58.3 x 39 x 18.15 mm Weight (Model A Legacy): 39.2g Weight (Model A Current): 42.4g Weight (Model B): 46.8g Reference Link Ports và Pinout Dimension Supported Firmware Pixhawk 6C&6C Mini Difference System Diagram&Pinout Note M10 GPS yêu cầu PX4 1.14&ArduPilot 4.3 hoặc mới hơn. Power module biểu đồ so sánh SKU11062 /11079 Includes: Pixhawk 6C Mini-Model A / Model B Controller Cable Set Controller + Power Module Set Includes: Pixhawk 6C Mini-Model A / Model B Controller PM02 V3 12S Power Module hoặc PM06 14S Power Module Cable Set

Giá bán lẻ

Từ 3.445.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk 6X (ICM-45686)

Mạch điều khiển bay

Pixhawk 6X (ICM-45686)

Key Design Points Redundancy: 3x ICM-45686 IMU sensors ( ±32g) với công nghệ BalancedGyro™&2x Barometer sensors High-performance STM32H753 Processor với tốc độ xung nhịp lên tới 480 MHz Modular flight controller: hệ thống IMU, FMU và Base riêng biệt được kết nối bằng 100-pin&đầu nối 50-pin Pixhawk® Bus. Triple miền dự phòng: Completely các miền sensor bị cô lập với các bus riêng biệt và điều khiển nguồn riêng biệt All-New vật liệu cách ly rung bền tiên tiến với tần số cộng hưởng ở phổ cao hơn Giao diện Ethernet để tích hợp máy tính thực hiện nhiệm vụ tốc độ cao. Transformerless can đạt được bằng cách sử dụng điện trở kết thúc 50 Ohm tại thiết bị đích ( AN2190 50 Ohm chấm dứt ). Bảng Temperature-controlled IMU, cho phép nhiệt độ làm việc optimum là IMUs Hardware chế độ tín hiệu 3.3V hoặc 5V có thể chuyển đổi (yêu cầu sửa đổi baseboard) Digital power module hỗ trợ để có độ chính xác dữ liệu dòng điện và điện áp tốt hơn All mới Vibration Isolation Design This thiết kế cách ly rung mới sử dụng cùng một c vật liệu cách ly bền theo công thức thông thường như Pixhawk 6X Pro , thay vì thiết kế xốp truyền thống . B được xác nhận bởi R mở rộng&D và thử nghiệm , nó cung cấp các đặc tính giảm chấn IMU tối ưu với tần số cộng hưởng ở phổ cao hơn, hoàn hảo cho máy bay không người lái công nghiệp và thương mạircial. Note: The Rev 8 Version được hỗ trợ trong the PX4 1.14.3 bản phát hành trở lên, cũng như the Ardupilot 4.5.0 bản phát hành ổn định trở lên. It gửi chương trình cơ sở with PX4 theo mặc định. The người dùng can cũng sử dụng chương trình cơ sở the Ardupilot bằng cách flash chương trình cơ sở the qua Mission Planner hoặc QGroundControl. Power module biểu đồ so sánh Specification Processors&Sensors FMU Processor: STM32H753 32 Bit Arm® Cortex®-M7, 480MHz, 2MB bộ nhớ flash, 1MB RAM IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors (Shipping Currently, Rev8) Accel/Gyro: 3x ICM-45686 (với BalancedGyro™ Technology) Barometer: ICP20100&BMP388 Mag: BMM150 On-board sensors (Previous Revision, Rev 3/4) Accel/Gyro: BMI088/ICM-20649 Accel/Gyro: ICM-42688-P Accel/Gyro: ICM-42670-P Mag: BMM150 Barometer: 2x BMP388 NXP EdgeLock SE050 Plug&Trust phần tử bảo mật phần cứng Electrical dữ liệu Voltage Ratings: Max điện áp đầu vào: 6V USB Power Input: 4.75~5.25V Servo Rail Input: 0~36V Current Ratings: Telem1&GPS2 giới hạn hiện tại kết hợp: 1.5A All giới hạn hiện tại kết hợp của các cổng khác: 1.5A PWM Signal Voltage: Default 3.3V (Adjustable đến 5V với sự thay đổi điện trở trên bo mạch) Operating Temperature: -25-85°C Mechanical dữ liệu Dimensions Flight Controller Module: 38.8 x 31.8 x 16.8mm Standard Baseboard: 52.4 x 102 x 16.7mm ( Aluminum ) Mini Baseboard: 43.4 x 72.8 x 14.2 mm Weight Flight Controller Module: 31.3g Standard Baseboard: 72.5g ( Aluminum) Mini Baseboard: 26.5g Reference Links Full Specification Pixhawk Baseboards Ports Power Module Setup Guide Dimensions Downloads Sample Wiring Diagram Latest thông tin về Supported Firmware. For thông tin kỹ thuật khácfor, vui lòng truy cập https://docs.holybro.com/. SKU 11073 bao gồm: Pixhawk 6X Flight Controller Module Controller + Baseboard + Power Module Set bao gồm: Pixhawk 6X Flight Controller Module Standard Baseboard v2A/v2B hoặc Mini Baseboard PM02D HV Power Module Cable Set Accessories: Pixhawk PWM Cable cho Tekko32 4in1 ESC Standard Baseboard Mounting Plate

Giá bán lẻ

Từ 4.392.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk 6X Pro

Mạch điều khiển bay

Pixhawk 6X Pro

Key Design Point High-performance ADIS16470 Industrial IMU với dải động gia tốc kế cao (±40 g), hoàn hảo cho cảm biến chuyển động chính xác trong các ứng dụng UAV đòi hỏi khắt khe All-New vật liệu cách ly rung bền tiên tiến với tần số cộng hưởng ở phổ cao hơn, lý tưởng cho các ứng dụng máy bay không người lái công nghiệp và thương mạirc Triple dư thừa IMU&phong vũ biểu dự phòng kép trên các xe buýt riêng biệt High-performance STM32H753 Processor Modular flight controller: tách biệt hệ thống IMU, FMU và Base The thiết kế hướng đến an toàn kết hợp sensors từ các nhà sản xuất và dòng sản phẩm khác nhau Independent LDO cấp nguồn cho mọi sensor bằng điều khiển nguồn independent. Giao diện Ethernet để tích hợp máy tính thực hiện nhiệm vụ tốc độ cao. Transformerless can đạt được bằng cách sử dụng điện trở kết thúc 50 Ohm tại thiết bị đích ( AN2190 50 Ohm chấm dứt ). Bảng Temperature-controlled IMU, cho phép nhiệt độ làm việc optimum là IMUs Hardware chế độ tín hiệu 3.3V hoặc 5V có thể chuyển đổi (yêu cầu sửa đổi baseboard) All mới Vibration Isolation Design This thiết kế cách ly rung mới sử dụng c Vật liệu cách ly dựa trên silicone bền, có công thức tùy chỉnh thay cho thiết kế xốp truyền thống . B được xác nhận bởi R mở rộng&D và thử nghiệm , nó cung cấp các đặc tính giảm chấn IMU tối ưu với tần số cộng hưởng ở phổ cao hơn, hoàn hảo cho máy bay không người lái công nghiệp và thương mạircial. Note: Cần có FC Module + baseboard để product này hoạt động. An FC Module hoặc Baseboard tự nó sẽ không hoạt động. Specification Processors&Sensors FMU Processor: STM32H753 32 Bit Arm® Cortex®-M7, 480MHz, 2MB bộ nhớ flash, 1MB RAM IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors Accel/Gyro: ADIS16470 ±40g, Vibration Isolated, Industrial IMU Accel/Gyro: IIM-42652 ±16g, Vibration Isolated, Industrial IMU Accel/Gyro: ICM-45686 với BalancedGyro™ Technology ±32g, Hard Mounted Barometer: ICP20100 Barometer: BMP388 Mag: BMM150 NXP EdgeLock SE050 Plug&Trust phần tử bảo mật phần cứng Electrical dữ liệu Voltage Ratings: Max điện áp đầu vào: 6V USB Power Input: 4.75~5.25V Servo Rail Input: 0~36V Current Ratings: Telem1&GPS2 giới hạn hiện tại kết hợp: 1.5A All giới hạn hiện tại kết hợp của các cổng khác: 1.5A Operating Temperature: -25-85°C Mechanical dữ liệu Dimensions Flight Controller Module: 38.8 x 31.8 x 30.1mm Standard Baseboard: 52.4 x 102 x 16.7mm ( Aluminum ) Mini Baseboard: 43.4 x 72.8 x 14.2 mm Weight Flight Controller Module: 50g Standard Baseboard: 72.5g ( Aluminum ) Mini Baseboard: 26.5g Reference Links: Isolation Material Testing Data Power module biểu đồ so sánh Dimensions PX4&Ardupilot Guide Sample Wiring Diagram Firmware Support Pixhawk Baseboards Ports Power Module Setup Guide Package Includes SKU 11070 Includes: Pixhawk 6X Pro Flight Controller Module Optional IMU Damping Replacement (nhẹ nhàng hơn cài đặt sẵn) Controller + Baseboard + Power Module Set Includes: Pixhawk 6X Pro Flight Controller Module Pixhawk Standard Baseboard v2A/ Pixhawk Standard Baseboard v2B / Mini Baseboard PM02D HV Power Module Cable Set Accessories: Pixhawk PWM Cable cho Tekko32 4in1 ESC Standard Baseboard Mounting Plate

Giá bán lẻ

Từ 16.937.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk 6X-RT

Mạch điều khiển bay

Pixhawk 6X-RT

Overview The Pixhawk 6X-RT dựa trên the Pixhawk® FMUv6X-RT Open Standard và the Pixhawk® Bus Standard. It đi kèm với chương trình cơ sở ith PX4® được cài đặt sẵn. Inside the Pixhawk 6X-RT flight controller, bạn can tìm thấy NXP-based i.MXRT1176 MCU, được ghép nối với công nghệ with sensor từ Bosch® và InvenSense®, mang đến cho bạn sự linh hoạtity và độ tin cậyity để điều khiển bất kỳ phương tiện tự hành nào. Bộ vi điều khiển The i.MXRT1176 chứa Arm® Cortex-M7 tại 1 GHz và Cortex-M4 tại 400 MHz. It có 2MB SRAM và 64MB Octal SPI Flash. Thanks thành the đã cập nhật prokhông còn sức mạnh, các nhà phát triển can trở nên procó tính dẫn điện và hiệu quả hơn với ith thecông việc phát triển của họ, cho phép thực hiện các mô hình và thuật toánithm phức tạp. It bao gồm IMUs hiệu suất cao, ít tiếng ồn được thiết kế để ổn định tốt hơn và có dự phòng gấp ba IMUs&tăng gấp đôiant phong vũ biểu trên các xe buýt riêng biệt. When chương trình cơ sở phát hiện lỗi sensor, hệ thống sẽ chuyển liền mạch sang ankhác để duy trì độ tin cậy trong điều khiển chuyến bay. An độc lập LDO cấp nguồn cho mọi bộ sensor bằng điều khiển nguồn độc lập. Hệ thống cách ly rung động để lọc rung động tần số cao and giảm tiếng ồn để đảm bảo số đọc chính xác, cho phép phương tiện đạt được hiệu suất bay tổng thể tốt hơnances. An được tích hợp Microchip Ethernet PHY, hiện có thể giao tiếp tốc độ cao với các máy tính của nhiệm vụ thông qua Ethernet. The Pixhawk 6X-RT hoàn hảo cho các nhà phát triển tại phòng thí nghiệm nghiên cứu công tyrch, công ty khởi nghiệp, học viện (research, progiáo viên, sinh viên) và ứng dụng thương mạircial. This Flight controller tương thích với bất kỳ baseboard nào sử dụng bus Pixhawk standard, chẳng hạn như Pixhawk Baseboard , Pixhawk Mini Baseboard , Và Pixhawk RPi CM4 Baseboard . Key Design Points High hiệu suất lõi kép i.MXRT1176 Processor với Cortex-M7 @ 1GHz – Cortex-M4 @ 400MHz Modular flight controller: hệ thống IMU, FMU và Base riêng biệt được kết nối bằng 100-pin&đầu nối 50-pin Pixhawk® Bus. Redundancy: 3x IMU sensors&2x Barometer sensors trên các xe buýt riêng biệt Triple miền dự phòng: Completely các miền sensor bị cô lập với các bus riêng biệt và điều khiển nguồn riêng biệt Hệ thống cách ly Vibration để lọc tần số cao vibration và giảm tiếng ồn để đảm bảo số đọc chính xác Giao diện Ethernet để tích hợp máy tính thực hiện nhiệm vụ tốc độ cao IMUs được kiểm soát nhiệt độ bằng điện trở đốt nóng trên bo mạch, cho phép nhiệt độ làm việc tối ưu là IMUs Hardware phần tử bảo mật NXP EdgeLock SE051 một phần mở rộng cho sự tin cậy rộng rãi EdgeLock SE050 Plug&Trust họ phần tử an toàn , hỗ trợ cập nhật applet trong trường và cung cấp khả năng bảo mật proven được chứng nhận cho CC EAL 6+, với AVA_VAN.5 lên tới cấp độ OS, để có khả năng bảo vệ pro mạnh mẽ trước most kịch bản tấn công gần đâyos.. E.g để lưu trữ an toàn toán tử ID Note: This phiên bản dành cho nhà phát triển dành cho những người dùng đầu tiên trong khi chúng tôi tiếp tục tích lũy số giờ thử nghiệm chuyến bay This Flight Controller hiện chỉ được hỗ trợ trong PX4 Flight Stack. ( Firmware Target: FMUv6xrt ). It hiện không được hỗ trợ trong Ardupilot. This Flight controller sử dụng kỹ thuật số hoặc DroneCAN l power module (giống như Pixhawk 6X, tìm thấy danh sách đầy đủ can đây ) Power module biểu đồ so sánh Specification MCU: i.MXRT1176 Cortex-M7 @ 1GHz Cortex-M4 @ 400MHz 2MB SRAM 64MB Octal SPI Flash IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors Accel/Gyro: BMI088 Accel/Gyro: ICM-42688-P Accel/Gyro: ICM-42686-P Mag: BMM150 Barometer: BMP390 Barometer: BMP388 Hardware phần tử bảo mật NXP EdgeLock SE051C2 Giao diện SDHC 12-Channel PWM 8x UART 4x I2C 6x SPI 3x CAN-FD RMII 100M Ethernet USB hỗ trợ Open-Source Software PX4 NuttX RTOS Zephyr RTOS SKU11064 Includes: Pixhawk 6X-RT Flight Controller Module Controller + Baseboard + Power Module Set Includes : Pixhawk 6X-RT Flight Controller Module Pixhawk Standard Baseboard v2A/Pixhawk Standard Baseboard v2B/Pixhawk Standard Baseboard v1 PM02D HV Power Module Cable Set Reference liên kết: Firmware Flashing Instruction (Github) PX4 trên NXP IMXRT1176 1 GHz MCU - Presentation trượt theo NXP i.MX RT1176 – product trang 1 GHz Crossover MCU với Arm® Cortex® Cores EdgeLock® SE051 : Proven, Easy-to-Use IoT Security Solution với Support cho Updatability và Custom Applets

Giá bán lẻ

Từ 4.366.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk Debug Adapter

Cáp & phụ kiện mạch bay

Pixhawk Debug Adapter

Description: The Pixhawk Debug Adapter procung cấp giao diện JTAG SWD và Serial cho phần cứng tương thích debug Pixhawk. Both the Target 6-pin (FMUV5) và Target 10-pin (FMUVxX) Pixhawk debug trình kết nối standard được hỗ trợ. The giao diện nối tiếp FTDI tích hợp giúp loại bỏ the cần cáp FTDI riêng. Giao diện The được thiết kế đặc biệt để không cấp nguồn ngược cho the FMU, do đó đảm bảo việc gỡ lỗi ổn định và đáng tin cậy bất kể trình tự cấp nguồn. Two Host JTAG giao diện standard được hỗ trợ: The 10-pin ARM tương thích với the Segger Jlink-mini và 20-pin tương thích với the Segger Jlink hoặc STLink. Bộ chuyển đổi The cũng pro cung cấp các điểm tiếp đất dễ dàng tiếp cận. When được sử dụng với the 10-pin target cáp, nó sẽ được sử dụng ther supports hai GPIO từ the CPU mà can được sử dụng để thực hiện định giờ tín hiệu chính xác. Target Reset thông qua nút ấn, JTAG hoặc tùy chọn RTS từ the giao diện nối tiếp cũng được hỗ trợ trên giao diện the 10-pin target. Jumperable Options: JP1 - Normally Open. - Soldering this đóng sẽ bỏ qua diode RXD_DEBUG Back-feeding protection. This không cần thiết trừ khi mục tiêu đã có diode Back-feeding protection AND mục tiêu không nhận được dữ liệu do mức tín hiệu. JP2 - Normally Open. Soldering this đóng sẽ kết nối tín hiệu RTS từ HOST với đường CPU nRST. Dây nối With this được hàn, CPU nRST sẽ được nối dây OR của thiết lập lại Button, thiết lập lại JTAG và dòng HOST RTS. With nó open đường dây HOST RTS không được kết nối. This có thể được sử dụng trên giá kiểm tra tự động. Block Diagram Includes 1 x Pixhawk Debug Adapter Board 1 x JST SH 6 Pin Cable 1 x JST SH 10 Pin Cable 1 x USB Type-c Cable Manual: Pixhawk_Debug_Adapter_Manual PX4 Debug Adapter Guide

Giá bán lẻ

473.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk Jetson Baseboard Bundle

Mạch điều khiển bay

Pixhawk Jetson Baseboard Bundle

Description The Holybro Pixhawk Jetson Baseboard dựa trên the Pixhawk Bus mở source thông số kỹ thuật và the NVIDIA Jetson Orin NX/Nano Carrier Board. The Pixhawk Bus (PAB) Form Factor cho phép sử dụng tính năng này với bất kỳ PAB flight controller nào, chẳng hạn như Pixhawk 6X Feature Combines sức mạnh của Pixhawk&Nvidia Jetson trong một bảng duy nhất Nvidia Jetson&Pixhawk được kết nối qua UART, CAN và bộ chuyển mạch ethernet Pixhawk Bus (PAB) Form Factor Compatible với Jetson Orin NX&Orin Nano Khóa 2x M.2 cho WiFI/Bluetooth&NVMe SSD Pixhawk 6X (ICM-45686) Processors&Sensors FMU Processor: STM32H753 32-bit Arm® Cortex®-M7, 480MHz, 2MB bộ nhớ flash, 1MB RAM IO Processor: STM32F103 32 Bit Arm® Cortex®-M3, 72MHz, 64KB SRAM On-board sensors (Shipping Currently, Rev8) Accel/Gyro: 3x ICM-45686 (với BalancedGyro™ Technology) Barometer: ICP20100&BMP388 Mag: BMM150 Baseboard Port&Connection Jetson Connectors Cổng 2x Gigabit Ethernet Connected cho cả hai Jetson&Pixhawk qua công tắc Ethernet (RTL8367S) Ethernet Switch được cung cấp bởi circuit dưới dạng Pixhawk 8-pin JST-GH RJ45 2x MIPI CSI Camera Inputs 4 Lanes mỗi cái 22-Pin Raspberry Pi Cam FFC 2x USB 3.0 Host Port USB Một 1.5A Current Limit 2x USB 2.0 Host Port 5-Pin JST-GH 1.0A Current Limit USB 2.0 cho Programming/debugging USB-C Key M 2242/2280 cho NVMe SSD PCIEx4 Key E 2230 cho WiFi/BT PCIEx2 USB UART I2S Mini HDMI Out 4x GPIO 6-pin JST-GH CAN Port Connected tới CAN2 của Pixhawk (4 Pin JST-GH) SPI Port 7-Pin JST-GH I2C Port 4-Pin JST-GH I2S Port 7-Pin JST-GH 2x UART Port 1 để gỡ lỗi 1 đã kết nối với telem2 của Pixhawk Fan Power Port IIM42652 IMU Input Power XT30 Connector Voltage Rating: 7-21V (3S-4S) Separate nguồn điện đầu vàorcbộ đồ từ Pixhawk để đảm bảo an toàn cho chuyến bay Holybro UBEC 12A (3-14S) can được sử dụng cho các ứng dụng trên 4S Note: The Pixhawk Jetson Baseboard trên tàu BEC chỉ được xếp hạng cho 7- 21V (3S- 4S). Using the bên ngoài "UBEC 12A (3-14S)" can provide dự phòng và thay thế dễ dàng hơn trong trường hợp BEC bị lỗi. Power Requirements 8V/3A Minimum Depends trên Usage và Peripherals Pixhawk Connectors Pixhawk Pixhawk Bus Interface 100 Pin Hirose DF40 50 Pin Hirose DF40 Redundant Digital Power Module Inputs I2C Power Monitor Support 2x – 6 Pin Molex CLIK-Mate Power Path Selector với Overvoltage Protection Voltage Ratings: Max điện áp đầu vào: 6V USB Power Input: 4.75~5.25V Full GPS Plus Safety Switch Port 10-Pin JST-GH Secondary (GPS2) Port 6-pin JST-GH 2x CAN Ports 4 Pin JST-GH 3x Telemetry Ports với Flow Control 2x 6-Pin JST-GH 1 được kết nối với Jetson của UART1 Port 16 PWM Outputs 2x 10-Pin JST-GH UART4&I2C Port 6-Pin JST-GH Cổng 2x Gigabit Ethernet Connected cho cả hai Jetson&Pixhawk qua công tắc Ethernet (RTL8367S) 8-pin JST-GH RJ45 AD&IO 8-Pin JST-GH USB 2.0 USB-C 4-pin JST-GH DSM Input 3-pin JST-ZH 1.5mm Pitch RC trong PPM/SBUS 5-pin JST-GH SPI Port External Sensor Bus (SPI5 11-Pin JST-GH 2x Debug Port 1 cho FMU 1 cho IO 10-Pin JST-SH Dimensions (Without Jetson và Flight Controller Module) 126x80x38mm Weight With Jetson, Heatsink, Flight Controller, M.2 SSD, M.2 Wi-Fi Module 203.2g UBEC-12A Specifications Input điện áp: 3~14S (XT30) Output điện áp: 6.0V/7.2V/8.0V/9.2V (khuyên dùng 7.2V nếu cấp nguồn cho Jetson Board) Output Current Continuous: 12A Burst: 24A Size: 48x33.6x16.3 mm Weight: 47.8g Reference Wiring Diagram Warning: Please tránh cấp nguồn cho Jetson module trực tiếp từ pin. Reference Links Full Pinout Dimension&Weight Flashing Guide CAN Setup CSI Camera Setup MAVLINK Bridge Other Reference Link CAD File Download Package Includes Complete Bundle (chậu có hộp đựng) Pixhawk 6X (ICM-45686) Flight Controller Module Pixhawk Jetson Orin Baseboard Nvidia Orin NX (16GB RAM)/Nvidia Orin Nano (4GB RAM) với Heat Sink&Fan Includes như sau: SSD: Samsung PM9B1 PCIe 4.0 NVMe 512GB Wi-Fi&Bluetooth Module: Intel 8265NGW AC Dual Band và Real được rồi RTL8B22CE Camera: IMX219-200 PM02D Power Module UBEC 12A (3-14S) PDB Board Cable Set Complete Bundle (baseboard không phân biệt chữ hoa chữ thường) Pixhawk 6X Pro__Flight Controller Module Pixhawk Jetson Orin Baseboard( không có Case) /Pixhawk Jetson Orin Baseboard Nvidia Orin NX (16GB RAM)/Nvidia Orin Nano (4GB RAM) với Heat Sink&Fan Includes như sau: SSD: Samsung PM9B1 PCIe 4.0 NVMe 512GB Wi-Fi&Bluetooth Module: Intel 8265NGW AC Dual Band hoặc Real được rồi RTL8B22CE Camera: IMX219-200 PM02D Power Module UBEC 12A (3-14S) PDB Board Cable Set Baseboard Only Pixhawk Jetson Orin Baseboard( có hoặc không có Case) Cable Set Jetson Orin Default Login ID:holybro PW:123

Giá bán lẻ

Từ 10.415.000 VNĐ

Xem chi tiết
Pixhawk RPi CM4 Baseboard

Mạch điều khiển bay

Pixhawk RPi CM4 Baseboard

Description The Holybro Pixhawk RPi CM4 Baseboard kết hợp the Pixhawk FC module với the Raspberry Pi CM4 máy tính đồng hành trong một hệ số dạng nhỏ gọn với tất cả the kết nối bạn cần cho protừ chối. It tuân theo Pixhawk Connector Và Bus Standard , cho phép dễ dàng hoán đổi the FC Module with bất kỳ FC nào theo sau the Pixhawk Bus Standard. The FC Module được kết nối nội bộ với RPi CM4 đến TELEM2 và can cũng được kết nối qua ethernet with cáp bên ngoài provided. It tương thích với with the Pixhawk 5X và 6X flight controller modules. Hint: This Pixhawk RPi baseboard hỗ trợ Raspberry Pi CM4 và CM5. The CM5 yêu cầu nhiều năng lượng hơn và cổng the USB-C được sử dụng để nhấp nháy cũng cấp nguồn cho the Pi. If máy tính của bạn không procung cấp đủ năng lượng, hãy sử dụng trung tâm USB được cấp nguồn để hoạt động nhấp nháy đáng tin cậy. Reference Link Connection&Ports RPi CM4 Flash Guide Dimension PM03 Wiring Guide Installation trong số Rasberry Pi CM4 User hướng dẫn&các chi tiết kỹ thuật khác can có thể tìm thấy trên Documentation Page Here. Baseboard + Power Module Set Includes: Pixhawk RPi CM4 Baseboard Note : Does không bao gồm Flight Controller Module&RPi CM4 PM03D Power Module Pixhawk RPi CM4 Baseboard Cable Set Flight Controller + Baseboard + Power Module Set Includes: Pixhawk 6X Flight Controller Module PM03D Power Module Pixhawk RPi CM4 Baseboard Note: Does không bao gồm RPi CM4 Pixhawk RPi CM4 Baseboard Cable Set Thông số kỹ thuật Recommend cho RPi CM4: Wireless: Yes RAM: 4GB hoặc cao hơn eMMC: 16GB hoặc cao hơn Reference Reference blog nói chuyện với PX4 với CM4 Baseboard

Giá bán lẻ

Từ 6.548.000 VNĐ

Xem chi tiết
PM02D Power Module(2S-12S)

Mô-đun nguồn & PDB

PM02D Power Module(2S-12S)

Note Phiên bản PM02D HV được PX4 hỗ trợ. For Ardupilot, nó được hỗ trợ trong phiên bản 4.4 trở lên. Đã tìm thấy Full hướng dẫn thiết lập can đây. This PM sử dụng đầu ra dữ liệu tín hiệu số I2C, Compatible với Pixhawk 5X/6X Series . NOT tương thích với flight controller sử dụng PM tương tự như Pixhawk 6C&Mini, Pixhawk4&Mini, pix32 v5 hoặc Durandal flight controllers. Power Module Comparison Table Description PM02D provideo cung cấp nguồn điện được điều chỉnh cho Pixhawk® 5X của bạn&6X từ ắc quy, cũng như đo mức tiêu thụ dòng điện và điện áp pin, tất cả đều thông qua cáp 6pin. The đầu ra bộ điều chỉnh chuyển mạch trên bo mạch 5.2V và tối đa 3A từ LiPo pin lên đến 12S (HV). The Power Module được lắp ráp hoàn chỉnh với các đầu nối XT60, được bọc trong ống co để tránh hư hỏng vật lý protection. It không được thiết kế để cấp nguồn cho động cơ servo, vui lòng sử dụng ESC/BEC của aircraft của bạn cho việc đó. The Molex 2.00mm pitch CLIK-Mate Wire-to-Board đầu nối được xếp hạng cho 3.0A dòng điện trên mỗi tiếp điểm. Specification Input điện áp : 2S-12S PCB Cont. Current Rating: 60A PCB Burst Current Rating: 100A (<60 Sec) Max cảm nhận hiện tại: 327A Voltage và màn hình hiện tại có giao diện tương thích I2C tối đa Outputs 5.2V và 3A Weight: 20g Current Rating: The PM02D đi kèm với phích cắm XT60 có 14 AWG dây silicone được định mức cho 30A dòng điện liên tục và 60A dòng điện nổ (<1 phút). If cần có dòng điện cao hơn, loại phích cắm và kích thước dây phải được thay đổi tương ứng. You can tham khảo biểu đồ này như tài liệu tham khảo. PIN MAP : Setup: If bạn đang sử dụng phiên bản PM02D HV, bạn phải đặt SENS_EN_INA228 để kích hoạt . Đã tìm thấy Full hướng dẫn thiết lập can đây. Package Includes : 1x PM02D Power Module 1x 6pin 2.00mm cáp bước

Giá bán lẻ

657.000 VNĐ

Xem chi tiết
PM03D Power Module

Mô-đun nguồn & PDB

PM03D Power Module

Note Đã tìm thấy The hướng dẫn thiết lập đầy đủ can đây. This PM sử dụng đầu ra dữ liệu tín hiệu số I2C, Compatible với Pixhawk 5X/6X Series . NOT tương thích với flight controller sử dụng PM tương tự như Pixhawk 6C&Mini, Pixhawk4&Mini, pix32 v5 hoặc Durandal flight controllers. Power Module Comparison Table Overview PM03D provid cung cấp nguồn điện được điều chỉnh cũng như mức tiêu thụ hiện tại và đo điện áp pin thông qua I2C protocol kỹ thuật số, tất cả đều thông qua cáp 6pin 2.00mm CLIK-Mate. Compatible với flight controller sử dụng bộ giám sát nguồn I2C chẳng hạn như Pixhawk 5X trở lên. It được thiết kế cho nhiều rôto như X500 V2. It có cả XT-30&XT-60 đầu nối được cài đặt sẵn cho động cơ ESCs và Battery, cũng như hai 5V BEC và đầu ra 8V/12V có thể lựa chọn cho các loại thiết bị ngoại vi khác nhau. Features • Plug&chơi, không cần thiết lập bổ sung cho QGroundcontrol&Mission Planner • XT-30 đầu nối và miếng hàn để kết nối động cơ ESC dễ dàng • Onboard bộ điều chỉnh điện áp: hai 5.2V&một 8V/12V có thể chọn • Cổng 5V/A để cấp nguồn cho máy tính đồng hành hoặc thiết bị ngoại vi • Selectable 8V hoặc 12V tiêu đề pin ba hàng để cấp nguồn cho thiết bị ngoại vi Technical Specification Maximum điện áp đầu vào: 6S pin Rated hiện tại: 60A Max hiện tại: 120A (<60 Sec) Max cảm nhận hiện tại: 164A Connections XT-60 cho pin XT-30 cho động cơ&thiết bị ngoại vi (điện áp pin) Solder miếng đệm ở mỗi góc (điện áp pin) CLIK-Mate 2.0mm cho flight controller (5.2V/3A độc lập BEC) JST GH 4pin (5.2V/3A, BEC được chia sẻ với 5.2V tiêu đề ghim ba hàng) 2x Triple tiêu đề ghim hàng (5.2V/3A, BEC được chia sẻ với JST GH 4pin) 2x Triple tiêu đề ghim hàng (8V hoặc 12V có thể chọn bằng cách di chuyển nút nhảy tiêu đề, 3A) Dimension: 84*78*12mm (không bao gồm dây) Mounting: 45*45mm Weight: 59g The phích cắm XT60 và dây 12AWG mà PM03D đi kèm được định mức cho 30A dòng điện liên tục và 60A dòng điện tức thời (<1 phút). If đang sử dụng dòng điện cao hơn, nên thay đổi loại phích cắm và kích thước dây cho phù hợp. Package Includes bảng 1x PM06 1x 80mm XT60 dây nối (hàn sẵn) 1x Electrolytic tụ điện: 220uF 63V (được hàn sẵn) 1x 2.0mm cao độ CLIK-Mate 6pin cáp (To nguồn flight controller) 4pin JST GH đến USB Type C 4pin JST GH vào phích cắm thùng (2.1*5.5mm) 4pin JST GH vào phích cắm thùng (2.5*5.5mm) 4pin Pin Dupont Cable (2pc) Nylon bế tắc&quả hạch Downloads: PM03D Manual

Giá bán lẻ

Từ 1.210.000 VNĐ

Xem chi tiết
PM06D Power Module (14S)

Mô-đun nguồn & PDB

PM06D Power Module (14S)

Note - PM06D được hỗ trợ bởi PX4. For Ardupilot, nó được hỗ trợ trong phiên bản 4.4 trở lên. - This PM sử dụng đầu ra dữ liệu tín hiệu số I2C và không tương thích với flight controller sử dụng PM tương tự như Pixhawk 6C&Mini, Pixhawk4&Mini, pix32 v5 hoặc Durandal flight controllers. PM06D procung cấp nguồn điện được điều chỉnh cho Pixhawk® 5X của bạn&6X từ ắc quy, cũng như đo mức tiêu thụ dòng điện và điện áp pin, tất cả đều thông qua cáp 6-pin. It có tính năng phân phối nguồn tích hợp, cho phép bạn cấp nguồn cho ESC và FC with của mình trên cùng một bo mạch. The đầu ra bộ điều chỉnh chuyển mạch trên bo mạch 5.2V và tối đa 3A từ pin LiPo lên đến 14S. The Power Module được lắp ráp hoàn chỉnh với đầu nối XT60 và tụ điện. The Molex 2.00mm cao độ CLIK-Mate Wire-to-Board đầu nối được xếp hạng cho 3.0A dòng điện trên mỗi tiếp điểm. Specification Input điện áp: 2S- 14S PCB Cont. Current Rating: 70A PCB Burst Current Rating: 120A (<60 Sec) Max cảm nhận hiện tại: 327A Voltage và màn hình hiện tại có giao diện tương thích I2C Connector Outputs: tối đa 5.2V và 3A Weight: 24.5g Current Rating: The PM06D đi kèm với phích cắm XT60 có 14 AWG dây silicone được định mức cho 30A dòng điện liên tục và 60A dòng điện nổ (<1 phút). If cần có dòng điện cao hơn, loại phích cắm và kích thước dây phải được thay đổi tương ứng. You can tham khảo biểu đồ này như một tài liệu tham khảo. PX4 Parameter Setup: If bạn đang sử dụng phiên bản PM06D 14S, bạn phải đặt SENS_EN_INA228 để kích hoạt Nó . Pinout Package Includes: 1x PM06D Power Module 1x 6-pin 2.00mm cáp bước

Giá bán lẻ

883.000 VNĐ

Xem chi tiết
PX4 Development Kit - X500 v2

Bộ kit drone phát triển

PX4 Development Kit - X500 v2

Note: Currently vận chuyển REV 8, nó có 3x ICM-45686 IMU với BalancedGyro™ Technology, vui lòng xem trang này để biết thông tin hỗ trợ phần mềm mới nhất. PX4 Development Kit - X500 v2 là bộ máy bay không người lái phát triển chuyên nghiệp bằng sợi carbon có giá cả phải chăng, nhẹ và mạnh mẽ pro với Holybro mới nhất Pixhawk 6C hoặc Pixhawk 6X Flight Controller, M8N GPS , và cắm&chơi SiK Telemetry Radio . It được lắp ráp nhanh chóng và dễ dàng (~30 phút) without the cần hàn, vì vậy thay vào đó bạn can dành nhiều thời gian hơn để bay và phát triển. It đi kèm vớiith the X500 V2 Frame Kit và motors, ESCs, bảng phân phối điện và promáy ép bổ sung. The Drone Arms được cài đặt sẵn with Motors và ESCs nên they can được cắm ngay vào the bảng phân phối điện without the cần hàn. The Frame ( X500 v2 ) được làm bằng vải chéo hoàn toàn bằng sợi carbon, với các tay ống bằng sợi carbon được hỗ trợ bởi các đầu nối nylon được gia cố bằng sợirced được thiết kế mới với các rãnh tiện lợi ở cả hai bên động cơ và thân máy, proviệc truyền tải dễ dàng hơn nhiều&cài đặt đơn giản hơn. The thiết bị hạ cánh bao gồm 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm với các đầu nối được làm dày và gia cố. Bảng nền The hiện có lỗ gắn cho GPS&các máy tính đồng hành phổ biến như Raspberry Pi 4&Jetson Nano. There là một tùy chọn Depth Camera Mount (có sẵn riêng) cho nhiều depth camera khác nhau, chẳng hạn như dòng Intel RealSense&Structure Core Depth Cameras. The khoảng cách giữa the tấm sợi carbon trên và dưới đã được tăng lên để progiúp truy cập dễ dàng hơn. The bảng gắn pin có thể điều chỉnh đã được mở rộng để hỗ trợ pin lớn hơn cho thời gian bay dài hơn. Hệ thống lắp ray The sẵn sàng sử dụng nhiều loại giá đỡ máy ảnh và gimbal cho nhiều ứng dụng khác nhau. Các công cụ All để cài đặtallation được procó trong gói the. Note: The Pixhawk 6C Flight controller tương thích với cả PX4&Ardupilot, nhưng nó được gửi kèm theo chương trình cơ sở PX4 open-source. Feature: All mới Pixhawk 6C hoặc Pixhawk 6X Flight Controller với M10 GPS Module và Plug&chơi SiK Telemetry Radio Thiết kế khung New với minithời gian lắp ráp tối thiểu (~30 phút), yêu cầu hàn No Khung Carbon Fiber có fiber-reinforc đầu nối nylon prodễ dàng hiển thị&cài đặt đơn giản Pre-installed động cơ&ESCs với phích cắm điện XT30 đơn giản cho PDB Bảng phân phối điện (PDB) có XT60&XT30 phích cắm Mount dành cho các máy tính đồng hành như Raspberry Pi&Nvidia Jetson Nano Optional giá đỡ máy ảnh độ sâu cho Intel RealSense&Structure Core Mounting lỗ sẵn sàng cho Pixhawk Jetson baseboard (yêu cầu bế tắc) Note : Phiên bản The Pixhawk 6X hiện được cung cấp kèm theo the PM02D-HV Phiên bản (High Voltage). In PX4, bạn phải đặt SENS_EN_INA228 để kích hoạt tính năng này . Phiên bản This HV chỉ được hỗ trợ trong Ardupilot 4.4&sau đó. Đã tìm thấy Setup Guide can đây. Firmware Support cho M10 GPS: Bắt buộc phải có PX4 1.14 và ArduPilot 4.3 hoặc mới hơn. PX4 Development Kit - X500 v2 Includes: Flight controller: Pixhawk 6C (Plastic Case) & PM02 V3 hoặc Pixhawk 6X (v2A baseboard) & PM02D M10 GPS Module SiK Telemetry Radio V3 433/915MHz X500 V2 Frame Kit (SKU30120) Preinstalled Items: Motors - Holybro 2216 KV920 Motor (4 chiếc) với XT30 Plug (Motor Specification can được tìm thấy đây ) ESCs - BLHeli S ESC 20A (4 chiếc) với XT30 Plugs - Compatible với 4S Battery 1045 Propellers (6 chiếc) có bộ phận giữ Power Distribution Board (XT60 phích cắm cho pin&XT30 cắm cho ESCs&thiết bị ngoại vi) Other Optional Items (Sold Seperately) RadioMaster TX16S RC Controller RadioMaster R81 Receiver Depth Camera Mount X500 V2 Frame Kit Details (SKU30120): Body - Full Carbon Fiber Top&Tấm Bottom (144 x 144mm, 2mm dày) Arm - High sức mạnh&ống sợi carbon siêu nhẹ 16mm với đầu nối nylon được gia cố bằng sợi được thiết kế mớirc Thiết bị Landing - 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm được tăng cường&improved plastic đầu nối tee. Bảng Platform - With lỗ gắn cho GPS&máy tính đồng hành phổ biến như Raspberry Pi 4&Jetson Nano Newly đã thêm probộ phận giữ viên để tránh bị bay ra ngoài Dual 10mm Ø thanh x 250 hệ thống lắp ray dài mm Battery gắn kết với hai Battery Straps Hand công cụ để cài đặt Mechanical Specification: Wheelbase: 500mm Mẫu gắn kết Motor: 16x16mm&19x19mm Frame Body: 144x144mm, 2mm dày Landing chiều cao bánh răng: 215mm Space giữa tấm trên và tấm dưới: 28mm Weight: 610g Flight thời gian: ~18 phút di chuột mà không có tải trọng bổ sung. Tested với 5000mAh Battery. Payload: 1500g (không có Battery, 70% Throttle) Battery Recommendation: 4S 3000-5000mAh 20C+ với XT60 Lipo Battery (Not Included) X500 v2 Assembly Guide Reference: thông số kỹ thuật Motor 3D Print&Tệp Frame CAD: Holybro_X500_V2_3D Print 3D CAD File Setup Guide: robot thần kinh Article PX4 Setup Guide Ardupilot Setup Guide Propeller hướng dẫn cài đặt bộ giữ: Some Tips:

Giá bán lẻ

Từ 14.018.000 VNĐ

Xem chi tiết
Remote ID

Bộ đàm telemetry

Remote ID

Warning This proống dẫn được thiết kế cho Standard Remote ID Solution , chủ yếu nhắm mục tiêu đến các nhà sản xuất máy bay không người lái và nhà tích hợp hệ thống, NOT for DIY người dùng, vì bạn cần thực hiện approval process của riêng mình tại FAA (DoC gửi) nếu bạn tham gia USA. This product có not bao gồm số sê-ri. For thông tinfor chính xác nhất và mới nhất liên quan đến chủ đề this, vui lòng tham khảo trang web quản trị chính thức của quốc gia bạn. Overview Holybro RemoteID Module là module chi phí thấp, kích thước nhỏ và nhẹ, phát sóng thông tin về UAVs trong chuyến bay qua WiFi và Bluetooth. It hỗ trợ cả CAN và protocol nối tiếp. It là đài FCC và CE-approved đài module. The products chạy open-source firmware (ArduRemoteID) và provide cái gọi là Giải pháp standard Remote ID , chủ yếu nhắm vào các nhà sản xuất máy bay không người lái&các nhà tích hợp hệ thống. If bạn cần tùy chỉnh hoặc có yêu cầu đặc biệt, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email. Specification Radio module: Espressif ESP-C3 module Bluetooth và WiFi 2.4GHz (ERP): + 20 dBm (100 mW) FCC & CE đài phát thanh được chứng nhận module Firmware: ArduRemoteID (https://github.com/ArduPilot/ArduRemoteID). Supports nâng cấp chương trình cơ sở qua giao diện web (“OTA”) Supported trong PX4&Ardupilot ( More Info ) Protocol: CAN&Serial Interface: cổng 1x JST GH 4-pin CAN (CAN) cổng cổng 1x JST GH 6-pin TELEM (UART) cổng Antenna Connector gõ: On CNC Case: SMA connút On PCB: IPEX Connector Range:>5km phạm vi phát hiện* Power: 5V được cung cấp từ cổng TELEM hoặc CAN LED đèn: Bright RGB trạng thái LED Dimensions : Without trường hợp: 35.3 x 23.5 mm (không bao gồm ăng-ten) With CNC trường hợp: 38 x 26.5 x 11.5 mm (không bao gồm ăng-ten) Mount: M2 ốc vít Operating nhiệt độ: -40°C đến +85°C Weight: chỉ PCB: 4 g With CNC trường hợp&Antenna: 27.5g Without trường hợp&Antenna: 16.5g (Cable 20cm) Certification: FCC & CE * Phạm vi phát hiện The phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mức tăng ăng-ten của máy thu the, protocol truyền, điều kiện weather, độ cao bay, độ cao của máy thu, đường ngắm, v.v. With promáy thu chuyên nghiệp, có thể sử dụng phạm vi từ 5 km trở lên. Guides&Reference Links Holybro Doc Setup&Configuration Guide Firmware Update Guide Firmware hỗ trợ Ardupilot Ardupilot Wiki - RemoteID Ardupilot Wiki - OpenDroneID tòa nhà FW PX4 PX4 Guide vào Remote ID/OpenDroneID FCC Identifier: 2AP22-REMOTEID PINMAP Package Includes: 1x Remote ID 1x Antenna 1x JST GH 6pin 150mm Cable 1x JST GH 4pin 150mm Cable

Giá bán lẻ

Từ 526.000 VNĐ

Xem chi tiết
S500 V2 Development Kit

Bộ kit drone phát triển

S500 V2 Development Kit

The Holybro S500 V2 Kit có giá cả phải chăng, nhẹ, đơn giản, dễ lắp ráp và không cần hàn. This là một kit hoàn chỉnh bao gồm hầu hết mọi thứ bạn cần để bay. All bạn sẽ cần pin và hệ thống RC (tùy chọn). It hoàn toàn tương thích với with nhiều Holybro Flight Controllers Khung This S500 được tạo thành từ hỗn hợp các vật liệu. Cánh tay The được làm bằng vật liệu tổng hợp Polyamide-Nylon có độ bền cao, siêu bền được gia cốrc được gia cố bằng thanh sợi carbon xuyên qua tâm the. The thiết bị hạ cánh bao gồm 16mm&Các ống sợi carbon có đường kính 10mm được kết nối thông qua đầu nối chữ T plastic đã được làm dày và gia cố hơn so với phiên bản trước. This là khung máy bay bốn cánh tuyệt vời, chắc chắn và nhẹ với thiết bị hạ cánh ith và các tấm trên và dưới 1.5mm. Tấm đáy The còn có bảng phân phối điện (PDB) tích hợp để đi dây gọn gàng và dễ dàng. It cũng có đế gắn pin có thể điều chỉnh để đạt được sự phân bổ trọng lượng hoàn hảo the. Khung dưới The sẵn sàng gắn nhiều loại giá đỡ máy ảnh và gimbal, khiến it trở nên hoàn hảo cho nhiều ứng dụng khác nhau. Assembly của khung này cực kỳ đơn giản nhờ các ống bọc có ren sẵn cho tất cả các bu lông khung nên không cần phải có đai ốc khóa. It sử dụng bu lông một kích thước cho toàn bộ công trình, nghĩa là bạn chỉ cần một kích thước lục giác cho assembly. Firmware Support cho M10 GPS: Bắt buộc phải có PX4 1.14 và ArduPilot 4.3 hoặc mới hơn. S500 V2 Development Kit - Pixhawk 6C(433/915MHz Telemetry Radio) Contents: Pixhawk 6C Flight Controller (Plastic Case) PM02 V3-12S Power Module M10 GPS Module SiK Telemetry Radio V3 433/915MHz S500 V2 Frame Kit Motors - Holybro 2216 KV920 Motor (4 chiếc) ESCs - BLHeli S ESC 20A (4 chiếc) 1045 Propellers (4 chiếc) Weighs khoảng 915g với mọi thứ đã được cài đặt Battery Recommendation: 4S 3000-5000mAh 20C+ với XT60 Lipo Battery (Not Included) Payload: 1500g (không có Battery, 70% Throttle) Flight thời gian: ~18 phút di chuột mà không có tải trọng bổ sung. Tested với 5000mAh Battery Manual: S500 V2 Kit_Assembly_Manual Build hướng dẫn https://docs.px4.io/main/en/frames_multicopter/holybro_s500_v2_pixhawk4.html Spare Parts-S500

Giá bán lẻ

11.966.000 VNĐ

Xem chi tiết
S500 V2 Kits

Bộ kit drone phát triển

S500 V2 Kits

The Holybro S500 V2 Kit có giá phải chăng, nhẹ, đơn giản, dễ lắp ráp và không cần hàn. This là một kit hoàn chỉnh bao gồm hầu hết mọi thứ bạn cần để bay. All bạn sẽ cần pin và hệ thống RC (tùy chọn). It hoàn toàn tương thích với with nhiều Holybro Flight Controllers chẳng hạn như the Pixhawk6C, Pix32 v6, v.v. Khung This S500 được tạo thành từ hỗn hợp các vật liệu. Cánh tay The được làm bằng vật liệu composite cường độ cao, siêu bền Polyamide-Nylon được gia cốrc được gia cố bằng thanh sợi carbon xuyên qua tâm the. The thiết bị hạ cánh bao gồm 16mm&Các ống sợi carbon có đường kính 10mm được kết nối thông qua đầu nối chữ T plastic đã được làm dày và gia cố hơn so với phiên bản trước. This là khung máy bay bốn cánh tuyệt vời, chắc chắn và nhẹ với thiết bị hạ cánh ith và các tấm trên và dưới 1.5mm. Tấm đáy The còn có bảng phân phối điện (PDB) tích hợp để đi dây gọn gàng và dễ dàng. It cũng có đế gắn pin có thể điều chỉnh để đạt được sự phân bổ trọng lượng hoàn hảo the. Khung dưới The sẵn sàng gắn nhiều loại giá đỡ máy ảnh và gimbal, khiến it trở nên hoàn hảo cho nhiều ứng dụng khác nhau. Assembly của khung này cực kỳ đơn giản nhờ các ống bọc có ren sẵn cho tất cả các bu lông khung nên không cần phải có đai ốc khóa. It sử dụng bu lông một kích thước cho toàn bộ công trình, nghĩa là bạn chỉ cần một kích thước lục giác cho assembly. S500 V2 ARF Kit Contents: ARM sử dụng cường độ cao plastics Motors - 2216 KV920( V2 Update) BLHeli S ESC 20A Built-in PDB (Cont: 60A, Burst: 100A) Propeller 1045( V2 Update) Battery Straps Dimensions:383*385*240mm Wheelbase:480mm Weight:782g Recommendation Combination (Not Included): Flight Controller - Pixhawk 6C , Pixhawk 6X , Pixhawk 5x , Pixhawk 4 , Pixhawk 4 Mini , Durandal , Pix32 v5 Power Module - PM02D , PM03D Power Module , PM02 V3 , GPS - DroneCAN M8N/M9N GPS , Holybro M8N/M9N GPS , H-RTK M8P/F9P Rover Lite&Helical Battery Recommendation: 4S 3000-5000mAh 20C+ với XT60 Lipo Battery (Not Included) Payload: 1500g (không có Battery, 70% Throttle) Flight thời gian: ~18 phút di chuột mà không có tải trọng bổ sung. Tested với 5000mAh Battery Manual: S500 V2 Kit_Assembly_Manual Spare Parts-S500

Giá bán lẻ

Từ 1.105.000 VNĐ

Xem chi tiết
SiK Telemetry Radio - Long Range

Bộ đàm telemetry

SiK Telemetry Radio - Long Range

Overview This Holybro SiK Long Range Telemetry Radio là nền tảng open-source radio nhỏ, nhẹ và rẻ tiền với range mở rộng so với mô hình standard. Đài This là plug-and-play, sẵn sàng cho tất cả Pixhawk Standard và flight controllers tương tự khác, procung cấp cách dễ nhất để thiết lập kết nối đo từ xa giữa bộ điều khiển của bạn và trạm mặt đất. It sử dụng chương trình cơ sở open-source được thiết kế đặc biệt để hoạt động tốt với các gói with MAVLink và được tích hợp với ith Mission Planner, Ardupilot, QGroundControl và PX4. Bộ đàm The có sẵn ở các phiên bản 915 MHz hoặc 433 MHz. Please purchase the mô hình đó là approriêng cho quốc gia/khu vực của bạn. FCC ID: 2BNF8-HT051WRF915 (100mW, 915.06~927.04MHz) Features Open-source SIK chương trình cơ sở Plug-n-play cho Pixhawk Standard Flight Controllers 1W đầu ra tối đa RF The Easiest cách kết nối bộ điều khiển của bạn và Ground Station Interchangeable đài phát thanh mặt đất và trên không 6-position JST-GH đầu nối Specifications SiK Telemetry Radio 100mW SiK Telemetry Radio 500mW SiK Telemetry Radio Long Range Max RF Power 20 dBm 27 dBm 30 dBm Receive độ nhạy -121 dbm @2kbps RF Data Rate, -105 dbm @64kbps RF Data Rate Antenna Gain 2dBi 5dBi RF Data Rates 2, 4, 8, 16, 32, 64(mặc định), 96, 128, 192, 250 kbps Serial Interface Data Rate 1.2, 2.4, 4.8, 9.6, 19.2, 38.4, 57.6(mặc định), 115.2 kbps Frequency Band 902MHz - 928MHz hoặc 414MHz - 460MHz Interference Immunity Frequency Hopping Spread Spectrum (FHSS) Configurable chu kỳ nhiệm vụ Address Options Network ID: 0 –255 Channels Up tới 50 Frequency Hopping Channels Supported Network Topologies Point-to-point Configuration Method MissionPlanner hoặc AT Commands Data Framing Standard hoặc MAVLink prođóng khung tocol Error sửa Corrects tối đa 25% lỗi bit với phần mềm open-source SIK Serial Data Connector&Interface 6-pin JST-GH đầu nối, 3.3V-TTL USB Micro-USB Type-C SMA Connector RP-SMA nữ Power Connector NA XT30 Operating Temperature -40~85°C Dimension 28 x 53 x 10.7mm (không có ăng-ten) 66.5 x 32 x 16.5mm (không có ăng-ten) Weight 23.5g có ăng-ten 67g có ăng-ten Input Voltage (DC) 5V 7~__HẠN_0__ 2-way giao tiếp song công hoàn toàn thông qua giao diện TDM UART thích ứng Transparent liên kết nối tiếp MAVLink prođóng khung tocol Built trong FT230X/FT231 USB sang BASIC UART chuyển đổi IC Electrical Data Supply điện áp: 7~28V DC qua XT30 Transmit hiện tại: 12V/400mA tại 30 dBm Receive hiện tại: 12V/30mA Giao diện Serial: 3.3 V UART Package Included Single 1W 1W Radio modules có ăng-ten *1 High-gain ăng-ten đa hướng *1 Male Type-C tới male Type-C USB cáp *1 Male XT30 sang female XT30 cáp chuyển đổi *1 Male XT30 sang female XT60 cáp chuyển đổi *1 Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC) Rubber vòng đệm giảm chấn *3 Pair 1W 1W Radio modules có ăng-ten *2 High-gain ăng-ten đa hướng *2 Male Type-C tới male Type-C USB cáp *1 Male XT30 sang female XT30 cáp chuyển đổi *1 Male XT30 sang female XT60 cáp chuyển đổi *1 Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC) Rubber vòng đệm giảm chấn *3 Manual : Telemetry-Radio-V3-Quick-Start-Guide Some Tips: https://ardupilot.org/copter/docs/common-configuring-a-telemetry-radio-using-mission-planner.html

Giá bán lẻ

Từ 2.341.000 VNĐ

Xem chi tiết
SiK Telemetry Radio V3

Bộ đàm telemetry

SiK Telemetry Radio V3

Overview This Holybro SiK Telemetry Radio là một nền tảng mở nhỏ, nhẹ và rẻ tiềnrce radio thường cho phép phạm vi tốt hơn 300m “ngoài the hộp” (the phạm vi can được mở rộng đến vài km with the sử dụng ăng-ten vá trên mặt đất the). This radio là plug-n-play, sẵn sàng cho tất cả Pixhawk Standard và other flight controllers, providing the cách dễ nhất để thiết lập kết nối telemetry giữa Flight Controller của bạn và trạm mặt đất. It sử dụng chương trình cơ sở open-source được thiết kế đặc biệt để hoạt động tốt với các gói with MAVLink và được tích hợp với with the Mission Planner, Ardupilot, QGroundControl, PX4 và Flight Controller. The radios can là either 915 MHz hoặc 433 MHz và bạn nên đặtrcsử dụng mô hình the phù hợp với quốc gia/khu vực của mình. Features Open-source SIK chương trình cơ sở Plug-n-play cho Pixhawk Standard Flight Controllers The Easiest cách để kết nối Flight Controller và Ground Station của bạn Interchangeable đài phát thanh mặt đất và trên không Cổng Micro-USB (Type-C Adapter Cable Included) 6-position JST-GH đầu nối Specifications SiK Telemetry Radio 100mW SiK Telemetry Radio 500mW SiK Telemetry Radio 1W Max RF Power 20 dBm 27 dBm 30 dBm Receive độ nhạy -121 dbm @2kbps RF Data Rate, -105 dbm @64kbps RF Data Rate Antenna Gain 2dBi 5dBi RF Data Rates 2, 4, 8, 16, 32, 64(mặc định), 96, 128, 192, 250 kbps Serial Interface Data Rate 1.2, 2.4, 4.8, 9.6, 19.2, 38.4, 57.6(mặc định), 115.2 kbps Frequency Band 902MHz - 928MHz hoặc 414MHz - 460MHz Interference Immunity Frequency Hopping Spread Spectrum (FHSS) Configurable chu kỳ nhiệm vụ Address Options Network ID: 0 –255 Channels Up tới 50 Frequency Hopping Channels Supported Network Topologies Point-to-point Configuration Method MissionPlanner hoặc AT Commands Data Framing Standard hoặc MAVLink prođóng khung tocol Error sửa Corrects tối đa 25% lỗi bit với phần mềm open-source SIK Serial Data Connector&Interface 6-pin JST-GH đầu nối, 3.3V-TTL USB Micro-USB Type-C SMA Connector RP-SMA nữ Power Connector NA XT30 Operating Temperature -40~85°C Dimension 28 x 53 x 10.7mm (không có ăng-ten) 66.5 x 32 x 16.5mm (không có ăng-ten) Weight 23.5g có ăng-ten 67g có ăng-ten Input Voltage (DC) 5V 7~__HẠN_0__ 2-way giao tiếp song công hoàn toàn thông qua giao diện TDM UART thích ứng Transparent liên kết nối tiếp MAVLink prođóng khung tocol Built trong FT230X/FT23 USB sang BASIC UART chuyển đổi IC Electrical Data Supply điện áp: 100mW&Phiên bản 500mW: 5V DC (từ USB hoặc JST-GH) Phiên bản 1W: 7~28V DC qua XT30 Transmit hiện tại: 100 mA tại 20 dBm Receive hiện tại: 25 mA Giao diện Serial: 3.3 V UART FCC IDENTIFIER 2AP22-HT03-V3 Package Included 100mW&tùy chọn 500mW Radio modules có ăng-ten *2 Cáp Micro-USB đến USB-A *1 Cáp chuyển đổi Micro-USB sang Micro-USB OTG *1 Micro USB đến Type-C Adapter Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC) JST-GH-6P tới Molex DF13 6P (dành cho Pix32, Pixhawk 2.4.6, v.v.) Single 1W 1W Radio modules có ăng-ten *1 High-gain ăng-ten đa hướng *1 Male Type-C tới male Type-C USB cáp *1 Male XT30 sang female XT30 cáp chuyển đổi *1 Male XT30 sang female XT60 cáp chuyển đổi *1 Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC) Rubber vòng đệm giảm chấn *3 Dual 1W 1W Radio modules có ăng-ten *2 High-gain ăng-ten đa hướng *2 Male Type-C tới male Type-C USB cáp *1 Male XT30 sang female XT30 cáp chuyển đổi *1 Male XT30 sang female XT60 cáp chuyển đổi *1 Cáp JST-GH-6P tới JST-GH-6P *1 (dành cho Pixhawk Standard FC) Rubber vòng đệm giảm chấn *3 Manual : Telemetry-Radio-V3-Quick-Start-Guide Some Tips: https://ardupilot.org/copter/docs/common-configuring-a-telemetry-radio-using-mission-planner.html

Giá bán lẻ

Từ 1.551.000 VNĐ

Xem chi tiết
ST VL53L1X Lidar

Cảm biến

ST VL53L1X Lidar

The VL53L1X là một stnghệ thuật tiên tiếnthe, Time-of-Flight (ToF), phạm vi laser sensor, nâng cao dòng the ST FlightSense™ product. It là the fastest miniature ToF sensor trên thị trường the với độ chính xác lên đến 4 m và fast có tần số lên tới 50 Hz. Features Fully tích hợp minitính chất module Emitter: 940 tia laze vô hình nm (Class1) SPAD (diode tuyết lở đơn photon) với thấu kính tích hợp Low-power vi điều khiển chạy phần mềm kỹ thuật số tiên tiến Pin-to-pin tương thích với VL53L0X FlightSense™ trong phạm vi sensor Fast và khoảng cách xa chính xác Đo khoảng cách Up đến 400 cm Up đến 50 Hz tần số khác nhau Typical toàn cảnh trường nhìn (FoV): 27 ° Programmable kích thước vùng quan tâm (ROI) trên mảng nhận, cho phép giảm sensor FoV Programmable ROI vị trí trên mảng nhận, providing điều khiển hoạt động đa vùng từ máy chủ Easy tích hợp Single thành phần có thể chỉnh lại dòng Can ẩn đằng sau nhiều vật liệu che cửa sổ Software ví dụ về trình điều khiển và mã cho phạm vi chìa khóa trao tay Single nguồn điện (2v8) Giao diện I²C (tối đa 400 kHz) Shutdown và các chân ngắt SPECIFICATIONS Working điện áp: 3.3-5v Giao diện Communication: I2C Dimensions: 25x10.7x3.2mm Weight: 2.4g PINOUT Package Included 1x VL53L1X 1x GH4P 200mm Cable(đã cài đặt) 1x TPU Protective Case Shell Download: VL53L1X_QuickStartGuide Some Tips: https://ardupilot.org/copter/docs/common-vl53l0x-lidar.html

Giá bán lẻ

394.000 VNĐ

Xem chi tiết
Tekko32 F4 4in1 50A ESC(AM32)

Thiết bị điện tử FPV

Tekko32 F4 4in1 50A ESC(AM32)

F4 MCU @150Mhz / PWM xuất ra tối đa 96K / 4~6S / AM32 / 30x30 The hoàn toàn mới Tekko32 là the đầu tiên 4in1 ESC trong thị trường the áp dụng the nhanh F4 MCU @150Mhz, procung cấp thao tác điều khiển mượt mà và phản hồi nhanh. Hint: Use thiết bị lọc nguồn có điốt TVS khi ghép nối với động cơ KV thấp Features: New và nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. Specification: Continuous Current: 50A x4 Burst Current: 60A x4 Supports 4-6S pin Supports DShot 150/300/600/1200&MultiShot/OneShot/Proshot/PWM, v.v. ESC đo từ xa Supported Onboard dòng điện tương tự sensor Chương trình cơ sở AM32 (đích: AM32_TEKKO32_4IN1_F421 ) No đầu ra BEC Đã bao gồm tụ điện 1000uf 35v (rất khuyến khích cho thiết lập 6s) Amperage tỷ lệ tỷ lệ mét: 120 (V1.9 Version) Dimensions: 48x37x6 mm / Weight: 13.8g Mounting lỗ: M4 30.5x30.5mm (bao gồmM3 vòng đệm) PIN MAP Package bao gồm: Tekko32 F4 4in1 50A ESC *1 M3 Anti-Vibration Silicone Grommet Insert *4 tụ điện Electrolytic: 1000uF 35v *1 8-pin đến 8-pin 1mm cao độ 65mm cáp *1 8-pin đến 8-pin 1mm cao độ 25mm cáp *1 Reference Link AM32 ESC Firmware Overview AM32 ESC Configurator

Giá bán lẻ

1.657.000 VNĐ

Xem chi tiết
Tekko32 F4 Metal 4in1 65A ESC (AM32)

Thiết bị điện tử FPV

Tekko32 F4 Metal 4in1 65A ESC (AM32)

F4 MCU @150Mhz / Metal-Cased MOSFET / PWM đầu ra: 16k ~96k PWM / 4~6S / AM32_Firmware The hoàn toàn mới Tekko32 Metal là the đầu tiên 4in1 ESC trong thị trường the để thích ứng nhanh với the F4 MCU. Powerful&vỏ kim loại đáng tin cậy MOSFET 4in1 ESC với khả năng điều khiển mượt mà và phản hồi nhanh. Features: New&nhanh hơn F4 MCU @ 150Mhz (so với F3 @108Mhz&F0 @48Mhz) PWM Frequency: 16k đến 96k Metal-cased MOSFET cho khả năng tản nhiệt tuyệt vời Massive điện dung trên bo mạch để lọc tiếng ồn ở 2068uf Thiết kế PCB đồng 3 oz cho phép dòng điện lớn hơn và tản nhiệt tốt hơn Separate ổ đĩa&điều khiển circuit, điều này mở rộng khả năng hiện tại của biến tần circuit đồng thời giảm nhiễu điện đối với circuit điều khiển. Specification: Continuous Current: 65A x4 Burst Current: 75A x4 Supports 4-6S pin Supports DShot 150/300/600/1200&MultiShot/OneShot/Proshot/PWM v.v. ESC đo từ xa Supported Onboard dòng điện tương tự sensor No đầu ra BEC Chương trình cơ sở AM32 (đích: AM32_TEKKO32_4IN1_F421 ) Đã bao gồm tụ điện 1000uf 35v (rất khuyến khích cho thiết lập 6s) Amperage tỷ lệ tỷ lệ mét: 180 Dimensions: 43 x 44mm / Weight: 15.8g Mounting lỗ: M4 30.5x30.5mm (bao gồmM3 vòng đệm) Note: Luồng Air cho ESC rất quan trọng nếu bạn muốn chạy 4in1 này ở dòng điện cao. The dây pin (từ Lipo đến 4in1 ESC) ít nhất phải là 12AWG và được hàn chắc chắn. PIN MAP Package bao gồm: Tekko32 F4 Metal 4in1 65A ESC *1 M3 Anti-Vibration Silicone Grommet Insert *4 tụ điện Electrolytic: 1000uF 35v *1 8pin đến 8pin 1mm cao độ 65mm cáp *1 8pin đến 8pin 1mm cao độ 25mm cáp *1 Downloads: Tekko32 F4 Metal 4in1 ESC(65A) SPEC Some Tips: ESC Current Sensor Scale AM32 ESC Firmware Overview Reference Link AM32 ESC Firmware Overview AM32 ESC Configurator

Giá bán lẻ

2.314.000 VNĐ

Xem chi tiết
UBEC 12A (3-14S)

Mô-đun nguồn & PDB

UBEC 12A (3-14S)

Overview UBEC 12A (3-14S) là bộ điều chỉnh giảm áp đồng bộ từ nguồn điện áp cao hoặc nguồn điện đầu vào rất khác nhau. It rút điện áp the DC từ pin 3-14S LiPo và giảm điện áp the xuống mức suit có thể sử dụng được đối với máy thu và các thiết bị điện tử other, đồng thời giữ procung cấp đầu ra dòng điện ổn định lên đến 12Amp. The điện áp đầu ra can được điều chỉnh bởi the trên bo mạch Công tắc DIP . Features High hiệu suất DC-DC chip điều chỉnh cho hiệu suất truyền trên 90% Adjustable điện áp đầu ra (6.0V/7.2V/8.0V/9.2V) áp dụng cho các thiết bị có điện áp khác nhau 4-channel đầu ra chân tiêu đề song song cho servo Đầu ra XT30 cho các thiết bị có dòng điện cao Multiple procác biện pháp bảo vệ bao gồm quá dòng, (đầu ra) ngắn mạchrcuit, quá nhiệt và cắt điện áp thấp Vỏ Metal giúp tản nhiệt nhanh và ít nhiễu điện từ hơn. Specifications Input điện áp: 3~14S (XT30) Output điện áp: 6.0V/7.2V/8.0V/9.2V (Adjustable bằng cách sử dụng trên máy bay DIP Switches ) Output Current Continuous: 12A Burst: 24A Size: 48x33.6x16.3 mm Weight: 47.8g Dimension: Unit tính bằng milimét Package Includes : 1x UBEC Power Module 1x XT30 18AWG Cable 1x DuPont 3P Cable

Giá bán lẻ

962.000 VNĐ

Xem chi tiết
X500 V2 Kits

Bộ kit drone phát triển

X500 V2 Kits

Almost Ready-to-Fly (ARF) Kit Feature: New thiết kế và minithời gian lắp ráp tối thiểu (~15 phút) Khung Carbon Fiber có fiber-reinforc đầu nối nylon prodễ dàng hiển thị&cài đặt đơn giản Pre-installed động cơ&ESCs với phích cắm điện XT30 đơn giản cho PDB Power bảng phân phối (PDB) với XT60&phích cắm XT30 - không cần hàn Mount dành cho các máy tính đồng hành như Raspberry Pi&Nvidia Jetson Nano Optional giá đỡ máy ảnh độ sâu cho Intel RealSense&Structure Core Mounting lỗ sẵn sàng cho Pixhawk Jetson baseboard (yêu cầu bế tắc) Note: Full X500 v2 Development Kit với Flight Controller, GPS, Telemetry Radio can được purchase ở đây. Product Description: The X500 V2 ARF (Almost Ready-to-Fly) Kit là máy bay không người lái chuyên nghiệp pro được làm bằng sợi carbon chắc chắn, nhẹ và giá cả phải chăng kit dễ lắp ráp (dưới 15 phút). It đi kèm với ith X500 V2 Frame Kit và động cơ, ESCs, bảng phân phối điện và promáy ép được cài đặt sẵn. It hoàn toàn tương thích với nhiều ith nhiều flight controllers chẳng hạn như dòng Holybro Pixhawk, Durandal, Pix32 V5, v.v. There có rất nhiều cải tiến pro so với mô hình trước đó. The X500 V2 Frame Kit được làm bằng vải chéo hoàn toàn bằng sợi carbon, với các tay ống bằng sợi carbon được hỗ trợ bởi các đầu nối nylon được gia cố lại bằng sợi carbon được thiết kế mớirc với các rãnh tiện lợi ở cả hai bên động cơ và thân máy, proviệc truyền tải dễ dàng hơn nhiều&cài đặt đơn giản hơn. The thiết bị hạ cánh bao gồm 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm với các đầu nối được làm dày và gia cố. The khoảng cách giữa các tấm sợi carbon trên và dưới đã được tăng lên prođể giúp bạn tiếp cận dễ dàng hơn. Bảng nền The hiện có lỗ gắn cho GPS&các máy tính đồng hành phổ biến như Raspberry Pi 4&Jetson Nano. The bảng gắn pin có thể điều chỉnh đã được mở rộng để hỗ trợ pin lớn hơn cho thời gian bay dài hơn. Hệ thống lắp ray The sẵn sàng sử dụng nhiều loại giá đỡ máy ảnh và gimbal cho nhiều ứng dụng khác nhau. There là giá đỡ tùy chọn cho nhiều loại camera đo chiều sâu khác nhau, chẳng hạn như dòng the Intel RealSense&Structure Core Depth Cameras (purchase riêng). All công cụ để cài đặtallation prođược cung cấp trong hộp. Kit Contents X500 V2 ARF Kit (SKU30125): X500 V2 Frame Kit With Preinstalled Items: Motors - Holybro 2216 KV920 Motor (4 chiếc) với XT30 Plug (Motor Specification can được tìm thấy đây ) ESCs - BLHeli S ESC 20A (4 chiếc) 1045 Propellers (6 chiếc) có bộ phận giữ Power Distribution Board – XT60 phích cắm cho pin&XT30 cắm cho ESCs&thiết bị ngoại vi Newly đã thêm prongười giữ máy để ngăn chặn tình trạng bay ra ngoài Note: Giá đỡ máy ảnh Depth được bán riêng. X500 V2 Frame Kit Details (SKU30120): Body - Full Carbon Fiber Top&Tấm Bottom (144 x 144mm, 2mm dày) Arm - High sức mạnh&ống sợi carbon siêu nhẹ 16mm với đầu nối nylon được gia cố bằng sợi được thiết kế mớirc Thiết bị Landing - 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm được tăng cường&improved plastic đầu nối tee. Bảng Platform - With lỗ gắn cho GPS&các máy tính đồng hành phổ biến như Raspberry Pi 4&Jetson Nano Dual 10mm Ø thanh x 250 hệ thống lắp ray dài mm Battery gắn kết với hai Battery Straps Hand công cụ để cài đặt Propeller Retainer Installation Guide: Mechanical Specification: Wheelbase: 500mm Mẫu gắn kết Motor: 16x16mm&19x19mm Frame Body: 144x144mm, 2mm dày Landing chiều cao bánh răng: 215mm Space giữa tấm trên và tấm dưới: 28mm Weight: 610g Flight thời gian: ~18 phút di chuột mà không có tải trọng bổ sung. Tested với 5000mAh Battery. Payload: 1500g (không có Battery, 70% Throttle) Battery Recommendation: 4S 3000-5000mAh 20C+ với XT60 Lipo Battery (Not Included) Recommendation Combination (Not Included): Flight Controller - Pixhawk 6C , Pixhawk 6x Power Module - PM02D , PM03D Power Module , PM02 V3 , GPS - DroneCAN M8N/M9N GPS , Holybro M8N/M9N GPS , H-RTK F9P Rover Lite&Helical X500 v2 Assembly Guide Reference: thông số kỹ thuật Motor 3D Print&CAD File: Holybro_X500_V2_3D Print 3D CAD File Some Tips: A8 mini Gimbal Camera

Giá bán lẻ

Từ 3.235.000 VNĐ

Xem chi tiết
X650 Development Kit

Bộ kit drone phát triển

X650 Development Kit

X650 Development Kit là bộ máy bay không người lái phát triển chuyên nghiệp bằng sợi carbon mạnh mẽ và dễ lắp ráp với giá cả phải chăng pro với Holybro mới nhất Pixhawk 6C hoặc Pixhawk 6X Flight Controller , M10 GPS , cắm&chơi SiK Telemetry Radio , trong X650 Frame hoàn toàn mới. It được lắp ráp nhanh chóng và dễ dàng witkhông cần hàn, vì vậy, thay vào đó, bạn can dành nhiều thời gian hơn để bay và phát triển. It bao gồm the X650 Frame Kit, cùng với with flight controller, GPS, Telemetry, motors, ESCs, bảng phân phối điện, promáy ép viên và LEDs trên mỗi cánh tay. The Drone Arms được cài đặt sẵnled with Motors, ESCs và LED. They can được cắm ngay vào the bảng phân phối điện without the cần hàn. The Frame ( X650 ) được làm bằng sợi chéo hoàn toàn bằng sợi carbon with, with cánh tay ống bằng sợi carbon được hỗ trợ bởi the aluminum đầu nối cánh tay có thể gập lại. It lắp ráp dễ dàng và đơn giản. The thiết bị hạ cánh bao gồm 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm với các đầu nối được làm dày và gia cố. There là tấm gắn lớn phía trên và tấm gắn pin lớn để gắn nhiều phụ kiện và pin khác nhau. Bảng bệ The có lỗ gắn cho GPS&máy tính đồng hành phổ biến. The tùy chọn Depth Camera Mount (purchase riêng) can được sử dụng với nhiều depth camera khác nhau, chẳng hạn như dòng Intel RealSense&Structure Core Depth Cameras. Hệ thống lắp ray The sẵn sàng sử dụng nhiều loại giá đỡ máy ảnh và gimbal cho nhiều ứng dụng khác nhau. Các công cụ All cho installation được procó trong gói the. Note: The Pixhawk Flight controller tương thích với cả PX4&Ardupilot. It được gửi vào ngàyith PX4 nhưng Ardupilot can được flash qua Mission Planner hoặc QGroundControl. Feature All mới Pixhawk 6C hoặc Pixhawk 6X Flight Controller với M10 GPS và Plug&chơi SiK Telemetry Radio Khung Carbon Fiber có đầu nối cánh tay aluminum có thể gập lại Thiết kế khung New với thời gian lắp ráp mini tối thiểu, không cần hàn Easy&cài đặt đơn giản Nền tảng Spacious để dễ dàng tích hợp các phụ kiện bổ sung&ắc quy Pre-installed động cơ, ESCs và LED với phích cắm điện XT30 đơn giản cho PDB Power bảng phân phối (PDB) với XT60&XT30 phích cắm Giá đỡ máy ảnh độ sâu Optional cho máy ảnh độ sâu Intel RealSense Mounting lỗ đã sẵn sàng cho Pixhawk Jetson baseboard X650 Development Kit Includes: Flight controller: Pixhawk 6C (Plastic Case) & PM02 V3 hoặc Pixhawk 6X (v2A) & PM02D GPS: M10 GPS Module Telemetry Radio: SiK Telemetry Radio V3 433/915MHz X650 V2 Frame Kit Preinstalled Items: 4 Motors - Tmotor MN4014 KV330 Motor với XT30 Plug 4 LED - NeoPixel WS2812 LED ( Setup Instruction ) 4 ESCs - Tekko32 F4 45A ESC với XT30 Plugs Gemfan 1555 Carbon Fiber Propellers (4 chiếc) Power Distribution Board (XT60 phích cắm cho pin&XT30 cắm cho ESCs&thiết bị ngoại vi) Other Optional Items (Sold Seperately) RadioMaster TX16S RC Controller RadioMaster R81 Receiver Depth Camera Mount X650 Frame Kit Details Wheelbase: 650mm Motor gắn pattern: 16-25mm Pattern Body - Full Carbon Fiber Top&tấm Bottom (160 x 160mm, 2mm dày) Arm - High sức mạnh&ống sợi carbon siêu nhẹ 20mm với giá đỡ có thể gập lại aluminum được thiết kế mới Thiết bị Landing - 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm được tăng cường&improved plastic đầu nối tee. Upper&Battery Plate - 120mm x 128mm sợi carbon plate cho các tải trọng, phụ kiện khác nhau hoặc battery. Bảng Platform - With lỗ gắn cho GPS&máy tính đồng hành phổ biến như Raspberry Pi 4&Jetson Nano Dual 10mm Ø thanh x 320 hệ thống lắp ray dài mm Two miếng đệm&pin Straps Hand công cụ để cài đặt Flight Time và Payload Flight thời gian: 30 phút (Hover với 6S 10000 mAh Battery, không có tải trọng bổ sung) Full Kit Weight: 2000g (không có pin) Payload: 4.3kg (không có pin) 3.5kg (với pin 5200mAh 750 gram) 3.1kg (với pin 10000mAh 1200 gram) Takeoff Weight Limit: 6300g (70% ga) Battery Recommendation: 6S 5000-12000mAh Lipo Battery với XT60 (Not Included) Installation và Flight Video Dimension Reference Link 3D CAD File X650 Assembly Guide thông số kỹ thuật Motor NeoPixel WS2812 LED Setup Instruction

Giá bán lẻ

Từ 24.301.000 VNĐ

Xem chi tiết
X650 Kits

Bộ kit drone phát triển

X650 Kits

Note: Full X650 Development Kit với Flight Controller, GPS, Telemetry Radio can là purchase ở đây. Almost Ready-to-Fly (ARF) Kit Feature: Khung Carbon Fiber có đầu nối cánh tay aluminum có thể gập lại Thiết kế khung New với thời gian lắp ráp mini tối thiểu, không cần hàn Easy&cài đặt đơn giản Nền tảng Spacious để dễ dàng tích hợp các phụ kiện bổ sung&ắc quy Pre-installed động cơ, ESCs và LED với phích cắm điện XT30 đơn giản cho PDB Power bảng phân phối (PDB) với XT60&XT30 phích cắm Giá đỡ máy ảnh độ sâu Optional cho máy ảnh độ sâu Intel RealSense Mounting lỗ đã sẵn sàng cho Pixhawk Jetson baseboard X650 ARF Kit Includes: X650 V2 Frame Kit Preinstalled Items: 4 Motors - Tmotor MN4014 KV330 Motor với XT30 Plug 4 ESCs - Tekko32 F4 45A ESC với XT30 Plugs 4 LED - NeoPixel WS2812 LED ( Setup Instruction ) Gemfan 1555 Carbon Fiber Propellers (4 chiếc) Power Distribution Board (XT60 phích cắm cho pin&XT30 cắm cho ESCs&thiết bị ngoại vi) X650 Frame Kit Includes: X650 V2 Frame Only Frame Details: Wheelbase: 650mm Motor gắn kết mẫu Mount: 16-25mm Body - Full Carbon Fiber Top&tấm Bottom (160 x 160mm, 2mm dày) Arm - High sức mạnh&ống sợi carbon siêu nhẹ 20mm với giá đỡ có thể gập lại aluminum được thiết kế mới Thiết bị Landing - 16mm&Ống sợi carbon có đường kính 10mm được tăng cường&improved plastic đầu nối tee. Upper&Battery Plate - 120mm x 128mm sợi carbon plate cho các tải trọng, phụ kiện khác nhau hoặc battery. Bảng Platform - With lỗ gắn cho GPS&máy tính đồng hành phổ biến như Raspberry Pi 4&Jetson Nano Dual 10mm Ø thanh x 320 hệ thống lắp ray dài mm Two miếng pin&Straps Hand công cụ để cài đặt Flight Time và Payload Flight thời gian: 30 phút (Hover với 6S 10000 mAh Battery, không có tải trọng bổ sung) Full Kit Weight: 2000g (không có pin) Payload: 4.3kg (không có pin) 3.5kg (với pin 5200mAh 750 gram) 3.1kg (với pin 10000mAh 1200 gram) Takeoff Weight Limit: 6300g (70% ga) Battery Recommendation: 6S 5000-12000mAh Lipo Battery với XT60 (Not Included) Dimension Recommendation Combination (Not Included): Flight Controller - Pixhawk 6C hoặc Pixhawk 6X hoặc Pixhawk 6X với Jetson Baseboard Power Module - PM02D , PM03D Power Module , PM02 V3 , GPS - M10 GPS Module , H-RTK F9P Rover Lite&Helical Telemetry Radio: SiK Telemetry Radio V3 433/915MHz RC Radio&Receiver: RadioMaster TX16S RC Controller & RadioMaster R81 Receiver Depth Camera Mount Note: Full phát triển Kit can được purcđược đưa vào đây Reference Link 3D CAD File X650 Assembly Guide thông số kỹ thuật Motor NeoPixel WS2812 LED Setup Instruction

Giá bán lẻ

Từ 5.234.000 VNĐ

Xem chi tiết
Zephyr ELRS Gemini X bộ thu băng tần kép

Bộ đàm telemetry

Zephyr ELRS Gemini X bộ thu băng tần kép

Bộ thu The Zephyr là bộ thu ELRS Gemini X băng tần kép, máy thu thực thụity do Holybro sản xuất. Equipped with Bộ thu phát LR1121 thế hệ thứ ba của Semtech và the ESPRESSIF ESP32-PICO-D4 processor, the Holybro Zephyr can được định cấu hình trong either 915MHz (chế độ phụGHz) hoặc 2.4GHz LoRa. The Holybro Zephyr sử dụng hệ thống tiếp nhận đa dạngity, cung cấp phạm vi tín hiệu rộng hơn và kết nối ổn định hơn so với các bộ thu thông thường. It cũng có ăng-ten Wi-Fi tích hợp sẵn, cho phép nâng cấp chương trình cơ sở thông qua Wi-Fi. Visit ELRS Gemini để tìm hiểu thêm. Specification Processor: ESP32-PICO-D4 RF Chip: Semtech LR1121 * 2 900MHz TX Power (MAX):100mW(20dBm) 2.4GHz TX Power (Max): 100mW(20dBm) Antenna Frequency Range: 902-928MHz&2400-2500MHz Antenna Gain: 3±1 dBi Antenna SWR: ít hơn 1.5 Receiver Maximum Refresh Rate: 500Hz Receriver Minimum Refresh Rate: 50Hz TCXO: Yes Modulation: LoRa, FSK Input Voltage: DC 4-7V Current Rating: 5V/350mA(Max) Connector: SH1.0 Antenna Connector: IPEX1 Dimension (không có ăng-ten): 16 x 27 x 5mm Weight: 2.3g(không có ăng-ten)/11g(không có ăng-ten) Package Includes 1 x Holybro Zephyr Gemini X đầu thu 2 x Dual-band T-antenna 1 x cáp SH1.0 4-pin 1 x ống Heatshrink Setup Guide ELRS Quick Start Guide

Giá bán lẻ

736.000 VNĐ

Xem chi tiết